Hướng dẫn ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường Vinschool Hà Nội

Hướng dẫn ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường Vinschool Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Hướng dẫn ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường Vinschool Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Hướng dẫn ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường Vinschool Hà NộiLí thuyếtBài tập Hướng dẫn ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường Vinschool Hà Nội Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý vị tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2021 – 2022 tại trường Trung học Vinschool, thành phố Hà Nội. Lí thuyết Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu về Thống kê, Biểu thức đại số, Đơn thức, Đa thức, Đa thức một biến, Hai tam giác bằng nhau, Định lí Py-ta-go, Tam giác cân, vuông cân, đều, Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, và Ba đường đồng quy trong tam giác. - Trong Thống kê, chúng ta sẽ xác định dấu hiệu điều tra, lập bảng tần số, tính mốt và tìm trung bình cộng. Cũng sẽ học về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức, đa thức một biến và cách tính giá trị của chúng. Những kiến thức này sẽ giúp chúng ta nắm vững cơ bản về toán học. - Trong phần Hai tam giác bằng nhau, chúng ta sẽ chứng minh hai tam giác bằng nhau và tính độ dài các cạnh trong tam giác vuông. Ngoài ra, chúng ta cũng sẽ học về tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều và quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. - Cuối cùng, vào phần Ba đường đồng quy trong tam giác, chúng ta sẽ chứng minh các đường đồng quy trong tam giác và tìm hiểu về các góc, cạnh trong tam giác. Bài tập Để kiểm tra việc hiểu bài, chúng ta sẽ có những bài tập áp dụng kiến thức vừa học. Hãy cùng nhau ôn tập và chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/10

TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL

*** HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn Toán – Lớp 7 – Hệ Chuẩn Vinschool A/ LÍ THUYẾT

Chủ đề Nội dung

Đại số

Thống kê

- Xác định dấu hiệu điều tra, đơn vị điều tra - Lập bảng tần số, đọc bảng tần số - Tìm mốt, tính số trung bình cộng - Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét

Biểu thức đại số - Biểu diễn biểu thức đại số - Tính giá trị biểu thức đại số

Đơn thức - Thu gọn, tìm bậc, hệ số, phần biến của đơn thức - Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

Đa thức

- Thu gọn, tìm bậc của đa thức - Cộng, trừ hai đa thức - Tính giá trị đa thức

Đa thức một biến

- Thu gọn, tìm bậc, hệ số, hệ số tự do, hệ số cao nhất của đa thức một biến - Sắp xếp đa thức một biến theo lũy thừa tăng dần hoặc giảm dần của biến - Cộng, trừ đa thức một biến - Tính giá trị đa thức một biến

Hình học

Hai tam giác bằng nhau

- Chứng minh hai tam giác bằng nhau - Chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

Định lí Py-ta-go - Tính độ dài các cạnh trong tam giác vuông

Tam giác cân, vuông cân, đều

- Dấu hiệu nhận biết tam giác cân, vuông cân, đều - Tính số đo các góc trong tam giác cân Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

- So sánh các cạnh, các góc trong một tam giác - Bất đẳng thức tam giác

Ba đường đồng quy trong tam giác.

- Chứng minh đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao - Chứng minh một điểm là trọng tâm, trực tâm, giao điểm của ba đường phân giác, ba đường trung trực

Trang 2/10

B/ BÀI TẬP

I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với

2 5 y z 6 ?

A.

2 5 y 6

. B.

2 7yz . C.

2 5 z x 6

. D.

2 0,4y z .

Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. ( )

2 xy và

2 2 9x y là hai đơn thức đồng dạng.

B.

2 3 9x y − và

2 3 9x y là hai đơn thức đồng dạng.

C. ( )

3 3 xy − và

3 3 5x y là hai đơn thức đồng dạng.

D.

2 3 9x y và

3 2 9x y là hai đơn thức đồng dạng.

Câu 3. Trong các cặp đơn thức sau, cặp nào đồng dạng?

A. 8xy và

2 7 x y 6 . B.

2 7 x y 6 và

2 7 x y 6 − . C. 6x và

2 6x . D.

2 7x y và

2 7y x .

Câu 4. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với 3 yz 7 ?

A. 4yz − . B. 3 zx 7 . C. ( )

2 8 yz . D.

2 3 y 7 .

Câu 5. Cho hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 cm. Giả sử hình chữ nhật có chiều rộng là x . Khi đó, chu vi của hình chữ nhật được cho bởi:

A. 2x 12 + . B. 2x 24 + . C. 4x 24 + . D. 4x 12 + . Câu 6. Giá trị của biểu thức

5 5 x y − tại x 1 = và y 1 = − là:

A. 1 −. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 7. Sắp xếp các hạng tử của đa thức ( )

4 3 2 P x 10 4x 3x 2x x = − + − + theo lũy thừa giảm

dần của biến.

A. ( )

2 3 4 P x 10 x 2x 3x 4x = + − + − . B. ( )

4 3 2 P x 4x 3x 2x x 10 = − + − + + .

C. ( )

4 2 3 P x 4x 2x 3x x 10 = − − + + + . D. ( )

3 2 4 P x 3x x 10 2x 4x = + + − − .

Câu 8. Sắp xếp các hạng tử của đa thức ( )

2 3 4 P x 3x 10 2x 4x x = − + + + theo lũy thừa

tăng dần của biến.

A. ( )

4 3 2 P x 10 x 2x 3x = − + + + . B. ( )

4 3 2 P x x 2x 3x 4x 10 = + + + − .

C. ( )

2 3 4 P x 10 4x 3x 2x x = − + + + + . D. ( )

4 2 3 P x x 3x 2x 4x 10 = + + + − .

Câu 9. Bậc của đơn thức

2 2 3 3y (2y ) y là A. 6 . B. 7 . C. 8. D. 9 . Câu 10. Hệ số cao nhất của ( )

4 2 3 P x x 3x 2x 4x 10 = + + + − là

A. 1. B. 3. C. 4 . D. 10 − . Câu 11. Thu gọn đa thức

3 2 3 2 x 5y x x y x − + + − − ta được

A.

6 4 x 6y − . B.

6 4 x 4y − . C.

3 2 2x 6y − . D.

3 2 2x 4y − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.