Đề thi khảo sát chất lượng theo định hướng thi Tốt nghiệp THPT và xét tuyển Đại học môn Toán năm 2020 - Lần 2 - Trường THPT Chuyên (Có đáp án)

Đề thi khảo sát chất lượng theo định hướng thi Tốt nghiệp THPT và xét tuyển Đại học môn Toán năm 2020 - Lần 2 - Trường THPT Chuyên (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI KSCL THEO ĐỊNH HƯỚNG THI TỐT NGHIỆP THPT

VÀ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2020 - LẦN 2

Bài thi: Môn Toán

Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ và tên thí sinh:.................................................................. Số báo danh: ................................

Câu 1: Cho số phức tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. B. C. D.

Câu 2: Đạo hàm của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 3: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. B. C. D.

Câu 4: Cho khối hộp chữ nhật có Thể tích của khối hộp

đã cho bằng

A. B. C. D.

Câu 5: Cho hình nón có đường sinh và bán kính đáy Diện tích xung quanh của hình nón đã

cho bằng

A. B. C. D.

Câu 6: Cho khối cầu có bán kính Thể tích khối cầu đã cho bằng

A. B. C. D.

Câu 7: Trong không gian cho mặt phẳng và đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?

A. B. C. D.

Câu 8: Cho và Tính

A. B. C. D.

z

2 . . z z z = . z z = . z z = -

2 2 . z z =

3 log (1 2 ) y x = -

2 . (1 2 )ln 3 y

x ¢=

-

2ln 3. 1 2 y x - ¢= -

2 . (1 2 )ln 3 y

x - ¢=

-

1 . (1 2 )ln 3 y

x ¢=

-

¡

2 log . y x = . x y e- = 2 . x y = 1 . 2

x y

æö÷ ç ÷ = ç ÷ ç ÷ çè ø

. ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ 1, 2, 3. AB AD AA¢ = = =

6. 4. 3 2. 3.

6 l = 2. r =

12 . p 24 . p 8 . p 72 . p

2. R =

32 . p 16 . p 16 . 3

p 32 . 3

p

, Oxyz ( ) : 2 3 2 0 P x y z - + + = d

( ). P d

1(1; 2; 3). u - ur

2(1; 2; 2). u - uur

3(0; 2; 3). u - uur

4(1; 2; 3). u

uur

3

1

( )d 2 f x x = ò

3

2

2 ( )d 1. f x x = ò

2

1

( )d . I f x x = ò

2. I = 3. 2 I = 3. I = 0. I =

DeThi.edu.vn

2

Câu 9: Một đội văn nghệ có bạn nam và bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn bạn gồm nam và nữ để thể hiện một tiết mục song ca ?

A. B. C. D.

Câu 10: Cho cấp số cộng với và công sai Hỏi có bao nhiêu số hạng của cấp số cộng

nhỏ hơn ?

A. B. C. D.

Câu 11: Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình là

A. B. C. D.

Câu 12: Cho phương trình Khi đặt ta được phương trình nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. B. C. D.

Câu 14: Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. B.

C. D.

Câu 15: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

3

4 0

1

3

1

  

y

2 x 0 y' 0   

1

1 1

O x

y

5 3 2 1 1

1 1 5 3 . . C C 2 8. A 2 8. C 1 1 5 3. C C +

( ) n u 1 2 u = 3. d =

11

1. 4. 3. 2.

( ) y f x = ¡ ( ) 3 f x =

3. 1. 4. 2.

1 4 3.2 2 0. x x+ - + = 2 , x t =

2 3 1 0. t t - + = 2 2 3 2 0. t t - + = 2 6 2 0. t t - + = 2 3 2 0. t t - + =

2 2 log (1 2 ) log 3 x - ³

1; 1 . 2

æ ù ç ú çç ú çè û ( ) ; 1 . - ¥ - ( ; 1 .ù - ¥ - úû

1 1; . 2

é ö÷ ê ÷ - ÷ ê ÷ø ë

4 2 2 1. y x x = - - 4 2 2 1. y x x = - - -

3 2 1. y x x x = - + - 4 2 2 1. y x x = - + -

( ) y f x =

DeThi.edu.vn

3

A. B. C. D.

Câu 16: Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại ?

A. B. C. D.

Câu 17: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với mặt phẳng đáy và

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. B. C. D.

Câu 18: Cho khối trụ có chiều cao và bán kính đáy Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A. B. C. D.

Câu 19: Cho số phức Tìm điểm biểu diễn của số phức

A. B. C. D.

Câu 20: Đồ thị của hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang ?

A. B. C. D.

Câu 21: Trong không gian hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là

A. B. C. D.

Câu 22: Cho các số phức Tìm phần ảo của số phức

A. B. C. D.

0 

3

4 0

1

2

1

  

y

2 x 0 y' 0   

0 

4 0   y'

0 x 1     0 2

2

1

2

2

1

1 O

P N

M

x

y

Q

2 1

( 1; 2). - (1; 3). (1; 2). (2; 4).

( ) y f x = R

3. 2. 0. 1.

. S ABCD ,a SA

2 . SA a =

3 2 . a

3 2 . 3 a 3 4 . 3 a 3. a

8 h= 3. r =

72 . p 24 . p 48 . p 96 . p

1 2 . z i = - . z z ¢= -

. M . N . P . Q

2

1 . 2 y

x x =

+

2 2 . y x x = + . x y e = 2 1. 2 x y x

+ = +

, Oxyz (1; 2; 5) A - Oy

(0; 2; 0). - (1; 0; 5). (0; 2; 5). - (1; 2; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.