MÃ ĐỀ 101 (THPT 2020)
Câu 1: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên:
A. y = x3 – 3x2 + 1 B. y = – x3 + 3x2 + 1 C. y = – x4 + 2x2 + 1 D. y = x4 – 2x2 + 1 Câu 2: Nghiệm của phương trình 3𝑥―1 = 9 là:
A. 𝑥= ―2 B. x = 3 C. x = 2 D. x = ―3 Câu 3: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là: x ―∞ 0 3 +∞ 𝑓′(𝑥) + 0 ― 0 +
2 +∞ 𝑓(𝑥)
―∞ ―5
A. 3 B. ―5 C. 0 D. 2 Câu 4: Cho hàm số 𝑓(𝑥) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây:
x ―∞ ―1 0 1 +∞ 𝑓′(𝑥) ― 0 + 0 ― 0 +
+∞ 4 +∞ 𝑓(𝑥) ―1 ―1
A. ( ―∞; ― 1) B. (0;1) C. ( ― 1;1) D. ( ―1;0) Câu 5: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 4, 5. Thể tích khối hộp đã cho bằng:
A. 10 B. 20 C. 12 D. 60 Câu 6: Số phức liên hợp của số phức z = – 3 + 5i là:
A. 𝑧= ―3 ― 5𝑖 B. 𝑧= 3 + 5𝑖 B. 𝑧= ―3 + 5𝑖 D. 𝑧= 3 ― 5𝑖 Câu 7: Cho hình trụ có bán kính đáy r = 8 và độ dài đường sinh 𝑙= 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:
A. 24𝜋 B. 192𝜋 C. 48𝜋 D. 64𝜋 Câu 8: Cho khối cầu có bán kính 𝑟= 4. Thể tích của khối cầu đã cho bằng:
A.
256𝜋
3 B. 64𝜋 C.
64𝜋
3 D. 256𝜋
Câu 9: Với a, b là các số thực dương tùy ý và 𝑎≠1, log𝑎5 𝑏 bằng:
A. 5log𝑎𝑏 B.
1 5 + log𝑎𝑏 C. 5 + log𝑎𝑏 D.
1 5log𝑎𝑏
Câu 10: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + (z + 2)2 = 9. Bán kính của (S) bằng:
A. 6 B. 18 C. 9 D. 3
Câu 11: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 𝑦=
4𝑥+ 1
𝑥― 1 là:
A. y =
1 4 B. y = 4 C. y = 1 D. y = ―1
Câu 12: Cho khối nón có bán kính đáy 𝑟= 5 và chiều cao ℎ= 2. Thể tích của khối nón đã cho bằng:
A.
10𝜋
3 B. 10𝜋 C.
50𝜋
3 D. 50𝜋
Câu 13: Nghiệm của phương trình: log3(𝑥― 1) = 2 là:
DeThi.edu.vn
A. 𝑥= 8 B. x = 9 C. x = 7 D. 𝑥= 10
Câu 14: ∫x2dx bằng:
A. 2𝑥+ 𝐶 B.
1 3x3 + C C. 𝑥3 +𝐶 D. 3𝑥3 +𝐶 Câu 15: Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc:
A. 36 B. 720 C. 6 D. 1 Câu 16: Cho hàm số bậc ba 𝑦= 𝑓(𝑥) có đồ thị hàm số là đường cong hình bên
Số nghiệm thực của phương trình 𝑓(𝑥) = ―1 là:
A. 3 B. 1 C. 0 D. 2 Câu 17: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm 𝐴(3;2;1) trên trục Ox có tọa độ là:
A. 𝐴(0;2;1) B. 𝐴(3;0;0) C. 𝐴(0;0;1) D. 𝐴(0;2;0) Câu 18: Cho khối chóp có diện tích đáy 𝐵= 6 và chiều cao ℎ= 2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 12
Câu 19: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 𝑑:
𝑥― 3
2 =
𝑦― 4
―5 =
𝑧+ 1
3 . Véc tơ nào dưới đây là véc tơ chỉ phương của d
A. 𝑢2(3;4; ― 1) B. 𝑢1(2; ― 5;3) C. 𝑢3(2;5;3) D. 𝑢4(3;4;1) Câu 20: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(3; 0; 0), B(0; 1; 0) và C(0; 0; ―2). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là:
A.
𝑥 3 +
𝑦 ―1 +
𝑧 2 = 1 B.
𝑥 3 +
𝑦 1 +
𝑧 ―2 = 1 C.
𝑥 3 +
𝑦 1 +
𝑧 2 = 1 D.
𝑥 ―3 +
𝑦 1 +
𝑧 2 = 1
Câu 21: Cho cấp số nhân (𝑈𝑛) với U1 = 3 và q = 2. Giá trị U2 bằng:
A. 8 B. 9 C. 6 D.
3 2 Câu 22: Cho hai số phức 𝑧1 = 3 ― 2𝑖 và 𝑧2 = 2 + 𝑖. Số phức 𝑧1 + 𝑧1 bằng
A. 𝑧2 = 5 + 𝑖 B. 𝑧2 = ―5 + 𝑖 C. 𝑧2 = 5 ― 𝑖 D. 𝑧2 = ―5 ― 𝑖
Câu 23: Biết ∫
3 1 𝑓(𝑥)𝑑𝑥= 3. Giá trị của ∫
3 1 2𝑓(𝑥)𝑑𝑥 bằng:
A. 5 B. 9 C. 6 D.
3 2 Câu 24: Trên mặt phẳng tọa độ, biết 𝑀( ―3;1) là điểm biểu diễn số phức z. Phần thực của z bằng:
A. 1 B. ―3 C. ― 1 D. 3 Câu 25: Tập xác định của hàm số log5 𝑥 là:
A. [0; + ∞) B. ( ―∞;0) C. (0; + ∞) D. ( ―∞; + ∞) Câu 26: Số giao điểm của đồ thị hàm số 𝑦= 𝑥3 +3𝑥2 và đồ thị hàm số 𝑦= 3𝑥2 +3𝑥 là:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 Câu 27: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, 𝐴𝐵= 𝑎.
𝐵𝐶= 𝑎2;𝑆𝐴 vuông góc với mặt phẳng đáy và 𝑆𝐴= 𝑎 (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng:
A. 450 B. 300 C. 600 D. 900
Câu 28: Biết 𝐹(𝑥) = 𝑥2 là một nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥) trên R. Giá trị của
∫
2 1 [2 + 𝑓(𝑥)]𝑑𝑥 bằng:
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.