Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Mã đề 211 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Đắc Bằng

Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Mã đề 211 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Đắc Bằng

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 211

TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

TỔ TOÁN

KIỂM TRA ………………………………………..

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: …… phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….......……..………

Mã đề thi

211

Câu 1. Cho . Rút gọn biểu thức ta được.

A. B. C. D. Câu 2. Cho hàm số có đạo hàm . Tính 3a + 2b. A. B. C. D. Câu 3. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Giá trị biểu thức bằng A. 3. B. 9. C. 4. D. 2.

Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số với

A. B. C. D.

Câu 5. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình có nghiệm. Số phần tử của S bằng A. B. C. D. Vô số. Câu 6. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R?

A. B. . C. D.

Câu 7. Cho với . Tính .

A. B. C. D. Câu 8. Đồ thị hàm số đi qua điểm nào dưới đây. A. B. C. D. Câu 9. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số có tập xác định là R. Số phần tử của S bằng

A. Vô số. B. C. D.

Câu 10. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .

A. B. C. D.

Câu 11. Cho Rút gọn biểu thức ta được.

A. B. C. D. Câu 12. Tìm tập nghiệm S của phương trình .

A. B. C. D.

Câu 13. Tập xác định của hàm số là

A. B. C. . D. Câu 14. Cho Khẳng định nào sau đây đúng?

0 1, 0 a b   

loga b P a 

2 P . a  P .a  P b.  P . b a  2 3 x x y e e   / 2 x x y ae be   3 2 14. a b   3 2 13. a b   3 2 15. a b   3 2 2. a b  

1 2 , x x 9 28.3 27 0 x x    1 2 P x x  

3 1 y x  0. x 

/

2 3. y x   /

3 1. y x   /

4 1 . y x  /

4 3. y x  

2 2 2 5 5 log ( 6 34) 2log ( 6 34) 8 m 0 x x x x        9. 8. 7.

3 3. x  1 3 5

x      

2 2. x  5 1. x 

2

1 2 1 9

3 a ma n a a

      0; 2 a a   3 2 m n 

3 2 1. m n   3 2 7. m n   3 2 2. m n   3 2 3. m n   9 y x  N(0;1). P( 1;0).  M( 1; 1).  Q(1; 1). 

2 1 5 log (9 2.3 6m 4) x x y m     

2. 3. 5. 4 1 1 2 2

x                ;4 . S    4; . S     ;4 . S    4; . S  

0. a 

 

7 1 2 7

3 1 3 1

. a a P

a

 

  

5 P . a  P 1.  2 P . a  P .a 

5 log 2 x 

  25 . S    32 . S  2 . 5 S     1 . S 

 

3 2 y x  

. D R    2; . D     2; D    \ 2 . D R 

1 2 0 1, 0, 0. a b b    

DeThi.edu.vn

Trang 2/2 - Mã đề thi 211

A. B. C. D. Câu 15. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt. Số phần tử của S bằng A. B. C. D. Vô số. Câu 16. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . A. B. C. D.

Câu 17. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính . A. P= 35. B. P = 68. C. P = 400. D. P = 10. Câu 18. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định?

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Cho . Tính biểu thức . A. B. C. D. Câu 20. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . A. B. C. D. Câu 21. Tìm tập xác định D của hàm số

A. B. C. D. Câu 22. Bạn An gửi tiền vào một ngân hàng 30 triệu đồng với lãi kép 5%/năm. Số tiền cả gốc lẫn lãi bạn An nhận được sau khi gửi ngân hàng 10 năm là (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

A. triệu đồng. B. triệu đồng. C. triệu đồng. D. triệu đồng. Câu 23. Cho với Tính theo m ta được

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B. C. D. Câu 24. Tìm tập nghiệm S của phương trình . A. B. C. D. Câu 25. Tính đạo hàm của hàm số với

A. B. C. D. .

------------- HẾT -------------

1 2 1 2 log (b b ) log b .log . a a a b   1 2 1 2 log (b .b ) log b .log . a a a b 

1 2 1 2 log (b b ) log b log . a a a b    1 2 1 2 log (b .b ) log b log . a a a b  

2 ln( 5 ) ln(3 ) x x m x     35. 33. 37.

3 log 1 x 

  ;3 . S    3; . S     ;3 . S    1; . S  

1 2 , x x 2 2 2 log 4log 3 0 x x    2 2 1 2 P x x  

10 y 2

x        

3 log y x  5 log y x  1 3

x y      

3 3 7 x x    9 9 x x P    47. P  9. P  49. P  5. P 

3 3 log log ( 6) 3 x x   

(0;3]. S  (0;6]. S  [ 9;3]. S  [0;3]. S 

7 log (4 ). y x  

( ;4). D   \ 4 . D R  . D R    ;4 . D 

38,9 48,9 32,5 48,5 loga b m  0 1, 0. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.