Phân dạng và bài tập số thực lớp 7 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo

Phân dạng và bài tập số thực lớp 7 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Phân dạng và bài tập số thực lớp 7 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo Bản PDF - Nội dung bài viết Phân dạng và bài tập số thực lớp 7 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo Phân dạng và bài tập số thực lớp 7 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo Tài liệu này được tổng hợp bởi thầy giáo Nguyễn Bỉnh Khôi và bao gồm các phân dạng và bài tập chủ đề số thực trong chương trình môn Toán lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo. Chương 2: SỐ THỰC Bài 1: SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC Trọng tâm kiến thức: 1. Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ 2. Số vô tỉ 3. Căn bậc hai số học Các dạng bài tập: + Nhận biết một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn + Viết số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản + So sánh các số thập phân + Sử dụng kí hiệu của tập hợp số + Tính giá trị của một biểu thức có chứa dấu căn + Tìm số chưa biết trong một đẳng thức + Số vô tỉ + Vận dụng Bài tập vận dụng và bài tập nâng cao: Đề cập đến các khái niệm số thực, giá trị tuyệt đối của một số thực, làm tròn số, ước lượng kết quả và vận dụng vào bài toán thực tế. ÔN TẬP CHƯƠNG II: Từ 54 trang tài liệu này, học sinh sẽ được học và ôn tập các kiến thức cơ bản về số thực, phân dạng và bài tập số thực trong môn Toán lớp 7.

Xem trước nội dung

Chương 2. SỐTHỰC Thầy Nguyễn Bỉnh Khôi – ĐT: 0909 461 641

77

SỐTHỰC2 Chûúng

SỐTHỰC

SỐVÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐHỌC 1 Baâi

A A TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

1 Biểu diễn thập phân của sốhữu tỉ

○Khi chia 5 cho 18, ta thấy phép chia không bao giờchấm dứt và nếu cứtiếp tục chia thì trong thương

0,2777 . . ., chữsố7 được lặp lại mãi. Ta nói phân số5

18 viết được dưới dạng sốthập phân là 0,2777 . . ..

Tương tự, ta có −17

11 = −1,545454 . . .. Các số0,2777 . . .; −1,545454 . . . là những sốthập phân vô hạn

tuần hoàn.

○Số0,2777 . . . được viết gọn là 0,2(7). Kí hiệu (7) được hiểu là chữsố7 được lặp lại vô hạn lần. Số7 được gọi là chu kì của sốthập phân vô hạn tuần hoàn 0,2(7). Tương tự, −1,545454 . . . có chu kì là 54 và được viết gọn là −1,(54).

○Các sốthập phân đã học như 0,8; 1,25; . . . còn được gọi là sốthập phân hữu hạn.

Mỗi sốhữu tỉđược biễu diễn bởi một sốthập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

2 Sốvô tỉ

Mỗi sốthập phân vô hạn không tuần hoàn là biểu diễn thập phân của một số, sốđó gọi là sốvô tỉ. Tập hợp các sốvô tỉkí hiệu là I.

3 Căn bậc hai sốhọc

Căn bậc hai sốhọc của sốa không âm là sốx không âm sao cho x2 = a. Ta dùng kí hiệu √a đểchỉcăn bậc hai sốhọc của a. Một sốkhông âm a có đúng một căn bậc hai sốhọc.

o ○Sốâm không có căn bậc hai sốhọc.

○Ta có √a ≥0 với mọi sốa không âm.

○Với mọi sốkhông âm a, ta luôn có (√a)2 = a, ví dụnhư ( √

2)2 = 2.

○Ta có √

2 là độdài đường chéo của một hình vuông có cạnh bằng 1.

77/171 Lớp Toán Thầy Khôi 6-7-8-9

1. SỐVÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐHỌC Thầy Nguyễn Bỉnh Khôi – ĐT: 0909 461 641

78

A B CÁC DẠNG BÀI TẬP

| Dạng 1. Nhận biết một phân sốviết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

○Viết phân sốdưới dạng phân sốtối giản với mẫu dương.

○Phân tích mẫu sốđó ra thừa sốnguyên tố.

○Nếu mẫu này không có ước nguyên tốkhác 2 và 5 thì phân sốviết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn. Nếu mẫu này có ước nguyên tốkhác 2 và 5 thì phân sốviết được dưới dạng sốthập phân vô hạn tuần hoàn.

c Ví dụ1. Trong các sốthập phân sau, sốnào là sốthập phân hữu hạn? Sốnào là sốthập phân vô hạn tuần hoàn? 0,1; −1, (23); 11,2(3); −6,725

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Ví dụ2. Sửdụng chu kì, hãy viết gọn sốthập phân vô hạn tuần hoàn sau

0,010101 . . .; a) 2023,12333 . . .; b)

23,101101101 . . .; c) 0,123123123 . . .. d)

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Ví dụ3. Thực hiện phép chia, hãy viết các phân sốsau dưới dạng sốthập phân

1 99; 1

999; 1 9999.

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.