Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 môn Giải tích Lớp 12 (Nâng cao) - Mã đề 135 - Trường THPT TX Quảng Trị (Có đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 môn Giải tích Lớp 12 (Nâng cao) - Mã đề 135 - Trường THPT TX Quảng Trị (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 TỔ TOÁN Môn : Giải tích 12 NC . Thời gian làm bài : 45 phút ---------------------------------------------------------

Họ và tên học sinh: …………………..……………………………………..Lớp: …………..

PHẦN ĐÁP ÁN

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 01 09 17 02 10 18 03 11 19 04 12 20 05 13 21 06 14 22 07 15 23 08 16 24 25 Lưu ý: Đối với mỗi câu hỏi, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

Câu 1: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị của hàm số

có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 1 B. 2

C. 3 D. 4

Câu 2: Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Hàm số f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A. B. C. D.

Câu 3. Cho hàm số có đồ thị (C) như hình vẽ. Đường thẳng cắt (C) tại bao nhiêu điểm ?

A. B.

C. D.

Câu 4: Cực tiểu của hàm số là.

A. 1 B. 0 C. 2 D. - 3

 y f x 

 y f x 

  ;3 .  ( 2;0).    2;2 .    0;2 .

 y f x  1 y 

0. 1.

2. 3.

3 2 3 1 y x x   

Mã đề 135

-2

-4

O

-3

-1 1

DeThi.edu.vn

Câu 5: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có toạ độ là.

A. (1;2). B. (2;1). C. (-1;2). D. (2; -1).

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-1; 2] là.

A. B. C. D.

Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau ?

A. . B.

C. D.

Câu 8: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng xét dấu như

sau:

x – –1 1 2 +

+ 0 – 0 – || +

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 0 B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 9. Cho hàm số (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ có phương trình là.

A. B. C. D.

Câu 10. Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định của nó và có bảng biến

thiên như hình vẽ dưới đây.

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là.

A. 1. B. 2. C. 3 D. 4

Câu 11: Cho hàm số xác định, liên tục trên R và có đạo hàm cấp một xác định bởi công thức

. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. . B. . C. . D. .

+  1 3

+ +

0

+ 

+ 0

1  x

y

y'

+ 

1

2

2 1 1 x y x

  

3 2 3 1 y x x   

  1;2 max 2. y 

  1;2 max 1. y 

  1;2 max 15. y  

  1;2 max 11. y  

4 2 3 1 y x x    3 3 1 y x x   

2 1 1 x y x

  

2 1 1 x y x

  

( ) f x ¡ '( ) f x

'( ) f x

( ) f x

2 1 2 x y x

  

3 x 

5 8. y x   5 22 y x   5 22 y x   5 8 y x  

 y f x    \ 1  ¡

 f x

 f x



2 ' 1 f x x  

  1 2 f f    3 2 f f    1 0 f f     0 1 f f  

6

4

2

-2

5 O 1

I

DeThi.edu.vn

Câu 12. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong bốn hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D ?

x 0

y’ - 0 +

y

2

A. B. C. D.

Câu 13: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng và đường cong . Tìm toạ độ trung điểm I của

đoạn thẳng MN là.

A. B. C.

D.

Câu 14: Trong tất cả các giá trị thực của tham số làm cho hàm số đồng

biến trên R, giá trị lớn nhất của là.

A. 0 B. 1 C. 2 D.

Câu 15: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A.1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 16. Cho hàm số . Xét các mệnh đề sau :

1) Hàm số có hai điểm cực trị. 2) Hàm số đồng biến trên tập

3) Hàm số nghịch biến trên khoảng

4) Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 17: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây ?

A. B.

C. D.

Câu 18: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng – 25, khi đó hãy tính

giá trị của biểu thức

A.1 B. 3 C. 5 D. 7.

   

   

4 2 3 2 y x x    4 2 2 2 y x x    4 2 2 2 y x x    4 2 2 y x x   

1 y x   3 1 x y x

  

  1;1 I  1 1 ; 2 2 I       

1 1 ; 2 2 I          1;2 I

m    3 2 3 2 f x x mx m x m      m

2 3 

2

1 2 3 x y x x    

2 2 12 2 x x y x

   

    ; 5 1; .   

  5;1 . 

  1;5

3 2 3 2 y x x    3 3 1 y x x   

3 2 3 1 y x x    3 2 3 1 y x x   

3 2 3 9 y x x x m       0;4

2 1. P m  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.