Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Bộ giáo dục và đào tạo

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 - Bộ giáo dục và đào tạo

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

(Đề kiểm tra gồm có 4 trang)

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh: ………………………………………. Số báo danh: ……………………………………………… Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh? A. B. C. D. Câu 2: Cho cấp số cộng với và Công sai của cấp số cộng đã cho bằng A. B. C. D. Câu 3: Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Câu 4: Thề tích của khối lập phưong cạnh 2 bằng A. B. C. 4 D. 2. Câu 5: Tập xác định của hàm số là A. B. C. D. Câu 6: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số trên khoàng nếu A. B. C. D. Câu 7: Cho khối chóp có diện tich đáy và chiều cao Thê tích của khối chóp đã cho bằng A. 6 B. 12 C. 36. D. 4 Câu 8: Cho khối nón có chiều cao h = 3 và bán kính đáy Thề tich của khối nón đã cho bằng A. B. C. D. Câu Câu 9: Cho mặt cầu có bán kính Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A. B. C. D.

Câu 10: Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên nhu sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. B. C. D.

Câu 11: Với là số thực dương tùy ý, bằng

A. B. C. D.

Câu 12: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính đáy bằng

A. B. C. D.

Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. B. C. D.

2 10. C 2 10. A 2 10 . 10 2 . ( ) nu 1 3 u  2 9. u  6. 3. 12. 6. 

1 3 27 x 4 x  3 x  2 x  1 x 

6. 8.

2 log y x  [0; ).  ( ; ).  (0; ).  [2; ).  ( ) F x ( ) f x K ( ) ( ), F x f x x K    ( ) ( ), f x F x x K    ( ) ( ), F x f x x K    ( ) ( ), f x F x x K    3 B  4. h 

4. r  16 48 36 4 2. R  32

3

 8 16 4

( ; 1)  (0;1) ( 1;0)  ( ;0)  a   3 2 log a

2 3 log 2 a 2 1 log 3 a 2 3 log a  2 3log a

 r

4 rl  rl  1 3 rl  2 rl 

( ) f x

2. x  2 x  1 x  1 x 

ĐỀ THI THAM KHẢO

DeThi.edu.vn

trong hinh bên? Câu 14: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng nhu đường cong trong hình bên?

Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. B. C. D. Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình log là A. B. C. D.

Câu 17: Cho hàm sồ bậc bốn y = f (x) có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 18: Nếu thi bằng

A. 16 B. 4 C. 2 D. 8 Câu 19: Số phức liên hợp của số phức z = 2 + i là A. B. C. D. Câu 20: Cho hai số phức và Phần thực của số phức bằng A. 1 B. 3. C. 4 D. - 2. Câu 21: Trên mặt phằng tọa độ, điềm biều diễn số phức là điềm nào dưới đây? A. B. C. D.

Câu 22: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điềm trên mặt phằng có tọa độ

là A. B. C. D. Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ): Tâm của có tọa độ là A. B. C. D. Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phằng Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của ( )? A. B. C. D.

Câu 25: Trong không gian cho đường thằng d: Điềm nào dưới đây thuộc

A. B. C. D.

Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phằng (ABC), tam giác vuông cân tại và (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thằng và mặt phằng bằng

A. B. C. D. Câu 27: Cho hàm số có bảng xét dấu của nhu sau:

Số điềm cực trị của hàm số đã cho là A. 3. B. 0 C. 2 D. 1. Câu 28: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng A. 2 B. -23 C. -22 D. - 7. Câu 29: Xét các số thực a và b thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. B. C. D.

3 3

4 2 4 2 A. 3 B. 3 C. 2 . D. 2 y x x y x x y x x y x x        

2 1 x y x

   2 y  1 y  1 x  2 x  1 x  (10; )  (0; )  [10; )  ( ;10)  y

( ) 1 f x 

1

0 ( )d 4 f x x  

1

0 2 ( )d f x x 

2 z i  2 z i  2 z i   2 z i  

1 2 z i   2 1 3 . z i  1 2 z z 

1 2 z i  (1;2) Q ( 1;2) P  (1; 2) N  ( 1; 2) M    2;1; 1 M    Oxz

(0;1;0) (2;1;0) (0;1; 1)  (2;0; 1)  S 2 2 2 ( 2) ( 4) ( 1) 9. x y z       ( ) S ( 2;4; 1)   (2; 4;1)  (2;4;1) ( 2; 4; 1)    ( ) : 2 3 2 0. P x y z     P

3 (2;3;2) n  

1 (2;3;0) n  

2 (2;3;1) n  

4 (2;0;3) n  

, Oxyz 1 2 1 : . 2 3 1 x y z d      ? d

(1;2; 1) P  ( 1; 2;1) M  (2;3; 1) N  ( 2; 3;1) Q  

2 , SA a  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.