Đề minh họa thi THPT Quốc gia môn Toán - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Hòa Bình

Đề minh họa thi THPT Quốc gia môn Toán - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Hòa Bình

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2018- 2019

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 : Hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

1 2

+ 0 - || +

3

0

A. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị. B. Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị.

C. Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu. D. Hàm số đã cho không có giá trị cực đại.

Câu 2: Cho hàm số có đồ thị (C). Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của (C) và trục

Oy là:

A.; . B. . C. ;. D. .

Câu 3: Cho hàm số có đồ thị . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. không cắt trục hoành. B. cắt trục hoành tại điểm.

C. cắt trục hoành tại điểm. D. cắt trục hoành tại điểm..

Câu 4: Cho hàm số . Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng

A. và . B. và .

C. và . D. và .

Câu 5: Cho hàm số đạo hàm của hàm số đã cho là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 7: Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ.

 y f x  R

x  

'y

y 



2 x y x  

1 2 k  1 2 k  1 4 k  1 4 k  

   2 2 5 6 y x x x      C

 C  C 3

 C 1  C 2

4 2 8 4 y x x   

( 2;0)  (2; )  ( ; 2)  (0;2)

( 2;0)  (0;2) ( ; 2)  (2; ) 

sin(2018 ) 2 y x x  

sin(2018 ) 2 y x x   cos(2018 ) 2 y x x  

2018cos(2018 ) 2 y x   2018 os(2018 ) 2 y c x  

2

2

3

4 x x y x

  

3 2 6 9 2 y x x x    

DeThi.edu.vn

Khi đó phương trình ( là tham số) có đúng 2 nghiệm khi và chỉ khi.

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Số mặt của một hình lăng trụ tứ giác là

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Tập xác định của hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất một lần. Xác suất để xuất hiện mặt chẵn?

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Cho cấp số nhân biết công bội khi đó có giá trị là

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số song song với đường thẳng là.

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Cho hai hàm số , liên tục trên đoạn và số thực tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào

sai?

A. . B. .

C. . D. .

O x

y

3

2

1

2 

3 2 6 9 2 x x x m     m

2 2 m   2 m  2 m  2 2 m  

sin 2 y x x  

2 cosx x C   2 cosx x C   

2 cosx 2 x C   

2 cosx 2 x C  

4 6 8 5

  2 cos log 1 x y x x   

  1;1 D      0;1 1; D        1;1 1; D      0;1 D 

1 2

1 6

1 4

1 3

  nu 1 2 u  1 2 q  5u

8 2 16 8 4 2

1 1 x y x

   : 2 1 0 x y   

2 7 0 x y    2 0 x y   2 1 0 x y    2 7 0 x y   

f g [ ; ] a b k

  ( ) ( ) ( ) ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx       ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx   

( ) ( )

b b

a a kf x dx k f x dx    ( ) ( )

b b

a a xf x dx x f x dx   

DeThi.edu.vn

Câu 15: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng

B. Hàm số đồng biến trên khoảng

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 16: Trong không gian (Oxyz) cho đường thẳng có phương trình: . d song song với mặt

phẳng:

A. B. C. D.

Câu 17: Cho hàm số và liên tục trên đoạn sao cho và . Giá trị của

là

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Cho hàm số lẻ và liên tục trên đoạn . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 19: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . và . Thể tích

khối chóp là

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm và đường thẳng

. Phương trình đường thẳng đi qua điểm , đồng thời vuông góc với hai

đường thẳng và là

A. B.

C. D.

Câu 21: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Môđun của số phức là một số âm. B. Môđun của số phức là một số thực.

 f x  y f x  

 f x   1; 2 .

 f x   2;1 . 

 f x   1;1 . 

 f x   0; 2 .

R

1 : 1 2 x d y z   

0 x y z    1 x y z    1 x y z    0 x y z   

f g [1;5]

5

1

( ) 2 f x dx  

5

1

( ) 4 g x dx  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.