Đề tham khảo thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Trường THPT Lý Thường Kiệt (Kèm đáp án)

Đề tham khảo thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Trường THPT Lý Thường Kiệt (Kèm đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ THAM KHẢO Câu 1.(NB) Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài? A. 120 B. 5 C. 20 D. 25

Câu 2:(NB) Cho cấp số nhân có và . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. -2 B. C. -9 D. -18

Câu 3. (NB)Phương trình có nghiệm là

A. . B. . C. . D. .

Câu 4 (NB): Thể tích của khối lập phương bằng . Khi đó cạnh của khối lập phương bằng A. 2 B.3 C.4 D.5

Câu 5.(NB) Tìm tập xác định của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 6.(NB)Mệnh đề nào sau đây đúng

A. . B. .

C. . D. .

Câu 7 (NB): Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh , chiều cao bằng . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. B. C. D.

Câu 8 (NB): Cho khối nón có bán kính đáy , đường sinh . Diện tích xung quanh của khối nón bằng A. B. C. D.

Câu 9 (NB): Diện tích mặt cầu có đường kính 2 bằng A. B. C. D.

Câu 10. (NB) Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên

khoảng nào dưới đây ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. (NB)Với là hai số thực dương khác , ta có bằng:

  nu 1 3 u  2 6 u 

1 2 

2 1 5 125 x

5 2 x  1 x  3 x  3 2 x 

8

D 

1 3 f x x

 

  0; D    \ 0 D ¡   0; D   D ¡

x x e dx e C = + ò

1 ln dx x C x

= + ò

2 1 tan cos

dx x C x

= - + ò sin cos xdx x C = + ò

a 3a

3 3a 3 a 2 3a 2 a

5 r  7 l 

35 70 2 35 2 70

4 16 32 8

 y f x 

  ;8    1;4   4;   0;1

,a b 1 logb a

DeThi.edu.vn

A. . B. . C. . D. .

Câu 12 (NB): Thể tích khối trụ có đường cao , bán kinh đáy bằng

A. B. C. D.

Câu 13.(NB)Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Câu 14.(TH) Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án

, , , ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 15 (NB). Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A. B. C. D.

Câu 16.(NB) Tập nghiệm của bất phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

1 x 

loga b  1 loga b log log a b  loga b

h r

2r h  2 1 3 r h  2 rh  2 1 3 rh 

 y f x 

0 2  1  1

A B C D

2 1 x y x

  

2 1 x y x    1 x y x

  

2 1 x y x   

2 3. 1 x y x

  

3 2. 3 1 x y x

  

3. 1 x y x

   2

1 . 1 x y x

  

  3 log 2 3 0 x  

  ;2  3;2 2         2; 5 3 ; 2

       

DeThi.edu.vn

Câu 17(TH): Cho hàm số liên tục trên

và có đồ thị như hình bên. Số nghiệm của phương trình là

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 18. (NB)Nếu và thì bằng:

A. . B. . C. . D. . Câu 19.(NB) Số phức liên hợp của số phức z = 2  3i là A. . B. . C. . D. . Câu 20.(NB) Cho hai số phức và . Phần ảo của số phức bằng A. -6. B.2i . C. 2. D. 5 . Câu 21.(NB) Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây ?

A.

B.

C.

D. Câu 22:(TH) Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; - 3; 5) trên mặt phẳng

(Oyz) là điểm có tọa độ:

A. B. C. D.

Câu 23: (NB)Trong không gian Oxyz, tâm của mặt cầu là

A. B. C. D.

Câu 24:(NB) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (P)?

A. B. C. D.

Câu 25: (TH)Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : . Điểm nào dưới

đây thuộc đường thẳng d? A. B. C. D.

Câu 26 (TH): Cho hình chóp tứ giác đều , có đáy là hình vuông tâm . Các cạnh bên và các cạnh đáy đều bằng . Gọi là trung điểm . Góc giữa hai mặt phẳng

và bằng

A. B. C. D.

Câu 27.(TH) Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình

bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

2 3 z i  3 2 z i   2 3 z i   3 2 z i  

 y f x 

¡

 2 7 0 f x  



4

1

2 f x dx   

4

1

6 g x dx    

4

1

f x g x dx      

8  4 4  8

1 3 2 z i   2 2 4 z i  1 2 z z 

1 3 .  z i

3  z i

1 3 .  z i

3 .  z i

(2;0;0)   2; 3;0    2;0;5 (0; 3;5) 

      2 2 2 3 2 3 9 x y z      

( 3;2;3) I  (3; 2; 3) I   ( 3; 2;3) I   (3;2; 3) I 

3 2 4 0 x y z    

1 (3; 2; 4) n    

2 (3; 2;0) n   

3 (3; 2;1) n   

4 (3;0;1) n  

2 2 5 3 1 x y z    

(2; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.