Đề tập huấn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Trường THPT Nguyễn Trung Trực (Có đáp án)

Đề tập huấn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Trường THPT Nguyễn Trung Trực (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

-1-

ĐỀ TẬP HUẤN THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2019 – 2020

Đơn vị: Trường THPT Nguyễn Trung Trực

Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh trong một tổ có 10 học sinh để phân công làm tổ trưởng và tổ phó? A. B. C. D.

Câu 2. Cho cấp số cộng , biết: . Số hạng của cấp số cộng đã cho bằng

A. B. C. D.

Câu 3. Nghiệm của phương trình là

A. B. C. D. Câu 4. Thể tích của khối lập phương cạnh bằng A. B. C. D. Câu 5. Tập xác định của hàm số là A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 7. Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Cho hình nón có bán kính đáy bằng và độ dài đường sinh bằng . Diện tích xung quanh của hình nón bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Diện tích của mặt cầu có bán kính bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Cho hàm số đồ thị như hình vẽ sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

2 10. C 2 10. A 2 10 . 10 2 .

  n u 2 4 1, 9 u u   3u

4. 5. 8. 10.

1 2 8 x

4. x  3. x  2. x  1. x  2a

3 4 . V a  3 8 . V a  3 2 . V a  3 6 . V a    log 1   y x

[0; )    ;    1; [1; ) 

 5x f x 

1 5 . 1

x

C x

  5 ln5 . x C  5 . x C  5 . ln5

x

C 

B h 4 3 V Bh  1 3 V Bh  V Bh  1 2 V Bh 

3 4

12 9 24 36

R

2 2 R  2 R  2 4 R  2 R 

 f x

  ;0    1;   0;   1;1 

DeThi.edu.vn

-2-

Câu 11. Cho là số thực dương khác . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Cho khối trụ biết bán kính đáy và chiều cao . Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A. B. C. D.

Câu 13. Cho hàm số bảng biến thiên như sau

−1 3 + 0  0 +

Điểm cực trị của hàm số trên là

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Đồ thị hình bên là của hàm số:

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Cho hàm số có đồ thị . Khẳng định nào đúng?

A. Đường tiệm cận ngang của là đường thẳng .

B. Đường tiệm cận đứng của là đường thẳng .

C. Đường tiệm cận ngang của là đường thẳng .

D. Đường tiệm cận đứng của là đường thẳng .

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình là A. . B. . C. . D. .

a 4

3

3 log 27 a

a I       

1 3 I  3 I  3 I  1 3 I 

4 r  2 h 

32 . 3

 16 .  8 .  32 . 

 f x

x    ' f x

10

3



 f x

 22

3 

1; 3 x x   22 10 ; 3 3 x x   10 1; 3       

22 3; 3       

3 2

1

x y x

  

1 2

1

x y x

  

1 2

1

x y x   

1 2

1

x y x

  

2 1 1 x y x

    C

 C 2 y 

 C 1 x 

 C 1 x 

 C 2 y 

ln 1 x    1;   0;   0;e   ;e 

DeThi.edu.vn

-3-

Câu 17. Cho hàm số có đồ thị như hình dưới. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình có bốn nghiệm phân biệt:

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Cho và , khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Cho số phức . Môđun của số phức là

A. B. C. D. Câu 20. Số phức có phần ảo bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Điểm M biểu diễn số phức trong mặt phẳng tọa độ phức là:

A. . B. . C. . D.

Câu 22. Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng

có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 23. Trong không gian , mặt cầu có tâm , bán kính có phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)? A. B. C. D.

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ , đường thẳng và điểm .

Điểm thuộc đường thẳng thì giá trị của bằng A. . B. . C. . D. .

(2 3 ) ( 5 ) z i i   

2i  4i  4  2 

 y f x 

 f x m 

4 3 m   4 3 m   1 1 m   3 m 



1

0

2020 f x dx   

1

0

2019 g x dx    

1

0

f x g x dx      

1 4039 2019  1 

3 4 z i  z

7. 5. 5.  25.

3 2 z i  

( 3; 2) M   (2;3) M (3; 2) M  (3;2) M

Oxyz   3; 1;1 M 

  Oxy

  0; 1;1    0;0;1   3;0;1   3; 1;0 

Oxyz  S (2, 1,1) I  4 R 

2 2 2 4 2 2 10 0 x y z x y z        2 2 2 4 2 2 10 0 x y z x y z       

2 2 2 4 2 2 10 0 x y z x y z        2 2 2 4 2 2 10 0 x y z x y z        ( ): 3 2 0 P x z   

1 (1; 3;2). n   

2 (1;0;2). n  

3 (1;0; 3). …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.