Đề tổng hợp các câu hỏi từ mức trung bình khá trở lên trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán

Đề tổng hợp các câu hỏi từ mức trung bình khá trở lên trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI TỪ MỨC TB KHÁ TRỞ LÊN Câu 1. Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên của tham số để phương trình

có 4 nghiệm phân biệt là

A. . B. Vô số C. 1 D. 0. Câu 2. Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị hàm số như hình vẽ.

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Cho hàm số liên tục trên và thỏa mãn Tính

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Số phức là số phức có môđun nhỏ nhất trong tất cả các số phức thỏa điều kiện

, khi đó giá trị bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Cho tứ diện có đáy là tam giác vuông tại với và

cạnh bên SC tạo với đáy góc Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Cho hàm số bậc ba , hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số nghịch

biến trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Trên giá sách có quyển sách Toán, quyển sách Lí và quyển sách HóA. Lấy ngẫu nhiên quyển sách. Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán.

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. cho hai điểm và điểm sao cho nhỏ nhất. Giá trị của

bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 9. Cho hàm số có đạo hàm trên và có đồ thị hàm số như hình vẽ. Hàm số

đồng biến trên khoảng nào? A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Cho hàm số xác định trên và hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tìm số điểm

cực trị của hàm số .

 y f x  m

  f x m m  

2

 y f x  ¡

   2 y f f x   10 11 12 9

( ) y f x    0 ;1   2 3 6 ( ) 6 . 3 1 f x x f x

x  

1

0

( ) . f x dx  4 2 1  6

( , ) z a bi a b   ¡

3 2 z i z i     .z z 1 5 5 3 3 25 SABC ABC B 3 , 4 , AB a BC a   ( ) SA ABC 

0 60 . SABC

3 500

3

a V  

3 5

3

a V  

3 50

3

a V  

3

3

a V  

  y f x    y f x    2   g x f x x

  1;0  1 ;0 2          2; 1     1;2

4 3 2 3

37 42

5 42

10

21

42 37     1;2;1 , 2; 1;3 A B    ; ;0 M a b 2 2 MA MB  a b 

3 2  1 2 ( ) y f x  ¡ ( ) y f x  

(3 ) y f x  

( 1; 2)  ( 2 ; 1)   (2 ; )  ( ; 1)  ( ) y f x  ¡ ( ) y f x  

  2 3 y f x  

x O

y

1 

3 

3 4

DeThi.edu.vn

A. . B. . C. . D. . Câu 11. Khi xây dựng nhà, chủ nhà cần làm một bể nước (không nắp) bằng gạch có dạng hình hộp có đáy là hình chữ nhật chiều dài và chiều rộng với Chiều cao bể nước là và thể tích bể là

Hỏi chiều cao bể nước bằng bao nhiêu thì chi phí xây dựng là thấp nhất?

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. cho 2 điểm và mặt phẳng Tìm

thỏa mãn nhỏ nhất, tính

Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị và trục hoành là:

A. B. C. D.

Câu 14: Cho hàm số liên tục và đồng biến trên , bất phương trình (với m

là tham số) thỏa mãn với mọi khi và chỉ khi:

A. B. C. D.

Câu 15: Cho đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ . Tính giá trị của

biểu thức . A. B. 0 C. D.

Câu 16: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích là V. Gọi E, F, G lần lượt là trung điểm BC, BD, CD và M, N, P, Q lần lượt là trọng tâm . Tính thể tích khối tứ diện MNPQ theo V.

A. B. C. D.

Câu 17: Cho hàm số liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên.

Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 18: cho điểm và mặt phẳng . Gọi M là điểm di

động trên . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:

A. 42 B. 14 C. 14 D.

Câu 19: Cho hàm số . Có tất cả bao nhiêu số nguyên để hàm số

có đúng 3 cực trị. A. 6 B. 8 C. 9 D. 7

Câu 20: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên 0; . Biết và luôn thỏa mãn đẳng thức

. Tính (làm tròn đến phần trăm)

A. B. C. D.

Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định?

A. B. C. D. Vô số

Câu 22: cho véctơ và điểm Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo véctơ là điểm A' có tọa độ

A. B. C. D.

Câu 23: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ tập Rút ngẫu nhiên một số thuộc tập

S. Tính xác suất để rút được số mà trong số đó, chữ số đứng sau luôn lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng trước.

A. B. C. D.

3 1 5 2

( ) d m ( ) r m 2 . d r  ( ) h m

3 2( ). m

3 4 ( ) 9 m 2 2 ( ) 3 3 m 3 3 ( ) 2 m 3 2 ( ) 3 m

(0 ; 0 ; 3), (2 ; 0 ; 1) A …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.