Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2019 lần 1 - Mã đề 117 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Giang

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2019 lần 1 - Mã đề 117 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Giang

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 117

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề thi gồm có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

LẦN 1 NĂM 2020

BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 117

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Một hình nón có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đường tròn đáy bằng R . Diện tích xung

quanh của hình nón đó bằng

A. . Rl  B. 1 . 2 Rl  C. 2 . Rl  D. 4 . Rl 

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 1 . B. 0 . C. 5 2  . D. .

Câu 3: Nếu

2

1

( ) 2 f x dx   thì

2

1

3 ( ) f x dx  bằng

A. 4. B. 3. C. 8. D. 6.

Câu 4: Cho 5 log 2 a  , 5 log 3 .b  Khi đó giá trị của 5

16 log 81 là

A. 4 4 . a b  B. 2 4 . a b  C. 3 4 . a b  D. 4 4 . a b 

Câu 5: Nghiệm của phương trình

5 6 1 1 8 8

x x             

là

A. 1. x  B. 3. 2 x  C. 2. x  D. 0. x 

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 4 3 2 0 P x y z     . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A.   1 0; 4;3 n   . B.   3 1;4; 3 n   . C.   4 4;3; 2 n   . D.   2 1;4;3 n  .

Câu 7: Cho hình chóp đều S.ABCD có 2 . AB SA a   Góc giữa đường thẳng SB và (ABCD) bằng

A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 75 . D. 0 45 .

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 117

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Hàm số  f x nghịch biến trên   0;1 . B. Hàm số  f x đồng biến trên   1; . 

C. Hàm số  f x nghịch biến trên   2;1 .  D. Hàm số  f x đồng biến trên   ; 2 . 

Câu 9: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

A. 3 . Bh B. 4 . 3 Bh C. . Bh D. 1 . 3 Bh

Câu 10: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 4 1 x y x

  . B. 3 2 3 4 y x x    .

C. 4 2 3 4 y x x    . D. 3 2 3 4 y x x   .

Câu 11: Một khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là , 3 , 5 a a a . Thể tích của khối hộp chữ nhật đó

bằng

A. 3 8 . a B. 3 15 . a C. 2 20 . a D. 2 16 . a

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình

2 2 2 2 4 6 5 0 x y z x y z        . Diện tích của mặt cầu  S bằng

A. 16 .  B. 9. C. 36. D. 12.

Câu 13: Cho hàm số   y f x liên tục trên và có bảng xét dấu của  f x như sau

Số điểm cực trị của hàm số   y f x là

A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng

: 1 0 P x y z   ?

A.   1;0;0 I . B.   0;0;1 K . C.   0;0;0 O . D.   0;1;0 J .

x  2  1 5   f x   0  0 

O x

y 2 

4 

1

DeThi.edu.vn

Trang 3/6 - Mã đề thi 117

Câu 15: Hàm số  y f x  xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Phương trình  1 f x  có tất cả bao nhiêu nghiệm thực ?

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 16: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 6 1 y x x x     và trục hoành là

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 17: Số phức 2 3 z i  có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm nào dưới đây ?

A.   2;3 . N B.   2;3 M  . C.   2; 3 . Q  D.   2; 3 . P  

Câu 18: Một khối cầu có bán kính bằng x . Thể tích của khối cầu đó bằng

A. 3 1 . 3 x B.

3 4 . 3

x  C. 2 4 . x  D. 2. x

Câu 19: Cho số phức 1 1 z i  và 2 2 3 z i   . Phần thực của số phức 1 2 w z z   là

A. 3. B. 2. C. 2.  D. 3. 

Câu 20: Cho 

3

1

3 f x dx   và 

3

1

4 g x dx   , khi đó  

3

1

4 f x g x dx       bằng

A. 16. B. 11. C. 7 . D. 19.

Câu 21: Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i   là

A. 2 3 . z i  B. 2 3 . z i   C. 2 3 . z i  D. 2 3 . z i  

Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số 

3 2 8 16 10 f x x x x     trên đoạn   1;3 là

A.

   1;3 max 4 f x  . B.

   1;3 max 7 f x .

C.

   1;3

14 max 27 f x  . D.

   1;3 max 1 f x .

Câu 23: Cho cấp số cộng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.