Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Lớp 12 lần 1 - Mã đề 104 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Thái Tổ

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Lớp 12 lần 1 - Mã đề 104 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lý Thái Tổ

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 104

Họ, tên thí sinh:............................................................................... Số báo danh: ................................................................................... Mã đề thi 104

Câu 1: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. B.

C. D.

Câu 2: Cho là số thực dương khác Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. B. C. D.

Câu 3: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết và Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:

A. B. C. D.

Câu 4: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm với trục tung là:

A. B. C. D.

Câu 5: Bất phương trình có tập nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 6: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với Mặt bên

là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với Thể tích của khối chóp

là:

A. B. C. D.

Câu 7: Cho là số thực lớn hơn Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 8: Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số là hàm số chẵn B. Hàm số là hàm số lẻ C. Hàm số là hàm số lẻ D. Hàm số là hàm số chẵn

Câu 9: Hàm số nào dưới đây có giá trị lớn nhất trên tập xác định?

A. B.

C. D.

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình là: A. B. C. D.

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

3 2 y ax bx cx d = + + +

0, 0 a d < > 0, 0 a d < <

0, 0 a d > < 0, 0 a d > >

a 1.

log 4 4 a a

- = - ( )

3 log 3 a a =

log 2 2 a a = ( ) 2

1 log 2 a a =

. S ABC ABC , B SA 3 , 4 AB a BC a = = 2 . SA a = . S ABC

41 2 a 29 2 a 21 3 a 39 3 a

3 2 1 x y x

+ = - 1 - 1 5 - 5

2 3 1 3 log 4log 3 0 x x + + £

3;27 é ù ê ú ë û 1;9 é ù ê ú ë û 1;3 é ù ê ú ë û 9;27 é ù ê ú ë û . S ABCD ABCD , 2 . AB a AD a = = ( ) SAB ( ). ABCD

. S ABCD

3 3

3 a 3

3 a 3 a

3 2 3 3 a

x 6.

( )

2 4 3 x x >

2 3 1 1 x x

- - æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ < ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø ( ) ( )

5 4 6 6 x x - > -

3 2

5 5 x x æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ < ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø

cot 2 y x = cos y x = sin y x = tan y x =

4 2 2 1 y x x = - - 4 2 4 y x x = - +

3 2 2 3 1 y x x = - + - 3 3 2 y x x = - +

2 1 8 4 2 x x x + - - = { } 2;5 - { } 3;2 S = - { } 5;2 S = - { } 2;3 S = -

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 104

Câu 11: Cho hàm số có bảng biến thiên

như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. B. C. D.

Câu 12: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Hình chiếu của lên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh góc tạo bởi cạnh và mặt phẳng đáy là Thể tích khối chóp là:

A. B. C. D.

Câu 13: Cho hình nón có độ dài đường cao bằng và bán kính đường tròn đáy bằng Tính diện tích xung quanh hình nón trên.

A. B. C. D.

Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:

A. B. C. D.

Câu 15: Một hộp có bi xanh, bi đỏ và bi vàng. Chọn ngẫu nhiên bi sao cho có đủ ba màu. Số cách chọn là:

A. B. C. D.

Câu 16: Phương trình có họ nghiệm là:

A. B.

C. D.

Câu 17: Cho hình hộp chữ nhật Các đường chéo của các hình chữ nhật

lần lượt là Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho là:

A. B. C. D.

Câu 18: Biết giới hạn với và là phân số tối giản. Khi đó,

giá trị bằng: A. 5 B. 3 C. 4 D. 8

Câu 19: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông, diện tích mỗi mặt đáy bằng

Tính thể tích khối trụ tạo bởi hình trụ đã cho.

A. B. C. D.

Câu 20: Cho hàm số Tìm giá trị của tham số để hàm số liên

tục tại

A. B. C. D.

Câu 21: Tìm hệ số của trong khai triển của biểu thức

( ) y f x =

( ) 2;3 - ( ) 4;+ ¥ ( ) 0;4 ( ) ;0 - ¥

. S ABCD ABCD 2 . a S H ; AB SC 45 . o

. S ABCD

3 2 5 3 a 3 5

3 a 3 5 5 3 a 3 4 5 3 a

8 6.

120p 80p 60p 100p

2 3

1 x x y x

- = + 0;2 é ù ê ú ë û

9 - 1 - 2 3 - 0

6 5 4 3

455 720 120 60

2 sin sin 2 0 x x - - =

2 ; 2 x k k p p = - + Î ¢ ; 2 x k k p p = + Î ¢

; 2 x k k p p = - + Î ¢ 2 ; 2 x k k p p = + Î ¢

. ' ' ' '. ABCD A B C D

, ' ', ABCD ABB A ' ' ADD A 2 5, 29, 41.

36 40 24 48 ( ) 2 2 lim 7 4 a n n n b é ù + - + = ê ú ê ú ë û

,a b Î ¥ a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.