ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN TOÁN; TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
Câu 1: Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị. A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên
C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số đồng biến trên
Câu 3: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
x
y
-1
1
-1
0
1
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị. A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 5: Với giá trị nào của tham số thì hàm số đạt cực đại tại . A. . B. . C. . D.
Câu 1
Chọn B
có . Nên hàm số có cực trị (loại A)
có . Nên hàm số không có cực trị (nhận B)
có . Nên hàm số có cực trị
4 2 2 5 y x x 3 6 2019 y x x
4 1 6 4 y x 4 2 2 5 y x x
( ) y f x
( 1;1) ( 1; )
( ; 1) ( 1;1)
4 2 2 1 y x x 4 2 2 1 y x x
4 2 3 1 y x x 4 2 2 1 y x x
4 2 3 y x x
m 3 2 (2 3) 3 y x mx m x 1 x
3. m 3. m 3. m 3. m
4 2 2 1 y x x . 0 a b 3
3 6 2019 y x x / 2 3 6 0, y x x ¡
4 1 6 4 y x . 0 a b 1
4 2 2 5 y x x . 0 a b 1
DeThi.edu.vn
Câu 2 Chọn D Dựa vào bảng biến thiên ta có trên nên hàm số đồng biến.
Câu 3: Đây là hàm số bậc 4 trùng phương có 3 cực trị và đồ thị hướng xuống nên . Chọn: A.
Câu 4: Giải: ; Đạo hàm đổi dấu từ + sang âm khi qua x=0 nên x=0 là điểm cực trị của hàm số Chọn: C.
Câu 5: Để hàm số đạt cực đại thì
Chọn: D.
Câu 6 : Cho hàm số . Có tất cả bao nhiêu giá trị để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm
cận?
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Giải : + có bậc nên đồ thị hàm số luôn có 1 tiệm cận ngang. Do đó đồ thị hàm số cần có đúng 1 tiệm cận đứng.
+ , đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng là đường thẳng m = 0 thỏa bài toán.
+ , đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận đứng khi và chỉ khi phương trình mx2 - 2x + 3 = 0 có nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có nghiệm x = 1
Vậy .
Chọn: D.
Câu 7: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số nghịch biến trên ?
A. . B. . C. . D. .
Giải: Tập xác định: . Ta có . Để hàm số nghịch biến trên thì
Chọn: A.
Câu 8: Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng : . Giá trị của tham số m để cắt
tại hai điểm phân biệt sao cho là:
A. hoặc . B. . C. hoặc . D. hoặc .
1;1 0 y
0, 0 a b
3 2 ' 4 2 2 (2 3) y x x x x ' 0 0 y x
1 x
2 '(1) 3.1 2 .1 2 3 0 3 ''(1) 6.1 2 0
y m m m y m
2
1 2 3 x y mx x
m
2 ( ) 2 3 f x mx x 1
0 m 3 2 x
0 m
0 1 3 0 1 0 1 3 0 3
1 1 0 1 0
f
f
m
m m
m m f
1 0; ; 1 3 m
3 2 1 (2 3) 2 3 y x mx m x m ¡
3 1 m 1 m
3 1. m m
3 1 m
D ¡ 2 2 2 3 y x mx m ¡
0 0,
0
y a y x
¡ 2 1 0 3 1 2 3 0
m m m
2 1 1 x y x
( ) C d y x m d
( ) C , A B 10 AB 1 m 6 m 0 5 m 0 m 6. m 0 m 7 m
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.