CHUẨN BỊTN THPT QG TỔNG ÔN
Mã đềthi: 1201 (Đềgồm 5 trang)
THI THỬTN THPT 2021 Năm học 2020-2021 Tham khảo đềTHPT QG 2017
Thời gian làm bài: 90 phút
Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 01. Cho khối lăng trụđứng ABC.A′B′C′ có BB′ = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = a √
2. Tính thểtích V của khối lăng trụđã cho.
A V = a3
6 B V = a3
2 C V = a3 D V = a3
3
Câu 02. Tìm tất cảcác giá trịthực của tham sốm đểphương trình 4x −2x+1 + m = 0 có hai nghiệm thực phân biệt.
A m ∈(0; 1) B m ∈(0; 1] C m ∈(0; +∞) D m ∈(−∞; 1)
Câu 03. Cho tứdiện đều ABCD có cạnh bằng 3a. Hình nón (N) có đỉnh A và đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD. Tính diện tích xung quanh Sxq của (N).
A Sxq = 6πa2 B Sxq = 3 √
3πa2 C Sxq = 12πa2 D Sxq = 6 √
3πa2
Câu 04. Cho mặt cầu (S) có bán kính bằng 4, hình trụ(H) có chiều cao bằng 4 và hai đường tròn đáy nằm trên (S).
Gọi V1 là thểtích của khối trụ(H) và V2 là thểtích của khối cầu (S). Tính tỉsốV1
V2 .
A V1
V2 = 1
3 B V1
V2 = 9
16 C V1
V2 = 2
3 D V1
V2 = 3
16
Câu 05. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữnhật, AB = a, AD = a √
3, SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60◦. Tính thểtích V của khối chóp S.ABCD.
A V = a3
3 B V = 3a3 C V = √
3a3
3 D V = a3
Câu 06. Đường cong ởhình bên là đồthịcủa hàm sốy = ax4 + bx2 + c với a, b, c là các sốthực. Mệnh đềnào dưới đây đúng?
x
y
O A Phương trình y′ = 0 có đúng hai nghiệm thực phân biệt
B Phương trình y′ = 0 vô nghiệm trên tập sốthực C Phương trình y′ = 0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt D Phương trình y′ = 0 có đúng một nghiệm thực
Câu 07. Cho hai sốphức z1 = 4 −3i và z2 = 7 + 3i. Tìm sốphức z = z1 −z2.
A z = −3 −6i B z = 11 C z = −1 −10i D z = 3 + 6i
Câu 08. Một vật chuyển động trong 3 giờđầu với vận tốc v (km/h) phụthuộc thời gian t(h) có đồthịlà một phần của đường parabol có đỉnh I(2; 9) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờđó.
t
v
O 2
I 9
3
6
A s = 24, 75 km B s = 26, 75 km C s = 25, 25 km D s = 24, 25 km
Câu 09. Cho sốphức z = a + bi (a, b ∈R) thỏa mãn z + 2 + i = |z|. Tính S = 4a + b.
A S = 4 B S = −2 C S = 2 D S = −4
ThS. Nguyễn Hữu Trí Trang 1/5 - Mã đềthi 1201 DeThi.edu.vn
Câu 10. Cho hàm sốy = x3 −3x2. Mệnh đềnào dưới đây đúng?
A Hàm sốđồng biến trên khoảng (0; 2) B Hàm sốnghịch biến trên (0; 2) C Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; 0) D Hàm sốnghịch biến trên khoảng (2; +∞)
Câu 11. Tìm tất cảcác giá trịthực của tham sốm đểđường thẳng y = −mx cắt đồthịhàm sốy = x3 −3x2 −m + 2 tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC.
A m ∈(−∞; −1) B m ∈(1; +∞) C m ∈(−∞; +∞) D m ∈(−∞; 3)
Câu 12. Cho x, y là các sốthực lớn hơn 1 thỏa mãn x2 + 9y2 = 6xy. Tính M = 1 + log12 x + log12 y
2 log12(x + 3y) .
A M = 1
3 B M = 1 C M = 1
4 D M = 1
2
Câu 13. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau. Tìm giá trịcực đại yCĐ và giá trịcực tiểu yCT của hàm sốđã cho.
x y′
y
−∞ −2 2 +∞ + 0 − 0 +
−∞ −∞
3
0
+∞ +∞
A yCĐ = 2 và yCT = 0 B yCĐ = 3 và yCT = −2 C yCĐ = −2 và yCT = 2 D yCĐ = 3 và yCT = 0
Câu 14. Cho sốphức z = 1 −i + i3. Tìm phần thực a và phần ảo b của z.
A a = 0, b = 1 B a = −2, b = 1 C a = 1, b = −2 D a = 1, b = 0
Câu 15. Trong không gian với hệtọa độOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz)?
A z = 0 B y −z = 0 C y = 0 D x = 0
Câu 16. Cho khối nón có bán kính đáy r = √
3 và chiều cao h = 4. Tính thểtích V của khối nón đã cho.
A V = 16π √
3 B V = 12π C V = 4π D V = 16π √
3 3
Câu 17. Mặt phẳng (A′BC) chia khối lăng trụABC.A′B′C′ thành các khối đa diện nào?
A Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác
B Hai khối chóp tam giác C Hai khối chóp tứgiác D Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứgiác
Câu 18. Rút gọn biểu thức P = x 1 3 . 6√x với x > 0.
A P = x2 B P = x 2 3 C P = x 1 8 D P = √x
Câu 19. Tìm sốtiệm cận của đồthịhàm sốy = x2 −5x + 4
x2 −1 .
A 0 B 3 C 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.