Trang 1
ĐỀ SỐ 23
(Đề thi có 06 trang)
(Đề có lời giải)
ĐỀ LUYỆN ĐIỂM 10
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm 1;2; 3 , 2; 1; 6 A B và mặt phẳng
: 2 3 0 P x y z . Viết phương trình mặt phẳng Q chứa AB và tạo với mặt phẳng P một góc
thỏa mãn 3 cos 6 .
A. 4 3 15 0 x y z hoặc 3 0 x y . B. 4 3 15 0 x y z hoặc 3 0 x z .
C. 4 3 15 0 x y z hoặc 3 0 x y . D. 4 3 15 0 x y z hoặc 3 0 x z .
Câu 2. Trong mặt phẳng xOy , gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn số phức 1 2 2 ; 4 6 z i z i . Gọi
I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó điểm I biểu diễn số phức
A. 2 z i B. 1 2 z i C. 2 4 z i D. 1 z i
Câu 3. Cho các số thực dương 1 a b c . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. log 1 log 0 a b b c B. 1 log log 0 a b b c
C. log 1 0 log a b b c D. 1 log 0 log a b b c
Câu 4. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A. 0, 0, 0, 0 a b c d
B. 0, 0, 0, 0 a b c d
C. 0, 0, 0, 0 a b c d
D. 0, 0, 0, 0 a b c d
Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 54 4 2 y x x x trên khoảng 2;.
A.
2;min 0 y B.
2;min 13 y C.
2;min 23 y D.
2;min 21 y
Câu 6. Cho phương trình 3 1 3 8 8. 0,5 3.2 125 24. 0,5 x x x x . Khi đặt 1 2 2
x
x t , phương trình đã
cho trở thành phương trình nào dưới đây?
A. 3 8 3 12 0 t t B. 3 2 8 3 10 0 t t t C. 3 8 125 0 t D. 3 8 36 0 t t
Câu 7. Cho hàm số f x liên tục trên 1; và
3
0
1 4 f x dx . Tính
2
1
. ( ) 2 x f x dx .
A. 5 I B. 7 I C. 16 I D. 12 I
Câu 8. Cho hàm số 2 3x y . Đẳng thức nào sau đây đúng?
DeThi.edu.vn
Trang 2
A. 27 1 ln3 y B. 1 9ln3 y C. 1 27ln3 y D. 9 1 ln3 y
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
1 2 : 3
5 3
x t d y
z t
. Trong các véctơ sau, véctơ nào là một
véctơ chỉ phương của đường thẳng d?
A. 3 2;0;3 a
B. 1 2;3;3 a
C. 1 1;3;5 a
D. 1 2;3;3 a
Câu 10. Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 2a, vẽ tia Ax trên nửa mặt phẳng chứa B bờ là đường thẳng
qua A sao cho điểm B luôn cách tia Ax một đoạn bằng a. Gọi H là hình chiếu của B lên tia, khi tam giác
AHB quay quanh trục AB thì đường gấp khúc AHB vẽ thành mặt tròn xoay có diện tích xung quanh bằng
A.
2 2 2
2
a
B.
2 3 3
2
a
C.
2 1 3
2
a
D.
2 3 2
2
a
Câu 11. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với , 2 AB a AD a , cạnh SA vuông
góc với đáy và SB tạo với đáy một góc 60. Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho 3 2 a AM . Mặt phẳng
BCM cắt cạnh SD tại N. Tính thể tích V của khối chóp S.BCNM.
A.
3 3
4 a V B.
3 3
3 a V C.
3 3
2 a V D.
3 3
6 a V
Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số sin cos y x m x x đồng biến trên ¡ .
A. 2 2 m B. 2 2 m C. 2 2 m D. 2 2 m
Câu 13. Khối chóp S.ABCD có cạnh đáy là hình thoi cạnh a, SA SB SC a , cạnh SD thay đổi. Thể
tích khối chóp S.ABCD lớn nahát khi độ dài cạnh SD là
A. 3 2 a B. 6 2 a C. a D. 2
3
a
Câu 14. Cho biết
2
20 ln
x
x
e
e f x t tdt , hàm số y f x đạt giá trị cực trị khi
A. 21ln 2 2 x B. 21ln 2 2 x C. 21 2ln 2 x D. 21 2ln 2 x
Câu 15. Thiết diện qua trục của hình nón N là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính
bán kính đáy R của hình nón.
A. 2 R a B. 2 2 a R C. 4 a R D. 2 a R
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.