Đề khảo sát kỳ thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2021 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Có đáp án)

Đề khảo sát kỳ thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2021 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

ĐỀ KHẢO SÁT KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số bậc bốn  y f x  có đồ thị như hình vẽ sau

Số nghiệm của phương trình  2 8 0 f x   là

A. 1. B. 4 . C. 3. D. 2 .

Câu 2: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2

2   

x y x ?

A. 2  y . B. 2  x . C. 2  x . D. 1  y .

Câu 3: Gọi 1 2 , x x là hai điểm cực trị của hàm số 3 2 1 1 4 10 3 2 y x x x     . Tính 2 2 1 2 x x  .

A. 8. B. 9. C. 7 . D. 6 .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 1 x . B. 3 x  . C. 1 x . D. 5 x  .

Câu 5: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Trên khoảng   3;3  hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?

A. 4 . B. 5. C. 2 . D. 3.

Câu 6: Hàm số   3 3

e y x x   có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

DeThi.edu.vn

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 

3 2 1 3 4 3 f x x x x     trên đoạn   4;0  bằng

A. 4 . B. 8

3 . C. 17

3  . D. 5.

Câu 8: Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số  2 cos 2

x f x x    trên đoạn

  2;2  . Giá trị của m M  bằng

A. 2 . B. 2 . C. 0 . D. 4 .

Câu 9: Với a , b là các số thực dương bất kì, 2 2 log a b bằng

A. 2 2log a

b . B. 2 1log 2

a b . C. 2 2 log 2log a b  . D.   2 2 log log 2 a b  .

Câu 10: Bất phương trình     2 4 2 log 3 log 9 x x x    có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. vô số. B. 1. C. 4 . D. 3

Câu 11: Hàm số loga y x  và logb y x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đường thẳng 3 y  cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ 1x , 2x . Biết rằng 2 1 2 x x  , giá trị của

a b bằng

A. 1

3 . B. 3 . C. 2 . D. 3 2 .

Câu 12: Tập xác định của hàm số   1 5 log 2 y x   là

A.   ; . B.   2;. C.   2;. D. 1 ; 5       

.

Câu 13: Nghiệm của phương trình 4 3.2 4 0 x x    là A. 1 x . B. 4 x . C. 2 x  . D. 4 x  .

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương   2 3 3 log 3 5log 5 0 x x    là

A.   4; .  B.   1;4 .  C.   1;81 . D. 1;81 . 3      

Câu 15: Cho số phức z thỏa mãn 2 6 2 .   z z i Điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là

A.   2; 2  . B.   2; 2   . C.   2;2 . D.   2;2  .

DeThi.edu.vn

Câu 16: Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức của phương trình 2 2 3 0.    z z Mô đun của 3 4 1 2 . z z bằng

A. 81. B. 16. C. 27 3 . D. 8 2 .

Câu 17: Cho hai số phức 1 2 3 z i   , 2 1 2 z i  . Phần thực của số phức 1 2 . z z bằng

A. 4 . B. 3. C. 8. D. 6 .

Câu 18: Xét phương trình 2 0; , z bz c b c    ¡ . Biết số phức 3 z i   là một nghiệm của phương

trình. Tính giá trị biểu thức P b c   . A. 8 P . B. 16 P  . C. 4 P  . D. 12 P  .

Câu 19: Tất cả các nguyên hàm của hàm  1 3 2 

 f x

x

là

A. 2 3 2   x C . B. 2 3 2 3   x C . C. 2 3 2 3    x C . D. 2 3 2    x C .

Câu 20: Cho  f x và  g x là các hàm số liên tục bất kì trên đoạn   ;a b . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.     d d d

b b

a

b

a a x f x x g f x g x x x       . B.       d d d

b b

a

b

a a x f x x g f x g x x x       .

C.       d d d

b b b

a a a x f x x g x x f x g x       . D.       d d d

b b

a

b

a a x f x x g f x g x x x       .

Câu 21: Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng

2 3 , 0, 0 y x x y x     và 3 x  . Quay

hình   H quanh trục Ox , ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

A. 5

2

. B. 81

10

. C. 9

2. D. 27

10

.

Câu 22: Cho  F x là một nguyên hàm của hàm  f x . Kết luận nào sau đây là đúng?

A.   d f x x F x C     . B.   d f x x F x     .

C.   d f x x f x C     . D.   d f x x f x    .

Câu 23: Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A.

3 2

3

a  . B.

3 4

3

a  . C.

3

3

a  . D. 3 2 a  .

Câu 24: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp .S …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.