SỞGDĐT BẮC NINH
ĐỀTHI CHÍNH THỨC
(Đềthi gồm có 50 câu, 06 trang)
ĐỀTHI THỬTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian phát đề)
Họvà tên thí sinh:........................................................................................ Mã đềthi 107 Sốbáo danh:................................................................................................ Câu 1. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a. Khi đó thểtích khối nón là
A πa3. B 1
3πa3. C 2
3πa3. D 4
3πa3.
Câu 2. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho hai điểm A(1; 2; 0) và B(2; 3; −1). Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với AB là.
A 2x + y −z −3 = 0. B x + y −z −3 = 0. C x + y −z + 3 = 0. D x −y −z −3 = 0.
Câu 3. Sốgiao điểm của đồthịy = x3 + 3x + 1 với trục hoành là
A 2. B 0. C 1. D 3.
Câu 4. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3 −2x
x + 1 là
A y = −2. B x = −2. C y = 3. D y = 2.
Câu 5. Phương trình sin(2x) = −
√
2 2 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0; π)?
A 4. B 3. C 2. D 1.
Câu 6. Cho sốthực dương a ̸= 1. Giá trịcủa loga(10a) bằng:
A 1 + log a
log a . B 1 + log a. C a + loga 10. D 1 −loga 10.
Câu 7. Cho tích phân I =
4R
0 x √
x2 + 9dx. Khi đặt t = √
x2 + 9 thì tích phân đã cho trởthành
A
4R
0 tdt. B
5R
3 t2dt. C
5R
3 tdt. D
4R
0 t2dt.
Câu 8. Phần ảo của sốphức z = 1 −2z bằng
A −2. B 2. C i. D 2i.
Câu 9. Cho a là sốthực dương. Viết biểu thức P = 3√
a5 1 √
a3 dưới dạng lũy thừa cơ sốa ta được kết quả
A a 7 6. B a 5 6. C a 1 6. D a 19
6 .
Câu 10. Gọi z1 và z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2−4z+5 = 0. Cho sốphức w = (1+z1)(1+z2). Tìm sốphức liên hợp của sốphức w:
A ¯w = −10. B ¯w = −4. C ¯w = −10. D ¯w = −5.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nếu f ′′(x0) = 0 thì x0 không phải là điểm cực trịcủa hàm số. B Nếu f ′′(x0) > 0 và f ′(x0) = 0 thì hàm sốđạt cực đại tại x0. C Nếu f ′(x) đổi dấu khi qua điểm x0 và f(x) liên tục tại x0 thì hàm sốy = f(x) đạt cực trịtại điểm x0. D Hàm sốy = f(x) đạt cực trịtại x0 khi và chỉkhi f ′(x0) = 0.
Câu 12. Tìm họnguyên hàm của hàm sốf(x) = x.
A
R f(x)dx = C. B
R f(x)dx = x2
2 + C.
C
R f(x)dx = x2 + C. D
R f(x)dx = −x2
2 −C.
1/5 Mã đề107 DeThi.edu.vn
Câu 13. Biết rằng tich phân
1R
0 (2x + 1)exdx = a + be, tích ab bằng
A 20. B −1. C −15. D 1.
Câu 14. Tìm lim 2n + 1
n + 1 .
A +∞. B −2. C 1. D 2.
Câu 15. Cho a, b, c là ba sốdương khác 1. Đồthịcác hàm sốy = loga x, y = logb x, y = logc x được cho trong hình vẽbên. Mệnh đềnào dưới đây đúng?
y = logb x
y = loga x
y = logc x
x
y
x O
A c < a < b. B c < b < a. C a < b < c. D b < c < a.
Câu 16. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = x + 1
x −1 trên [2; 4] bằng
A 5. B 5
3. C 3. D 4.
Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có A′, B′ lần lượt là trung điểm của SA, SB. Gọi V1, V2 lần lượt là thểtích
của khối chóp S.A′B′C và S.ABC. Tính tỉsốV1
V2 .
A 1
4. B 1
3. C 1
2. D 1
8.
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1; 5; 2) và B(3; −3; 2). Tọa độtrung điểm M của đoạn thẳng AB là
A M(4; −8; 0). B M(2; 2; 4). C M(2; −4; 0). D M(1; 1; 2).
Câu 19. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho hai đường thẳng ∆1 : x −1
−2 = y + 2
1 = z −3
2 và
∆2 : x + 3
1 = y −1
1 = z + 2
−4 . Góc giữa hai đường thẳng ∆1, ∆2 bằng
A 45◦. B 30◦. C 60◦. D 135◦.
Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC = a. Thểtích khối chóp S.ABC bằng
A a3√
3 12 . B a3√
3 3 . C a3√
3 9 . D a3√
2 12 .
Câu 21. Một hình trụcó diện tích xung quanh bằng 16π và thiết diện qua trục của hình trụnày là một hình vuông. Thểtích V của hình trụbằng
A 16π. B 32 √
2π. C 18π. D 24π.
Câu 22. Tập nghiệm S của bất phương trình 2x+1 −2x−1 > 3x là
A S = (−∞; 1). B S = (1; +∞). C S = −∞; log 3
2 3 . D S = −∞; log3 3 2
.
2/5 Mã đề107 DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.