1/6 - Mã đề 103
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 2 y x = - là
A. ( ) { } ;2 \ 1 . - ¥ B. ( ;2 .ù - ¥ úû C. ¡ D. ( ) ;2 . - ¥
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 1 x y x
+ = - trên 2;4 é ù ê ú ë û bằng
A. 5. B. 3. C. 4. D. 5
3 .
Câu 3. Phần ảo của số phức 1 2 z i = - bằng A. 2. B. 2i . C. i . D. 2 - .
Câu 4. Cho a , b , c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số loga y x = , logb y x = , logc y x = được cho
trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A. a b c < < . B. b c a < < . C. c a b < < . D. c b a < < .
Câu 5. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = + + với trục hoành là
A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.
Câu 6. Cho tích phân
4
2
0
9d I x x x = + ò . Khi đặt 2 9 t x = + thì tích phân đã cho trở thành
A.
4
0
d t t ò . B.
5
3
d t t ò . C.
4
2
0
d t t ò . D.
5
2
3
d t t ò .
Câu 7. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , SC a = . Thể tích khối chóp . S ABC bằng
A.
3 3
9 a B.
3 3
3 a C.
3 3 12 a D.
3 2 12 a
Câu 8. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Giả sử ( ) / / , / / a b b P . Khi đó.
A. ( ) a P Ì . B. / / ( ) a P hoặc ( ) a P Ì .
C. a cắt ( ) P . D. / / ( ) a P .
O 1 x
y log a y x
logb y x
logc y x
Mã đề 103
DeThi.edu.vn
2/6 - Mã đề 103
Câu 9. Khối chóp . S ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng
A. V Bh = B. 4 V Bh = C. 1 3 V Bh = D. 2 V B h =
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
1 2 3 : 2 1 2 x y z - + - D = = - và
2
3 1 2 : 1 1 4 x y z + - + D = = - . Góc giữa hai đường thẳng 1 2 , D D bằng
A. 30°. B. 60°. C. 135°. D. 45°.
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ 3 a j k = - + r r r
và ( ) 1; ;6 b m = r
. Giá trị của m
để a
r
vuông góc với b
r
bằng A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 12. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức
3 5
3 1 . P a
a = dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết quả
A.
5 6 P a = . B.
19
6 P a = . C.
7 6 P a = . D.
1 6 P a = . Câu 13. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16p và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông. Thể tích V của hình trụ bằng
A. 24p . B. 16p . C. 32 2p . D. 18p .
Câu 14. Tính tích phân
2
0
(2 1) I x dx = + ò
A. 2 I = . B. 6 I = . C. 5 I = . D. 4 I = .
Câu 15. Biết rằng tích phân ( )
1
0
2 + 1 d = + x x e x a be ò , tích ab bằng
A. 20. B. 1. C. 1 - . D. 15 - .
Câu 16. Tìm 2 1 lim 1 n n
+ + .
A. 2 - . B. 2. C. 1. D. + ¥ .
Câu 17. Cho hình chóp . S ABC có A ¢, B ¢ lần lượt là trung điểm của SA , SB . Gọi 1 V , 2 V lần lượt là thể
tích của khối chóp SA B C ¢ ¢ và SABC . Tính tỉ số 1
2
V
V .
A. 1
8 B. 1
2 C. 1
4 D. 1
3
Câu 18. Hàm số 4 2 4 1 y x x = + + có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 19. Gọị 1z và 2z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z - + = . Cho số phức ( )( ) 1 2 w 1 1 . z z = + + Tìm số phức liên hợp của số phức w
A. w 5 = - . B. w 4 = - . C. w 10 = . D. w 10 = - .
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.