1/6 - Mã đề 113
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x + + - = là
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 2. Cho số thực dương 1. a ¹ Giá trị của ( ) log 10 a a bằng:
A. log 10 a a + . B. 1 log log
a a + . C. 1 log 10 a - . D. 1 loga + .
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ > và ( ) 0 0 f x ¢ = thì hàm số đạt cực đại tại 0 x .
B. Hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại 0 x khi và chỉ khi ( ) 0 0 f x ¢ = .
C. Nếu ( ) f x ¢ đổi dấu khi qua điểm 0 x và ( ) f x liên tục tại 0 x thì hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại điểm
0 x .
D. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ = thì 0 x không phải là điểm cực trị của hàm số.
Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 1 x y x
+ = - trên 2;4 é ù ê ú ë û bằng
A. 5
3 . B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ 3 a j k = - + r r r
và ( ) 1; ;6 b m = r
. Giá trị của m
để a
r
vuông góc với b
r
bằng A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 6. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = + + với trục hoành là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7. Phần ảo của số phức 1 2 z i = - bằng A. 2i . B. 2. C. i . D. 2 - .
Câu 8. Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 2 y x = - là
A. ( ) { } ;2 \ 1 . - ¥ B. ( ) ;2 . - ¥ C. ( ;2 .ù - ¥ úû D. ¡
Câu 9. Tính tích phân
2
0
(2 1) I x dx = + ò
A. 6 I = . B. 2 I = . C. 5 I = . D. 4 I = . Câu 10. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a . Khi đó thể tích khối nón là
A. 3 1 3 a p . B. 3 a p . C. 3 4 3 a p . D. 3 2 3 a p .
Mã đề 113
DeThi.edu.vn
2/6 - Mã đề 113
Câu 11. Khối chóp . S ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng
A. 1 3 V Bh = B. V Bh = C. 4 V Bh = D. 2 V B h =
Câu 12. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức
3 5
3 1 . P a
a = dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết
quả:
A.
1 6 P a = . B.
5 6 P a = . C.
7 6 P a = . D.
19
6 P a = .
Câu 13. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x + - - > là
A. ( ) ;1 S = - ¥ . B. 3
3 ;log 2 S
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
. C. ( ) 1; S = + ¥ . D. 3 2 ;log 3 S
æ ö÷ ç ÷ ç = - ¥ ÷ ç ÷÷ çè ø
.
Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;5;2 A - và ( ) 3; 3;2 B - . Tọa độ trung điểm M của
đoạn thẳng AB là
A. ( ) 4; 8;0 M - B. ( ) 1;1;2 M C. ( ) 2; 4;0 M - D. ( ) 2;2;4 M
Câu 15. Cho tích phân
4
2
0
9d I x x x = + ò . Khi đặt 2 9 t x = + thì tích phân đã cho trở thành
A.
5
2
3
d t t ò . B.
4
0
d t t ò . C.
4
2
0
d t t ò . D.
5
3
d t t ò .
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) 1;2;0 A và ( ) 2;3; 1 B - . Phương trình mặt
phẳng qua A và vuông góc với AB là.
A. 3 0 x y z + - - = . B. 3 0 x y z - - - = . C. 2 3 0 x y z + - - = . D. 3 0 x y z + - + = .
Câu 17. Cho a , b , c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số loga y x = , logb y x = , logc y x = được
cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A. a b c < < . B. b c a < < . C. c b a < < . D. c a b < < .
Câu 18. Phương trình 2 sin2 2 x = - có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( ) 0; ? p
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 19. Tìm 2 1 lim 1 n n
+ + .
A. 2. B. 2 - . C. + ¥ . D. 1.
Câu 20. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
- = + là
O 1 x
y log a y x
logb y x
logc y x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.