1/6 - Mã đề 114
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Gọị 1z và 2z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z - + = . Cho số phức ( )( ) 1 2 w 1 1 . z z = + + Tìm số phức liên hợp của số phức w
A. w 5 = - . B. w 10 = - . C. w 10 = . D. w 4 = - .
Câu 2. Tìm 2 1 lim 1 n n
+ + .
A. + ¥ . B. 1. C. 2 - . D. 2.
Câu 3. Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = - + . Cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 4. Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1;2;3bằng
A. 18 B. 2 C. 12 D. 6
Câu 5. Hàm số 4 2 4 1 y x x = + + có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 6. Cho hình chóp . S ABC có A ¢, B ¢ lần lượt là trung điểm của SA , SB . Gọi 1 V , 2 V lần lượt là thể
tích của khối chóp SA B C ¢ ¢ và SABC . Tính tỉ số 1
2
V
V .
A. 1
8 B. 1
3 C. 1
2 D. 1
4 Câu 7. Khối chóp . S ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng
A. 2 V B h = B. V Bh = C. 1 3 V Bh = D. 4 V Bh =
Câu 8. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
- = + là
A. 3 y = . B. 2 y = - . C. 2 x = - . D. 2 y = .
Câu 9. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Giả sử ( ) / / , / / a b b P . Khi đó.
A. / / ( ) a P hoặc ( ) a P Ì . B. / / ( ) a P .
C. a cắt ( ) P . D. ( ) a P Ì .
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ 3 a j k = - + r r r
và ( ) 1; ;6 b m = r
. Giá trị của m
để a
r
vuông góc với b
r
bằng A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
Mã đề 114
DeThi.edu.vn
2/6 - Mã đề 114
Câu 11. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức
3 5
3 1 . P a
a = dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết
quả:
A.
19
6 P a = . B.
7 6 P a = . C.
1 6 P a = . D.
5 6 P a = .
Câu 12. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x + - - > là
A. 3
3 ;log 2 S
æ ö÷ ç ÷ = - ¥ ç ÷ ç ÷ çè ø
. B. 3 2 ;log 3 S
æ ö÷ ç ÷ ç = - ¥ ÷ ç ÷÷ çè ø
. C. ( ) 1; S = + ¥ . D. ( ) ;1 S = - ¥ .
Câu 13. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x = + + với trục hoành là
A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 14. Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 2 y x = - là
A. ( ;2 .ù - ¥ úû B. ¡ C. ( ) { } ;2 \ 1 . - ¥ D. ( ) ;2 . - ¥
Câu 15. Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x + + - = là
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 16. Phương trình 2 sin2 2 x = - có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( ) 0; ? p
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 17. Hàm số 3 3 4 y x x = - + - đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ; 1 - ¥ - . B. ( ) 1;+ ¥ .
C. ( ) ; 1 - ¥ - và ( ) 1;+ ¥ . D. ( ) 1;1 - .
Câu 18. Tính tích phân
2
0
(2 1) I x dx = + ò
A. 6 I = . B. 5 I = . C. 2 I = . D. 4 I = .
Câu 19. Biết rằng tích phân ( )
1
0
+ 1 d = + 2 x x e x a be ò , tích ab bằng
A. 20. B. 1 - . C. 1. D. 15 - .
Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;5;2 A - và ( ) 3; 3;2 B - . Tọa độ trung điểm M của
đoạn thẳng AB là
A. ( ) 4; 8;0 M - B. ( ) 2;2;4 M C. ( ) 2; 4;0 M - D. ( ) 1;1;2 M
Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ = thì 0 x không phải là điểm cực trị của hàm số.
B. Nếu ( ) f x ¢ đổi dấu khi qua điểm 0 x và ( ) f x liên tục tại 0 x thì hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại điểm
0 x .
C. Nếu ( ) 0 0 f x ¢¢ > và ( ) 0 0 f x ¢ = thì hàm số đạt cực đại tại 0 x .
D. Hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại 0 x khi và chỉ khi ( ) 0 0 f x ¢ = .
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.