Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 04 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 04 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 4

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: …………………………………………………….

Câu 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh đứng thành một hàng dọc?

A. 5! . B. 3 5 . C. 5 5 C . D. 1 5 A .

Câu 2: Cho cấp số nhân   n u có 1 2 u  và công bội 3 q . Giá trị của 3 u là:

A. 6  . B. 18  . C. 18 . D. 4 .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.   2;0  . B.   2; 1   . C.   3;

. D.   1; 

.

Câu 4: Cho hàm số bậc ba   3 2 0 y ax bx cx d a      có đồ thị như sau

Giá trị cực đại của hàm số là:

A. 2 x  . B. 4 y 

. C. 0 x 

. D. 0 y 

.

Câu 5: Cho hàm số  y f x  xác định trên ¡ có đạo hàm      2 2 ' 2 1 4 f x x x x x     . Hàm số

đã cho có bao nhiêu điểm cực trị

A. 3. B. 4

. C. 2 . D. 1

.

DeThi.edu.vn

Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1 1 y x   là đường thẳng:

A. 1 x  . B. 1 y 

. C. 1 y . D. 0 y 

.

Câu 7: Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?

A. 3 1 1 1. 9 3 y x x    B. 3 1 1 1. 9 3 y x x   

C. 4 2 1 1. 4 y x x    D.

3 2 1. y x x x    

Câu 8: Đồ thị hàm số

4

2 3 2 2 x y x    cắt trục hoành tại mấy điểm?

A. 4 B. 3 C. 2 D. 0

Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý,   5 log 125a bằng

A. 5 3 log a  . B. 5 3 log a  . C.  

3 5 log a . D. 5 2 log a  .

Câu 10: Đạo hàm của hàm số

1 2x y e   là:

A. 1 2 ' 2 x y e   . B. 1 2 ' 2 x y e   . C.

1 2 ' 2

x e y

  . D. 1 2 ' x y e  

Câu 11: Với a là số thực tuỳ ý, 3 5 a bằng

A. 3 a . B.

3 5 a . C.

5 3 a . D. 2 a .

Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình

4 2 3 3 81 x x   bằng

A. B. C. D.

Câu 13: Nghiệm của phương trình   3 log 2 2 x  là:

A. 3 2 x  . B. 3 x  . C. 9 2 x  . D. 1 x .

Câu 14: Cho hàm số 

3 4 2021 f x x   . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 

4 d 4 2021 f x x x x C     . B. 

4 d 2021 f x x x x C     .

C. 

4 d 2021 f x x x    . D. 

4 d f x x x C    .

0. 1. 3. 4.

DeThi.edu.vn

Câu 15: Cho hàm số  sin3 f x x  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  1 d cos3 3 f x x x C    . B.  1 d cos3 3 f x x x C    .

C. d 3cos3 f x x x C    . D. d 3cos3 f x x x C    .

Câu 16: Nếu 

2

1

d 2 f x x   và 

3

1

d 7 f x x   thì 

3

2

d f x x  bằng

A. 5 . B. 9 . C. 9 . D. 14  .

Câu 17: Tích phân

ln3

0

d xe x  bằng

A. 2 . B. 3 . C. e . D. 1 e .

Câu 18: Số phức liên hợp của số phức 3 4 z i   là:

A. 3 4 z i   . B. 4 3 z i   . C. 4 3 z i   . D. 3 4 z i   .

Câu 19: Cho hai số phức 1 3 5 z i   và 2 6 8 z i  . Số phức liên hợp của số phức 2 1 z z  là

A. 9 13i  . B. 3 3i  . C. 3 3i  . D. 9 13i  .

Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 23 5i  có tọa độ là

A.   23; 5  . B.   23;5 . C.   23; 5   . D.   23;5  .

Câu 21: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao bằng một nửa cạnh đáy là

A. 2 3 B. 3 C. 3 D. 6

Câu 22: Cho khối hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng 5 và chiều cao khối hộp bằng một nửa chu vi đáy. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A. 3 250cm . B. 3 125cm . C. 3 200cm . D. 3 500cm .

Câu 23: Công thức tính thể tích V của hình nón có diện tích đáy 2 4 S R   và chiều cao h là:

A. 2 V R h   . B. 2 1 3 V R h   . C. 2 4 3 V R h   . D. 2 3 V Rh   .

Câu 24: Một hình trụ có bán kính 6 R  cm và độ dài đường sinh 4 l  cm. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.

A.

2 120 tp S cm  . B.

2 84 tp S cm  . C.

2 96 tp S cm  . D.

2 24 tp S cm  .

Câu 25: Trong không gian , Oxyz cho tam giác ABC biết       1;1;3 , 1;4;0 , 3; 2; 3 A B C     . Trọng

tâm G của tam giác ABC có tọa độ là

A.   3;3;0  . B. 3 3 ; ;0 2 2       

. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.