Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 06 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 06 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 6 (Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: …………………………………………………….

Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn 3học sinh từ một nhóm gồm 8học sinh?

A. 3 8A . B. 83 . C. 38 . D. 3 8 C .

Câu 2. Cho cấp số cộng   nu với 17 33 u  và 33 65 u  thì công sai bằng

A. 1 . B. 3 . C. 2  . D. 2 .

Câu 3. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên dưới đây

Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.  1;0  . B.  1;1  . C.  ;0  . D.  ; 1  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số là: A. 1 . B. 0 . C. 2. D. 3

Câu 5. Cho hàm số  f x có đạo hàm      2 5 7 1 2 3 f x x x x x      . Số điểm cực trị của hàm số đã

cho là

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là

A. 1 y . B. 1 y . C. 1 2 y  . D. 2 y  .

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

DeThi.edu.vn

2

A. 4 2 2 y x x   . B. 2 2 1 y x x   .

C. 3 3 1 y x x   . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 8. Đường thẳng 3 y x  cắt đồ thị hàm số 3 2 2 2 y x x    tại điểm có tọa độ   0 0 ; x y thì

A. 0 3 y  . B. 0 3 y . C. 0 1 y . D. 0 2 y .

Câu 9. Với ,a b là hai số thực dương tùy ý, 3 3 log ( ) a b bằng

A. 3 3 log ( ). 2 ab B. 3 3 log ( ). 2  a b

C. 3 3 1 3log log . 2  a b D. 3 3 3log 2log  a b .

Câu 10. Hàm số

2 3x x y   có đạo hàm là

A.  

2 2 1 .3 .ln3 x x x   . B.  

2 2 1 .3x x x   .

C.

2 3 .ln3 x x  . D.  

2 2 1 .3x x x x   .

Câu 11. Cho , 0 x y  và , ¡ . Khẳng định nào sau đây sai?

A.   x x     . B.   x y x y

      .

C. . x x x       . D.   . xy x y     .

Câu 12. Phương trình

2 2 3 1 x x   có nghiệm là

A. 0 x  , 2 x  . B. 1 x , 3 x  . C. 0 x  , 2 x . D. 1 x , 3 x .

Câu 13. Nghiệm của phương trình   2 log 9 5 x   là

A. 41 x  . B. 16 x  . C. 23 x  . D. 1 x .

Câu 14. Tìm nguyên hàm của hàm số 

3 4 2 f x x x   .

A.

2 2 ( )d 12 f x x x x C     . B. 4 2 4 ( )d 3 f x x x x C     .

C.

2 ( )d 12 2 f x x x C    . D.

4 2 ( )d f x x x x C     .

Câu 15. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( )

2 1 x f x e + =

A. 

2 1 d 2e x f x x C     . B. 

2 d ex x f x x C     .

C. 

2 1 1 d e 2

x f x x C     . D. 

2 1 d e x f x x C     .

DeThi.edu.vn

3

Câu 16. Cho 

1

0

d 3 f x x   và 

3

1

d 2 f x x   . Tính 

3

0

d f x x  .

A. 5. B. 1. C. 5 . D. 1 .

Câu 17. Tính tích phân  

2

1

2 1 d I x x    .

A. 6 I   . B. 3 I  . C. 1 I . D. 2 I  .

Câu 18. Cho số phức 5 2 z i  . Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là A. 5 và 2 . B. 5 và 2 . C. 5  và 2 . D. 5  và 2 .

Câu 19. Cho hai số phức 1 2 3 z i  và 2 5 z i  . Tổng phần thực và phần ảo của số phức 1 2 2z z  bằng

A. 13. B. 14  . C. 6 . D. 3.

Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức z thỏa mãn 3 1 z i  , điểm biểu diễn số phức z là

A.   3; 1 Q  B.   1; 3 P  C.   1; 3 N  D.   1;3 M  .

Câu 21. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 6 B a  và chiều cao 2 h a  . Thể tích khối chóp đã cho bằng:

A. 3 12a . B. 3 2a . C. 3 4a . D. 3 6a .

Câu 22. Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 23. Thể tích khối nón có chiều cao h , bán kính đường tròn đáy r là

A. 2 1 2 V r h   . B. 2 V r h   . C. 2 4 3 V r h   . D. 2 1 3 V r h   .

Câu 24. Cho khối nón có thể tích 4 V   và bán kính đáy 2 r  . Tính chiều cao h của khối nón đã cho.

A. 3 h  . B. 1 h . C. 6 h  . D. 6 h  .

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho   1;2; 3 A   và   3; 1;1 B   . Tọa độ của AB



là

A.   2; 3;4 AB   

. B.   4; 3;4 AB   

. C.   4;1; 2 AB   

. D.   2;3; 4 AB   

.

Câu 26. Trong không gian …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.