Chuyên đề tập hợp các số thực lớp 7 môn Toán
QR

Chuyên đề tập hợp các số thực lớp 7 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề tập hợp các số thực lớp 7 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề tập hợp các số thực lớp 7 môn ToánPHẦN I: TÓM TẮT LÍ THUYẾTPHẦN II: CÁC DẠNG BÀIDạng 1: TẬP HỢP SỐ THỰC – SO SÁNH CÁC SỐ HỮU TỈDạng 2: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰCPHẦN III: BÀI TẬP TỰ LUYỆN Chuyên đề tập hợp các số thực lớp 7 môn Toán Chuyên đề này bao gồm 34 trang, được chia thành hai phần chính là tóm tắt lí thuyết và hướng dẫn giải các dạng bài tập về tập hợp các số thực trong chương trình môn Toán lớp 7. PHẦN I: TÓM TẮT LÍ THUYẾT Trong phần này, chúng ta sẽ tóm tắt các kiến thức cơ bản về tập hợp số thực. Việc hiểu rõ về tập hợp số thực là cực kỳ quan trọng để giải các bài tập một cách chính xác và hiệu quả. PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI Dạng 1: TẬP HỢP SỐ THỰC – SO SÁNH CÁC SỐ HỮU TỈ Trước hết, chúng ta cần nhớ kí hiệu của các tập hợp số cơ bản như tập hợp số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ và số thực. Sau đó, chúng ta sẽ thực hành so sánh các số thực và hiểu rõ hơn về quan hệ giữa chúng. Dạng 2: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC Trong dạng bài này, chúng ta sẽ tìm hiểu về giá trị tuyệt đối của một số thực. Điều này giúp chúng ta xác định giá trị tuyệt đối của một số trong trường hợp số đó là dương hoặc âm. PHẦN III: BÀI TẬP TỰ LUYỆN Để nắm vững kiến thức và kỹ năng giải bài tập về tập hợp số thực, hãy thực hành các bài tập tự luyện trong phần này. Hãy đặt thời gian hợp lý để ôn tập và củng cố kiến thức của mình. Mong rằng tài liệu này sẽ giúp các bạn học sinh lớp 7 hiểu rõ hơn về tập hợp các số thực và nâng cao kỹ năng giải bài tập Toán của mình. Chúc các bạn thành công!

Xem trước nội dung

1

CHUYÊN ĐỀ 7. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT. 1. Số thực, trục số thực.

- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.

- Tập hợp các số thực được kí hiệu là .

- Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số. Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực. Vì vậy, người ta gọi trục số là trục số thực.

* Chú ý:

- Mỗi số thực a đều có một số đối kí hiệu là a .

- Tập số thực cũng có các phép toán với các tính chất như trong tập số hữu tỉ.

2. Thứ tự trong tập hợp các số thực.

- Các số thực đều viết được dưới dạng số thập phân (hữu hạn hoặc vô hạn). Vì thế có thể có thể so sánh hai số thực tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.

- Với ,a b , ta có a b hoặc a b hoặc a b.

- Cho , , a b c . Nếu a b và b c thì a c ( tính chất bắc cầu ).

- Nếu a b 0 thì a b .

3. Giá trị tuyệt đối của một số thực

- Khoảng cách từ điểm a trên trục số đến gốc O là giá trị tuyệt đối của số a , kí hiệu a .

* Nhận xét:

- Giá trị tuyệt đối của 0 là 0 .

- Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó.

- Giá trị tuyệt đối của một số âm là số đối của nó.

* Các tính chất hay sử dụng của giá trị tuyệt đối

Với a thì

a 0 ; a a ; a a ;

a khi a 0 0; a a khi a 0; a a khi a 0

PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1. TẬP HỢP SỐ THỰC – SO SÁNH CÁC SỐ HỮU TỈ

I. Phương pháp giải:

- Sử dụng kí hiệu của tập hợp số

▪ Bạn cần nhớ: quan hệ giữa các tập hợp số: và .

▪ Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là ; ▪ Tập hợp các số nguyên kí hiệu là ; ▪ Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là ;

▪ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là ; ▪ Tập hợp các số thực kí hiệu là ;

2

- So sánh các số thực

+ Việc so sánh các số thực được làm tương tự như so sánh các số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.

+ Đặc biệt, với ,a b là hai số thực dương thì: a b a b ;a b a b 2 2

II. Bài toán. * NHẬN BIẾT

Bài 1. Điền ký hiệu , ,  vào ô trống để được khẳng định đúng.

a) 5 − . b) 2 I 3 −

. c) 3 5 −

.

d) . e) 25 − . f) 17 .

Lời giải

a) 5 −  b) 2

3 I  −

c) 3

5  −

d)    e) - 25  f) 17 

Bài 2. Điền các kí hiệu , , vào các ô trống:

a) 0, 33 ; b) 0,52 41 ;

c) 1,4142135... ; d) .

Lời giải

a) 0, 33 ; b) 0,52 41 ;

c) 1,4142135... ; d) .

Bài 3. Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng?

a) 3 ; b) .

Lời giải

a) 3 ; b) .

Bài 4. Tìm số đối của các số 8 0,75; ; 7 13

Lời giải

Số đối của 0,75 là 0,75

Số đối của 8 13 là 8

13

Số đối của 7 là 7

Bài 5. So sánh các số thực:

a) 3,7373737373...... với 3,7474747474.... b) 0,1845 và 0,184147.... c) 6,8218218..... và 6,6218 d) 7,321321321.... và 7,325

3

Lời giải

a) 3,7373737373......< 3,7474747474.... b) 0,1845 < 0,184147.... c) 6,8218218.....> 6,6218 d) 7,321321321.... > 7,325

Bài 6. So sánh số 1,7(32) với số 3 .

Lời giải

Ta có 3 1,732050808...< 1,7(32)

* THÔNG HIỂU

Bài 7. Tìm số lớn nhất trong các số sau: 2 ( 8) ; 8,32; 69; 100.

Lời giải

Ta có

2 8 8 69 8,306623.... 100 10

Vì 10 8 8,306623.... 8,32 Vậy số lớn nhất là 8,32 .

Bài 8. Không dùng máy tính, cho biết trong hai khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a) 65 1 63 1 b) 1 1 8 7

Lời giải a) Đúng

Vì 65 63 do đó 65 1 63 1

b) Đúng

Vì 8 7 do đó 1 1 8 7

Bài 9. So sánh (không dùng máy tính): 34,9 và 6 .

Lời giải

Ta có 6 36 34,9

Bài 10. So sánh các số thực sau:

a) 24 và 5. b) 81.100 và 81. 100 .

c) 0,16 và 0,4 . d) 4. 9 và 145 .

Lời giải

a) Vì 24 25 5  = nên 24 5 

b) Ta có :

2 81.100 8100 90 90 = = =

81. 100 9.10 90 = =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.