Đề kiểm tra một tiết môn Đại số và Giải tích Lớp 11

Đề kiểm tra một tiết môn Đại số và Giải tích Lớp 11

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ tên:......................................Lớp:.......Kiểm Tra 45 I.Trắc nghiệm:

Câu 1. Tập xác định của hàm 𝑦= tan (2𝑥+

𝜋 3) là:

A. ℝ\{ 𝜋

2 + 𝑘𝜋;𝑘∈ℤ} B.

C. ℝ\{ 𝜋

12 + 𝑘𝜋;𝑘∈ℤ} D. { 𝜋

12 + 𝑘𝜋;𝑘∈ℤ}

Câu 2. Hàm số là:

A. Hàm số chẵn B. Hàm số lẻ

C. Hàm số không chẵn, không lẻ D. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 3. Tập giá trị của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 4. Phương trình có các họ nghiệm là:

A. B.

C. 𝑥―

𝜋 12 +𝑘2𝜋;𝑘∈𝑍 D. 𝑥= ―

𝜋 12 +𝑘𝜋;𝑘∈ℤ

𝑥=

7𝜋 12 +𝑘𝜋;𝑘∈ℤ

Câu 5. Phương trình có các họ nghiệm là:

A. B.

C. D. 𝑥= 𝜋

2 + 𝑘2𝜋;𝑘∈ℤ

Câu 6. Phương trình cot(3𝑥+

𝜋 3) = 1 có các họ nghiệm là:

A. B. 𝑥= ―𝜋

36 + 𝑘𝜋

3 ;𝑘∈ℤ

C. D.

Câu 7. Phương trình 3tan(𝑥+

𝜋 4) + 3 = 0 có các họ nghiệm là:

A. 𝑥= ― 7𝜋

12 + 𝑘𝜋;𝑘∈ℤ B.

2 ; 2 k k           ¢

tan 2 sin3 y x x  

2 3sin 2 2cos2 y x x  

  1;1    2;2 

  3;3    4;4 

2sin 2 1 4 x         

2 ; 12 x k k     ¢ 7 2 ; 12 x k k     ¢

7 2 ; 12 x k k     ¢

1 cos 0 2 2 4 x         

; 4 x k k     ¢ 2 ; 4 x k k     ¢

; 2 x k k     ¢

; 12 x k k     ¢

; 36 x k k      ¢ ; 12 3 x k k      ¢

; 12 2 x k k      ¢

DeThi.edu.vn

C. D.

Câu 8. Phương trình có các họ nghiệm là:

A. B.

C. 𝑥= 𝜋

2 + 𝑘2𝜋;𝑥= 𝜋

6 + 𝑘2𝜋;𝑥= 5𝜋

6 + 𝑘2𝜋;𝑘∈ℤ D.

Câu 9. Phương trình có các họ nghiệm là:

A. B. 𝑥= 5𝜋

12 + 𝑘2𝜋;𝑥= 11𝜋

12 + 𝑘2𝜋;𝑘∈ℤ

C. D.

Câu 10. Phương trình có các họ nghiệm là:

A. B.

C. D. 𝑥= ― 𝜋

4 + 𝑘𝜋;𝑥= arctan6 + 𝑘𝜋;𝑘∈ℤ

Câu 11. Chu kì tuần hoàn của hàm số 𝑦= cos5𝑥― sin5𝑥 là:

A. B. 2𝜋 C. 𝜋/5 D. 2

5 𝜋

Câu 12. Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi tham số m thỏa mãn:

A. B. C. D.

Câu 13. Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2sin2𝑥+ 5sin𝑥― 3 = 0 là:

A. 𝑥= 𝜋

6 ;𝑘∈ℤ B. 𝑥= 𝜋

2 ,𝑘∈ℤ

C. 𝑥= 3𝜋

2 ;𝑘∈ℤ D. 𝑥= 5𝜋

6 ;𝑘∈ℤ

Câu 14. Phương trình có các họ nghiệm là:

A. B.

C.

D.

Câu 15. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc :

A. 3 B. 5 C. 4 D. 6

; 6 x k k      ¢ ; 6 2 x k k      ¢

2 2sin 3sin 1 0 x x  

5 2 ; ; 2 ; 2 6 6 x k x k x k k             ¢ 2 ; 2 2 6 x k x k        

; 6 2 x k k      ¢

3sin cos 2 x x  

5 11 2 ; ; 12 12 x k x k k         ¢

2 ; 2 ; 2 6 x k x k k         ¢ 5 11 ; 2 ; 12 12 x k x k k         ¢

2 2 sin 5sin cos 6cos 0 x x x x   

; arctan 6 2 ; 4 x k x k k        ¢ 2 ; arctan 6 ; 4 x k x k k        ¢

; arctan 6 2 ; 4 x k x k k        ¢

5

  2 1 cos 1 0 m x m   

2 0 m m   2 0 m m   2 0 m m   2 0 m m  

tan3 tan 2 6 x x         

; 6 x k k     ¢ ; 6 2 x k k     ¢

; 6 3 x k k     ¢ 

1 cos 2 x     ;4   

DeThi.edu.vn

II.Tự luận:

Câu 1: Giải phương trình:

a) b)

Câu 2: Giải phương trình:

cos2x-8cosx+7=0 3sin7x-cos7x=-1

2 1 sin 2 os2x 2 sinx.sin 2 1 cot

x c x x    

DeThi.edu.vn

KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 Đ2 Họ và tên học sinh: ............................................................................ Lớp 11

Câu 1. Tập xác định của hàm số: là:

E. F.

G. H.

Câu 2. Hàm số là:

A. Hàm số chẵn B. Hàm số lẻ

C. Hàm số không chẵn, không lẻ D. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 3. Tập giá trị của hàm số là:

A. B.

C. D.

Câu 4. Phương trình có các họ nghiệm là:

A. B.

C. D.

Câu 5. Phương trình có các họ nghiệm là:

A. B.

C. D.

Câu 6. Phương trình có các họ nghiệm là:

A. B.

C. D.

1 1 sin 2 y x 

\ ; 4 2 k k           ¡ ¢ ; 4 k k           ¢

; 4 k k           ¢ \ ; 4 k k           ¡ ¢

2 cos2 sin y x x  

4cos3 2 5 sin3 y x x  

  6;6    5;5 

  3;3    4;4 

2 2 cos 3 6 0 3 x          

2 ; 18 3 x k k     ¢ 2 ; 6 3 x k k     ¢

2 ; 18 3 x k k     ¢

2 ; 6 3 x k k     ¢

2 ; 6 3 x k k     ¢

3 cos 2 0 2 3 x         

; 6 x k k     ¢ 2 ; 6 x k k     ¢

; 6 2 x k k     ¢ ; 12 2 x k k     ¢

cot 2 1 0 3 x         

7 ; 24 x k k     ¢ 7 ; 24 x k k     ¢

; 24 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.