Họ tên:......................................Lớp:.......Kiểm Tra 45 I.Trắc nghiệm:
Câu 1. Tập xác định của hàm 𝑦= tan (2𝑥+
𝜋 3) là:
A. ℝ\{ 𝜋
2 + 𝑘𝜋;𝑘∈ℤ} B.
C. ℝ\{ 𝜋
12 + 𝑘𝜋;𝑘∈ℤ} D. { 𝜋
12 + 𝑘𝜋;𝑘∈ℤ}
Câu 2. Hàm số là:
A. Hàm số chẵn B. Hàm số lẻ
C. Hàm số không chẵn, không lẻ D. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
Câu 3. Tập giá trị của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 4. Phương trình có các họ nghiệm là:
A. B.
C. 𝑥―
𝜋 12 +𝑘2𝜋;𝑘∈𝑍 D. 𝑥= ―
𝜋 12 +𝑘𝜋;𝑘∈ℤ
𝑥=
7𝜋 12 +𝑘𝜋;𝑘∈ℤ
Câu 5. Phương trình có các họ nghiệm là:
A. B.
C. D. 𝑥= 𝜋
2 + 𝑘2𝜋;𝑘∈ℤ
Câu 6. Phương trình cot(3𝑥+
𝜋 3) = 1 có các họ nghiệm là:
A. B. 𝑥= ―𝜋
36 + 𝑘𝜋
3 ;𝑘∈ℤ
C. D.
Câu 7. Phương trình 3tan(𝑥+
𝜋 4) + 3 = 0 có các họ nghiệm là:
A. 𝑥= ― 7𝜋
12 + 𝑘𝜋;𝑘∈ℤ B.
2 ; 2 k k ¢
tan 2 sin3 y x x
2 3sin 2 2cos2 y x x
1;1 2;2
3;3 4;4
2sin 2 1 4 x
2 ; 12 x k k ¢ 7 2 ; 12 x k k ¢
7 2 ; 12 x k k ¢
1 cos 0 2 2 4 x
; 4 x k k ¢ 2 ; 4 x k k ¢
; 2 x k k ¢
; 12 x k k ¢
; 36 x k k ¢ ; 12 3 x k k ¢
; 12 2 x k k ¢
DeThi.edu.vn
C. D.
Câu 8. Phương trình có các họ nghiệm là:
A. B.
C. 𝑥= 𝜋
2 + 𝑘2𝜋;𝑥= 𝜋
6 + 𝑘2𝜋;𝑥= 5𝜋
6 + 𝑘2𝜋;𝑘∈ℤ D.
Câu 9. Phương trình có các họ nghiệm là:
A. B. 𝑥= 5𝜋
12 + 𝑘2𝜋;𝑥= 11𝜋
12 + 𝑘2𝜋;𝑘∈ℤ
C. D.
Câu 10. Phương trình có các họ nghiệm là:
A. B.
C. D. 𝑥= ― 𝜋
4 + 𝑘𝜋;𝑥= arctan6 + 𝑘𝜋;𝑘∈ℤ
Câu 11. Chu kì tuần hoàn của hàm số 𝑦= cos5𝑥― sin5𝑥 là:
A. B. 2𝜋 C. 𝜋/5 D. 2
5 𝜋
Câu 12. Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi tham số m thỏa mãn:
A. B. C. D.
Câu 13. Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2sin2𝑥+ 5sin𝑥― 3 = 0 là:
A. 𝑥= 𝜋
6 ;𝑘∈ℤ B. 𝑥= 𝜋
2 ,𝑘∈ℤ
C. 𝑥= 3𝜋
2 ;𝑘∈ℤ D. 𝑥= 5𝜋
6 ;𝑘∈ℤ
Câu 14. Phương trình có các họ nghiệm là:
A. B.
C.
D.
Câu 15. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc :
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
; 6 x k k ¢ ; 6 2 x k k ¢
2 2sin 3sin 1 0 x x
5 2 ; ; 2 ; 2 6 6 x k x k x k k ¢ 2 ; 2 2 6 x k x k
; 6 2 x k k ¢
3sin cos 2 x x
5 11 2 ; ; 12 12 x k x k k ¢
2 ; 2 ; 2 6 x k x k k ¢ 5 11 ; 2 ; 12 12 x k x k k ¢
2 2 sin 5sin cos 6cos 0 x x x x
; arctan 6 2 ; 4 x k x k k ¢ 2 ; arctan 6 ; 4 x k x k k ¢
; arctan 6 2 ; 4 x k x k k ¢
5
2 1 cos 1 0 m x m
2 0 m m 2 0 m m 2 0 m m 2 0 m m
tan3 tan 2 6 x x
; 6 x k k ¢ ; 6 2 x k k ¢
; 6 3 x k k ¢
1 cos 2 x ;4
DeThi.edu.vn
II.Tự luận:
Câu 1: Giải phương trình:
a) b)
Câu 2: Giải phương trình:
cos2x-8cosx+7=0 3sin7x-cos7x=-1
2 1 sin 2 os2x 2 sinx.sin 2 1 cot
x c x x
DeThi.edu.vn
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 Đ2 Họ và tên học sinh: ............................................................................ Lớp 11
Câu 1. Tập xác định của hàm số: là:
E. F.
G. H.
Câu 2. Hàm số là:
A. Hàm số chẵn B. Hàm số lẻ
C. Hàm số không chẵn, không lẻ D. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
Câu 3. Tập giá trị của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 4. Phương trình có các họ nghiệm là:
A. B.
C. D.
Câu 5. Phương trình có các họ nghiệm là:
A. B.
C. D.
Câu 6. Phương trình có các họ nghiệm là:
A. B.
C. D.
1 1 sin 2 y x
\ ; 4 2 k k ¡ ¢ ; 4 k k ¢
; 4 k k ¢ \ ; 4 k k ¡ ¢
2 cos2 sin y x x
4cos3 2 5 sin3 y x x
6;6 5;5
3;3 4;4
2 2 cos 3 6 0 3 x
2 ; 18 3 x k k ¢ 2 ; 6 3 x k k ¢
2 ; 18 3 x k k ¢
2 ; 6 3 x k k ¢
2 ; 6 3 x k k ¢
3 cos 2 0 2 3 x
; 6 x k k ¢ 2 ; 6 x k k ¢
; 6 2 x k k ¢ ; 12 2 x k k ¢
cot 2 1 0 3 x
7 ; 24 x k k ¢ 7 ; 24 x k k ¢
; 24 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.