Chuyên đề đa thức một biến lớp 7 môn Toán
QR

Chuyên đề đa thức một biến lớp 7 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề đa thức một biến lớp 7 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề đa thức một biến lớp 7 môn Toán Chuyên đề đa thức một biến lớp 7 môn Toán Để hiểu rõ về đa thức một biến trong môn Toán lớp 7, chúng ta cần nắm vững một số kiến thức cơ bản sau đây. Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến, mỗi đơn thức trong tổng là một hạng tử của đa thức. Không chỉ các đơn thức, số 0 cũng được xem là một đa thức không. Khi biểu diễn đa thức, chúng ta thường sử dụng chữ cái in hoa làm kí hiệu. Để thu gọn và sắp xếp đa thức một biến, chúng ta cần phải tính toán phép cộng các đơn thức cùng bậc và sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm của biến. Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất, hệ số cao nhất là hệ số của hạng tử có bậc cao nhất và hệ số tự do là hệ số của hạng tử có bậc 0. Để tính giá trị của đa thức, chúng ta cần thực hiện các bước sau: thu gọn, sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến, thay giá trị cụ thể của biến vào đa thức và thực hiện phép tính, sau đó kết luận. Nếu muốn tìm nghiệm của đa thức, ta có thể thực hiện phương pháp so sánh giá trị đa thức với 0 để tìm ra các nghiệm của đa thức đó. Những kiến thức và kỹ năng này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về chuyên đề đa thức một biến trong môn Toán lớp 7. Hãy ôn tập và thực hành các bài tập để nắm vững kiến thức và rèn luyện kỹ năng tính toán của mình.

Xem trước nội dung

1

CHUYÊN ĐỀ 25: ĐA THỨC MỘT BIẾN PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT. + Đa thức một biến ( gọi tắt là đa thức) là tổng của những đơn thức của cùng một biến; mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó. + Số 0 cũng được gọi là một đa thức, gọi là đa thức không. + Kí hiệu: Ta thường kí hiệu đa thức bằng một chữ cái in hoa. Đôi khi còn viết thêm kí hiệu biến trong ngoặc đơn. PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1. Thu gọn và sắp xếp đa thức một biến.

I. Phương pháp giải: + Thu gọn đa thức một biến: Thực hiện phép tính cộng các đơn thức cùng bậc. + Sắp xếp đa thức một biến (đa thức khác 0 ): Viết đa thức dưới dạng thu gọn và sắp xếp các hạng tử của nó theo lũy thừa giảm của biến. II. Bài toán. * Mức độ nhận biết Bài 1. Thu gọn và sắp xếp các hạng tử đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến

( )

3 3 2 1 P x x x x x = − + + − + .

Lời giải: ( )

3 3 2 1 P x x x x x = − + + − +

( ) ( ) ( ) 3 3 2 1 P x x x x x = − + + − +

( ) 1 P x x = −+

Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm dần: ( ) 1 P x x = −+ .

Bài 2. Thu gọn và sắp xếp các hạng tử đa thức sau theo lũy thừa tăng dần của biến

( )

2 2 2 3 5 Q x x x x = − + − + .

Lời giải: ( )

2 2 2 3 5 Q x x x x = − + − +

( ) ( ) 2 2 3 5 2 Q x x x x = − − + +

( )

2 4 5 2 Q x x x = − + +

Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa tăng dần: ( )

2 2 5 4 Q x x x = + − .

Bài 3. Thu gọn và sắp xếp các hạng tử đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến:

( )

2 2 3 7 2 M x x x x = − −+ − .

Lời giải: ( )

2 2 3 7 2 M x x x x = − −+ −

( ) ( ) 2 2 7 2 3 M x x x x = − + − −

( )

2 6 2 3 M x x x = − −

Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm dần: ( )

2 6 2 3 M x x x = − −. Bài 4. Thu gọn và sắp xếp các hạng tử đa thức sau theo lũy thừa tăng dần của biến:

( )

3 2 3 2 N y y y y y = + − + .

Lời giải: ( )

3 2 3 2 N y y y y y = + − +

2

( ) ( ) 3 2 2 3 N y y y y y = − + +

( )

3 2 5 N y y y y = − +

Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa tăng dần: ( )

2 3 5 N y y y y = − + . Bài 5. Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến:

( )

3 2 3 2 3 2 1 P x x x x x x = − + − + − .

Lời giải: ( )

3 2 3 2 3 2 1 P x x x x x x = − + − + −

( ) ( ) ( ) 3 3 2 2 3 2 1 P x x x x x x = − − + + −

( )

3 2 3 3 1 P x x x x = − + −

* Mức độ thông hiểu Bài 6. Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến. Xác định các hạng tử của đa thức ( )

2 3 2 5 3 E u u u u = − + − .

Lời giải: ( )

2 3 2 5 3 E u u u u = − + −

( ) ( ) 2 5 3 2 3 E u u u u = + − − +

( )

2 5 5 3 E u u u = − + .

Đa thức ( ) E u có ba hạng tử là 2 5u , 5u − và 3.

Bài 7. Thu gọn và sắp xếp các hạng tử đa thức sau theo lũy thừa tăng dần của biến. Xác định các hạng tử của đa thức 2 5 7 2 3 2 2 3 5 H u u u u = − + − −.

Lời giải:

2 5 7 2 3 2 2 3 5 H u u u u = − + − − ( ) 7 5 2 2 2 2 3 3 5 H u u u u = − + − −

7 5 2 2 5 H u u = − −

5 7 5 2 2 H u u = −− + Đa thức H có ba hạng tử là 7 2u , 5 2u − và 5 −. Bài 8. Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến:

( )

3 2 2 2 3 5 2 Q x x x x x x = − + − + −.

Lời giải: ( )

3 2 2 2 3 5 2 Q x x x x x x = − + − + −

( ) ( ) ( ) 3 2 2 3 2 5 2 Q x x x x x x = + − − + + −

( )

3 2 4 7 2 Q x x x x = − + −

Bài 9: Cho đa thức ( )

2 3 2 4 3 2 4 5 3 4 3 P x x x x x x x = − + − + + −. Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của

đa thức ( ) P x theo luỹ thừa giảm dần của biến.

Lời giải:

Thu gọn và sắp xếp đa thức ( ) P x theo luỹ thừa giảm dần của biến.

( )

2 3 2 4 3 2 4 5 3 4 3 P x x x x x x x = − + − + + −

( ) ( ) ( ) 4 3 3 2 2 3 4 4 2 5 3 P x x x x x x x = + − + − + −

( )

4 2 3 5 3 P x x x x = + + −.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.