Đề ôn tập thi trắc nghiệm học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2019-2020 (Kèm đáp án)

Đề ôn tập thi trắc nghiệm học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2019-2020 (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 170

TRUNG TÂM LUYỆN THI

Đề thi có 4 trang

ĐỀ ÔN TÂ[J THI TRẮC NGHIỆM TOÁN 11 HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Câu 1: Tính :

A. B. C. D.

Câu 2: Tính :

A. B. -5 C. 5 D. 3 Câu 3: Cho tứ diện ABCD có ,G là trọng tâm của tam giác ACD, M là trung điểm của CD.

Gọi G’ là hình chiếu của G lên mặt phẳng (BCD). Khi đó tỉ số bằng:

A. B. C. D.

Câu 4: Cho hàm số . Giá trị m để liên tục tại x = 1 là:

A. B. C. hoặc D. Đáp án khác

Câu 5: Cho hàm số . Tìm để hàm số có giới hạn tại

A. B. 1 C. 0 D. không tồn tại

Câu 6: Biết ( và tối giản). Giá trị của a + b = ?

A. 51 B. 13 C. 5 D. 37

Câu 7: Chọn kết quả đúng của :

A. 1 B. 0 C. D.

Câu 8: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục tại điểm

A. B. C. D.

Câu 9: Đạo hàm của biểu thức là:

A. B.

C. D.

Câu 10: Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại :

A. B. C. D.

2 2 lim( 2 ... ) 2 2n   

2 2 2  1 2 2  2 2 1 2

3

3 3 2 5 lim 1 x

x x x 

   

( ) SA BCD 

'

' G M

G B

2 1 3

2 3

1 2



2

3 2 khi 1 1

1 3 khi 1 4

x x x f x

m x m x

     

    

 f x

0 m  3 m  0 m  3 m 



2

2

, khi 1

1 khi 1 1

x ax x f x x x x

         

a 1 x 

1  a

 

2 3

1

2 7 1 2 lim

2 1 x

x x x a

b x 

  

,a bZ a b

2 1

3 lim 4 3 x

x x x  

  

  2 x 

5 3 8 1. y x x x     2. 2 x y x

   2

1 . 4 y x   3 y x  

2 2 ( ) ( 3) 2 4 f x x x x    

2

2 ( 1)( 3) '( ) 2

2 4

x x f x x

x x

  

 

2 2

2 ( 1)( 3) '( ) 2 2 4

2 4

x x f x x x x

x x

     

 

2 2

2 ( 3) '( ) 2 2 4

2 2 4

x f x x x x

x x

    

 

2 2

2 ( 1)( 3) '( ) (2 3) 2 4

2 4

x x f x x x x

x x

      

 

1 x  1 1 x y x

  

1 1 x y x

  

2 1. y x x    2

1

1 y x  

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề thi 170

Câu 11: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của :

A. 0 B. C. 1 D.

Câu 12: Hàm số có đạo hàm là:

A. B. C. D.

Câu 13: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. Hình biểu diễn của hình thang trong không gian luôn là hình thang B. Hình biểu diễn của một hình thoi trong không gian luôn là một hình thoi C. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật trong không gian luôn là một hình chữ nhật D. Hình biểu diễn của một hình vuông trong không gian luôn là một hình vuông Câu 14: Đạo hàm của hàm số là: A. B. C. D. Câu 15: Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập số thực R, có đạo hàm tại x = -1. Định nghĩa về đạo hàm nào sau đây là đúng?

A. B. C. D.

Câu 16: Chọn kết quả đúng của :

A. B. 0 C. 1 D. 4 Câu 17: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau D. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Câu 18: Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(2; 3) là

A. y = - 2x + 7 B. y = 2x – 1 C. D. y = -2x +1

Câu 19: Cho hàm số . Số nghiệm của phương trình y’=0 trên là

A. Vô số nghiệm B. 6 C. 4 D. 2

Câu 20: Cho hàm số y = f(x) xác định trên và . Kết quả nào sau đây là đúng? A. f ’(x) = 3 B. f ’(3) = 2 C. f ’(2) = 3 D. f ’(x) = 2 Câu 21: Nếu đồ thị hàm số y = x3 - 3x (C) có tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 9x + 16 thì số tiếp tuyến đó là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 22: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc S trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. Biết tam giác SBC là tam giác đều. Số đo của góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) là:

A. 300 B. 450 C. 750 D. 600

Câu 23: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a . Tính theo a tích :

A. B.

C. D. 2 6 2 a

2

0

3 2 2 2 lim

x

x x x 

  

1

2

1

2 

 

3 4 2 1 1 2 x y x x

    

 

3 4 2

2 3 12 ( 1)

2 x x

x  

  

3 4 3 5 4 ( 1) 2 x x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.