BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA TOÁN KHỐI 11
CUỐI HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2022-2023 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (9-NB & 3-TH) 1.1. Hàm số lượng giác (4-NB & 1-TH)
Câu 1.1 . Tập xác định của hàm số tan 3 4 y x
là
A. 2 \ , 4 3 k D k ¡ ¢ . B. \ , 12 D k k ¡ ¢ .
C. \ , 2 D k k ¡ ¢ . D. \ , 4 3 k D k ¡ ¢ .
Câu 1.2 . Tập xác định của hàm số cot 2 y x
là
A. \ , . 2 k k ¡ ¢
B. \ , . k k ¡ ¢ C. \ 2 , . 2 k k ¡ ¢ D. \ 2 , . k k ¡ ¢
Câu 1.3. Tập xác định của hàm số tan 2 y x
là
A. \ 2 , . 2 k k ¡ ¢
B. \ , . k k ¡ ¢ C. \ , . 2 k k ¡ ¢ D. \ 2 , . k k ¡ ¢
Câu 1.4 . Tập xác định của hàm số cot 2 y x là
A. \ 2 , . 2 k k ¡ ¢
B. \ , . ¡ ¢ k k
C. \ , . 4 2 k k ¡ ¢
D. \ , . 2 ¡ ¢ k k
Câu 2.1 . Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Hàm số cos y x là hàm số lẻ. B. Hàm số cot y x là hàm số lẻ. C. Hàm số sin y x là hàm số lẻ. D. Hàm số tan y x là hàm số lẻ. Câu 2.2 . Đồ thị của hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng ?
A. cos . y x B. sin . y x C. tan . y x D. cot . y x Câu 2.3 . Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. tan 4 y x . B. cos3 y x . C. cot5 y x . D. sin 2 y x .
Câu 2.4 . Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. cos .tan 2x y x . B. tanx sinx y . C. cos y x x . D. sin3 y x .
Câu 3.1 . Tập xác định của hàm số 1 sin cos y x x là:
A. \ 2 , . ¡ ¢ k k . B. \ , . 4 ¡ ¢ k k C. \ , . 2 ¡ ¢ k k
D. \ , . ¡ ¢ k k
Câu 3.2 . Điều kiện xác định của hàm số 1 1 sin 2 cos2 y x x là
A. \ , . 2 ¡ ¢ k k B. \ 2 , . ¡ ¢ k k C. \ , . 4 ¡ ¢ k k . D. \ , . ¡ ¢ k k
Câu 3.3 . Tập xác định của hàm số 2022 y tanx 1
DeThi.edu.vn
A. \ , 4 k k ¡ ¢ . B. \ , 2 k k ¡ ¢ .
C. \ 2 , 4 k k ¡ ¢ . D. \ ; , 2 4 k k k ¡ ¢ .
Câu 3.4 . Tìm tập xác định của hàm số 3sin cos2 1 x y x .
A. \ 2 , D k k ¡ ¢ . B. \ , 2 D k k ¡ ¢ .
C. \ , D k k ¡ ¢ . D. \ , 4 D k k ¡ ¢ .
Câu 4.1 . Hàm số sin y x nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây?
A. π 2π; 2π , k k k ¢ . B. 2π;π 2π , k k k ¢ .
C. π π 2π; 2π , 2 2 k k k
¢ . D. π 3π 2π; 2π , 2 2 k k k
¢ .
Câu 4.2 . Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 0;?
A. tan y x . B. sin y x . C. cos y x . D. cot y x . Câu 4.3 Hàm số sin y x đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
A. 5 7 ; 4 4
B. 9 11 ; 4 4
C. 7 ;3 4
D. 7 9 ; 4 4 Câu 4.4 . Xét hàm số cos y x trên đoạn ; . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 0 và 0;.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0 và nghịch biến trên khoảng 0;.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0 và đồng biến trên khoảng 0;.
D. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng 0 và 0;.
Câu 5.1 . Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số cos y x có tập xác định là ¡ . B. Hàm số tan y x là hàm số lẻ. C. Hàm số sin y x tuần hoàn với chu kỳ 2 T . D. Hàm số cot y x là hàm số chẵn. Câu 5.2 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Hàm số 2 sin 2022 y x là một hàm số chẵn.
B. Hàm số sin y x đồng biến trên khoảng 0;.
C. Hàm số sin y x là một hàm số lẻ. D. Hàm số sin y x và cos y x đều có tính tuần hoàn. Câu 5.3 . Hàm số tan y x có chu kì là:
A. B. 2
C. D. 2
Câu 5.4 . Hàm số cot y x có chu kì là:
A. B. 2
C. D. 2
1.2. Phương trình lượng giác cơ bản …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.