Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 12 THPT và GDTX - Năm học 2017-2018 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai

Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 12 THPT và GDTX - Năm học 2017-2018 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 12 THPT VÀ GDTX NĂM HỌC 2017-2018 Đề chính thức Môn: Toán. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng và ghi vào phiếu trả lời trắc nghiệm; điểm của mỗi câu là 0,2

Câu 1. Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = 48sin2x là A. 24cos2x + C. B. 96cos2x + C. C. –96cos2x + C. D. –24cos2x + C. Câu 2. Cho hàm số f(x) thỏa f (x) = 3 –62x và f(2) = 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. f(x) = –3ln|3 – 2x|. B. f(x) = 2ln|3 – 2x|. C. f(x) = –2ln|3 – 2x|. D. f(x) = 3ln|3 – 2x|. Câu 3. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 8(1 – 2x)3. Tính I = F(1) – F(0). A. I = 2. B. I = –2. C. I = 0. D. I = –16.. Câu 4. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x.ln9 thỏa F(0) = 2. Tính F(1). A. F(1) = 12.(ln3)2. B. F(1) = 3. C. F(1) = 6. D. F(1) = 4.

Câu 5. Để tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 12xlnx đặt u = lnx và dv = 12xdx. Tìm du

A.𝑑𝑢=

1 𝑥 B.𝑑𝑢=

1 𝑥 C.du=2xdx D.𝑑𝑢=

1 𝑥 dx

Câu 6. Tính I 𝑙𝑛28∫𝑎

0 2𝑥𝑑𝑥 theo số thực a .

A. I = 8.2a B. I=2.ln28.(

2𝑎

𝑎+ 1 ―1 ) C. I = a.ln28.2a. D. I = 8(2a – 1)

Câu 7. Tính I = 48∫𝑎

0 (𝑠𝑖𝑛𝑥)2 theo số thực a.

A. I = 24a – 12sin2a. B. I = 24(1 – cos2a). C. I = 16(sina)3. D. I = 24(1 – sin2a).

câu 8.Tính I = 24∫𝑎

0 𝑠𝑖𝑛𝑥.𝑐𝑜𝑠𝑥𝑑𝑥 tính theo số thực a.

A. I = 12cos2a. B. I = 12sin2a. C. I = 12(sina)2. D. I = 24sin2a

Câu 9. Cho I = 18∫𝑎

0 𝑥.𝑠𝑖𝑛𝑥𝑑𝑥 và J=18∫𝑎

0 𝑐𝑜𝑠𝑥𝑑𝑥 , với a  ℝ. Mệnh đề nào dưới

đây đúng? A. I = 18acosa + J. B. I = –18acosa – J. C. I = –18acosa + J. D. I = 18acosa – J

Câu 10. Cho I =ln63∫𝑎

0 𝑥.3𝑥𝑑𝑥 , J=6∫𝑎

0 3𝑥𝑑𝑥, với a  ℝ. Mệnh đề nào dưới đây

đúng? A. I = –6a.3a + J. B. I = –6a.3a – J. C. I = 6a.3a + J. D. I = 6a.3a – J

Câu 11. Cho I = 8.∫𝑎

0 (𝑒cos2𝑥sin2𝑥)𝑑𝑥, với a  ℝ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. I = 4(e + ecos2a). B. I = 4(e – ecos2a). C. I = 4(ecos2a – e). D. I = –4(e + ecos2a)

Câu 12. Cho I = 56.∫𝑎

0

𝑥 1 + 𝑥2𝑑𝑥, với a  ℝ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. I = 28ln(1 + a). B. I = 28ln(1 + a2). C. I = 14ln(1 + a2). D. I = 56ln(1 + a2)

DeThi.edu.vn

Câu 13. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = 6 x , trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 9. A. S = 234. B. S = 104. C. S = 208. D. S = 52.

Câu 14. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục hoành: y = sinx, y = 0, x = 0, x = 12. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 𝜋∫12𝜋

0 (𝑠𝑖𝑛𝑥)2𝑑𝑥 B.𝜋2∫12𝜋

0 (𝑠𝑖𝑛𝑥)2𝑑𝑥 C.𝜋2∫12𝜋

0 𝑠𝑖𝑛𝑥𝑑𝑥 D.𝜋∫12𝜋

0 𝑠𝑖𝑛𝑥𝑑𝑥

Câu 15. Tìm số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm (–2 ; 9). A. z = –2i + 9i. B. z = –2i + 9. C. z = –2x + 9yi. D. z = –2 + 9i .

Câu 16. Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z = (–2 + 3i)(–9 – 10i).

A.a=48 và b=7 B.a= -48 và b=7 C.a= -48 và b= -7 D.a=48 và b=-7

Câu 17. Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa (–7 + 6i)z = 1 – 2i

A 𝒛=

―𝟏𝟗

85 +

𝟖 𝟖𝟓𝒊 B.𝒛=

―𝟏𝟗

𝟖𝟓―

𝟖 𝟖𝟓𝒊 C.𝒛=

𝟏𝟗 𝟖𝟓―

𝟖 𝟖𝟓𝒊 D.𝒛=

𝟏𝟗 𝟖𝟓+

𝟖 𝟖𝟓𝒊 Câu 18. Tìm môđun của số phức z = (–6 + 8i)2. A. |z| = 4 527 . B. |z| = 2 7 . C. |z| = 100. D. |z| = 1 0 Câu 19. Tìm số phức z có phần ảo dương thỏa z2 – 2z + 10 = 0. A. z = 1 + 3i. B. z = –1 + 3i. C. z = 2 + 6i. D. z = –2 + 6i Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 2y – z + 1 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)? A. N(0 ; 0 ; –1). B. M(–10 ; 15 ; –1). C. E(1 ; 0 ; –4). D. F(–1 ; –2 ; –6) Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 2z + 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)? A. →n = (2 ; –2 ; 1). B. →v = (2 ; –2 ; 0). C. m→ = (1 ; 0 ; –1). D. →u = (2 ; 0 ; 2) Câu 22. Trong không gian Oxyz, viết phương trình của mặt cầu có tâm I(–1 ; 0 ; 0) và bán kính R = 9. A. (x+1)2+y2+z2 = 3. B. (x+1)2+y2+z2 = 81. C. (x–1)2+y2+z2 = 81. D. (x+1)2+y2+z2 = 9 Câu 23. Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu? A. x2+y2+z2–x+1=0. B. x2+y2+z2–6x+9=0. C. x2+y2+z2+9=0. D. x2+y2+z2–2=0 Câu 24. Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(–3 ; –2 ; 3) và vuông góc với trục Ox. A. (P): x + 3 = 0. B. (P): x + y + 5 = 0. C. (P): …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.