SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT B HẢI HẬU
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học 2019 – 2020 MÔN: TOÁN - LỚP 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình
A. B.
C. D.
Câu 2: Cho 2 tập con của tập số thực: ; . Hỏi tập là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số đồng biến trên .
A. . B. . C. . D. . Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , cho , . Điều kiện của để điểm thỏa
mãn là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5: Cho hàm số có đồ thị như
hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác có trọng tâm . Biết tìm
tọa độ điểm ? A. B. C. D.
Câu 7: Cho phương trình có tập nghiệm là S. Số phần tử của tập S là:
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 8: Cho ba điểm phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. B. C. D. Câu 9: Gọi là hai giá trị khác nhau của để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho . Tính . A. . B. . C. . D. . Câu 10: Biết và góc giữa hai véctơ bằng . Khi đó bằng bao nhiêu ?
A. B. C. D. Câu 11: Có ba đội học sinh gồm em cùng tham gia lao động trồng cây. Mỗi em ở đội trồng được
cây bạch đàn và cây bàng. Mỗi em ở đội trồng được cây bạch đàn và cây bàng. Mỗi em ở đội
trồng được cây bạch đàn. Cả ba đội trồng được là cây bạch đàn và cây bàng. Hỏi mỗi đội có
2 9 x
2 3 4 0. x x 3. x
2 3 4 0. x x 2 9 . x x x
1;4 A 2;5 B A B
1;4 1;5 4;5 2;4
m 1 . 2 y m x m R
1 m 1 m 1 m 1 m Oxy 2;3 A 8; 3 B b 0; M b · 90 AMB 5;5 b ;5 b
5 b ; 5 5; b
2 y ax bx c = + +
0, 0, 0. a b c > < < 0, 0, 0. a b c < < > > < > 0, 0, 0. a b c 0, 0, 0. a b c > > <
x y
O
, Oxy ABC 1;2 G 2;2 , 0; 1 , A B
C 5;1 . C 1;3 . C 1;5 . C 3;2 . C
2 4 . 0 x x
, , M N P
. PM MN PN
. MP MN NP
. NM NP PM
. NM PM NP
1 2 , m m m 2 2 3 3 4 0 x x m m
1 2 , x x 1 2 2 x x 1 2 1 2 m m m m 4 3 5 6
2, 3 a b ,a b
0 60 .a b
3. 6. 3. 6. 128 A 3
4 B 2 5 C
6 476 375
DeThi.edu.vn
bao nhiêu em học sinh ?
A. Đội có em, đội có em, đội có em. B. Đội có em, đội có em, đội có em. C. Đội có em, đội có em, đội có em. D. Đội có em, đội có em, đội có em. Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ cho , , . Gọi là điểm thỏa mãn
là hình bình hành. Tổng bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm duy nhất.
A. B. C. D.
Câu 14: Gọi là nghiệm của phương trình . Khi đó thuộc tập nào sau đây ?
A. B. C. D.
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vectơ và Tìm để vectơ
vuông góc với vectơ
A. B. C. D.
Câu 16: Biết phương trình có một nghiệm với là
các số nguyên dương. Tính giá trị của biểu thức .
A. B. C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
Câu 1. (2,0 điểm) Giải các phương trình sau
a) b) .
Câu 2. (1,25 điểm) a) Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt;
b) Tìm để đồ thị hàm số cắt trục tại điểm , cắt trục tại 2 điểm phân biệt , thỏa mãn diện tích tam giác bằng 3.
Câu 3. (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm
a) Chứng minh ba điểm là ba đỉnh của một tam giác. Tính chu vi của tam giác
b) Tìm tọa độ trực tâm của tam giác
c) Tìm tọa độ điểm trên đường thẳng sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 4. (0,75 điểm) Giải phương trình .
...................................................................................Hết...................................................................................
Họ và tên học sinh......................................................Số báo danh....................................................................
A 43 B 45 C 40 A 40 B 43 C 45 A 45 B 43 C 40 A 45 B 40 C 43 , Oxy 1;4 M 1;3 N 0;6 P ; Q a b
NPMQ a b 1 0 2 1 m 2 4 3 1 0 m x m
2. m 2;2 . m …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.