SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ TĨNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN LỚP 10 TRƯỜNG THPT CẨM XUYÊN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:....................................................................................... ….......
Câu 1: Phương trình nào là phương trình của đường tròn có tâm và bán kính ?
A. . B. . C. . D.
.
Câu 2: : Cho hàm số: , gọi lần lượt là GTLN, GTNN của trên ta có giá trị bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 3: Với thuộc tập hợp nào dưới đây thì luôn dương?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn . Phương trình tiếp tuyến
của đường tròn tại là: A. B. C. D. Câu 5: Tìm côsin góc giữa đường thẳng : và : .
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Elip (E): có tiêu cự bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. . Câu 7: Giải phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Biểu thức được rút gọn thành : A. 1. B. . C. . D. 2.
Câu 9: Góc có số đo đổi ra rađian là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi lớn hơn ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình ? A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho tam giác . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D.
Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình vô nghiệm? A. Vô số. B. C. D.
3;4 I 2 R
2 2 3 4 4 x y 2 2 3 4 4 x y 2 2 3 4 4 x y
2 2 3 4 2 x y
2 ( ) 4 5 f x x x , M m ( ) f x 3;0 M m 13 19 16 11 x
2 2 3 f x x x
; 1 3; 1;3 ¡
2 2 : 4 6 12 0 C x y x y 1; 1 A 4 3 1 0 x y 3 4 1 0 x y 4 3 7 0 x y 3 4 7 0 x y
2 1 2 2 0 x y 2 0 x y
10 10 2 2 3
3 3
2 2
1 25 9 x y
4 6 8 10 3 13 3. x x + = + 4 1 x x = - Ú = 4 x = - 1 4 x x = - Ú = 1 x =
8 6 2 4 2 2 2 2 sin sin cos sin cos sin cos cos A x x x x x x x x 4 sin x 4 cos x
0 108
4
10
3
5
3
2
x 2 2 –1 f x x 6 3 f x x 2 5 f x x – 2 f x x
2 1 0 x y 0; 1 M 1;0 Q 1; 2 N 1; 1 P
ABC
2 2 2 cos 2 b c a A bc
2 2 2 2 cos a b c bc A
2 2 2 cos b c a A bc
2 2 2 2 sin a b c bc A
a b c d a c b d 0
ac bc
c a b 0
0
a b
c d ac bd
a b c d . a c b d
m 2 2 3 2 0 x mx m 5. 4. 3.
DeThi.edu.vn
Câu 15: Đơn giản biểu thức được kết quả là
A. B. C. D.
Câu 16: Cho , mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Với bất kì, trong các mệnh đề sau đây có bao nhiêu mệnh đề sai?
1. 2. 3. 4.
5. 6. 7.
A. 2. B. C. D.
Câu 18: Trên đường tròn bán kính , lấy cung tròn có số đo Độ dài của cung đó là: A. B. C. D.
Câu 19: Trên mặt phẳng Oxy, cho Elip: . Diện tích hình chữ nhật cơ sở là:
A. B. C. D.
Câu 20: Cho các mệnh đề sau:
1) Đường thẳng có hệ số góc là
2) Đường thẳng có hệ số góc là
3) Đường thẳng có véc tơ chỉ phương có hệ số góc là
4) Đường thẳng có véc tơ pháp tuyến có hệ số góc là Số mệnh đề sai là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 21: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. . B. . C. . D. . Câu 22: Lục giác nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là , các đỉnh lấy theo thứ tự đó và các điểm có tung độ dương. Khi đó góc lượng giác có tia đầu , tia cuối bằng: A. . B. hoặc . C. . D. .
Câu 23: Đơn giản biểu thức ,
ta có: A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc
đường thẳng ? A. . B. . C. . D. . Câu 26: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng:
E cos .tan cos 2 sin , 2 x x x x E 2cos .x E sin 2cos . x x E sin .x E 1 2cos .x
2
cos 0, tan 0 cos 0, tan 0 cos 0, tan 0 cos 0, tan 0
x
1 sin 1. x sin cos 1. x x 2 2 sin cos 1. x x 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.