Trang 1/2 – Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 101
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Caâu 1. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho elip có phương trình chính tắc là
. Xác định tiêu cự của elip (E).
A. . B. . C. . D. . Caâu 2. Cho tam giác ABC có , và . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A. . B. . C. . D. .
Caâu 3. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ? A. . B. . C. . D. .
Caâu 4. Cho biểu thức . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. khi . B. khi .
C. khi . D. khi .
Caâu 5. Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình ? A. . B. . C. . D. .
Caâu 6. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho đường tròn có tâm và bán kính . Viết phương trình của đường tròn (C). A. . B. .
C. . D. .
Caâu 7. Cho , mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. . Caâu 8. Cho tam giác ABC có , và . Tính độ dài cạnh BC. A. . B. . C. . D. .
Caâu 9. Rút gọn giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Caâu 10. Cho , tính .
A. . B. . C. . D. .
Caâu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt.
Oxy ( ) E
2 2
1 9 4 x y
2 5 5 2 13 10 µ 0 70 A µ 0 80 B 8 AB cm
R 16cm R 4cm R 8 cm 8 3 R 3 cm
Oxy : 2 3 1 0 x d y d
2 (2;3) n
1 (2; 3) n
3 (3;2) n
4 ( 3;2) n
( ) 2 1 ( 1) f x x x
( ) 0 f x 1 ; 2 x
( ) 0 f x ; 1 x
( ) 0 f x 1 1; 2 x
( ) 0 f x 1 1; 2 x
2 1 0 x y (2;1) M (0;2) N (1;3) P ( 1;1) K
Oxy ( ) C (1; 2) I 3 R
2 2 ( 1) ( 2) 9 x y 2 2 ( 1) ( 2) 3 x y
2 2 ( 1) ( 2) 9 x y 2 2 ( 1) ( 2) 9 x y
0 2
sin 0 cos 0 sin 0 tan 0 5 AB cm 8 AC cm µ 0 120 A
7 BC cm 109 BC cm 69 BC cm 129 BC cm
5 sin cos 2017 2 A 2cos A 0 A 2cos A 1 A 1 sin
3 cos2
1 cos2 3 1 cos2 3 2 cos2
3 2 cos2
3
2 2 2 0 x mx m
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 – Mã đề 101
A. hoặc . B. hoặc . C. . D. . Caâu 12. Cho tam thức . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. với mọi x thuộc khi . B. với mọi x thuộc khi . C. với mọi x thuộc khi . D. với mọi x thuộc khi .
Caâu 13. Giá trị nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình ? A. . B. . C. . D. .
Caâu 14. Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ = .
A. . B. . C. . D. .
Caâu 15. Rút gọn biểu thức (với điều kiện biểu thức có nghĩa).
A. . B. . C. . D. .
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm). Giải các bất phương trình sau: a) . b) .
Bài 2 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức .
(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa) Bài 3 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm , và đường thẳng . a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A và B. b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A.
c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất.
----------------------------------- HẾT -----------------------------------
1 m 2 m 2 1 m 2 m 1 2 m 2 m
2 2 ( ) ( 0), 4 f x ax bx c a b ac ( ) 0 f x R 0 ( ) 0 f x R 0 ( ) 0 f x R 0 ( ) 0 f x R 0
x 2 4 0 x 3 x 2 x 1 x 0 x
3 2 2 k k ¢
1;0 M 0;1 M 0; 1 M 1;0 M
2
2 2 4cot (cot 1) (1 t ) a a A co a
4sin A a sin 4 A a tan 4 A a 4sin A a
2 1 1 x 2 2 3 2 0 x x
1 cos2 cos 2 2 sin 2 1 tan
x x
x x
(2;0) A ( 2;2) B :3 4 11 0 d x y
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.