1
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG KIỂM TRA HỌC KỲ II –TOÁN 10 Mã đề 001 Năm học: 2019 – 2020 (Thời gian: 90 phút)
Họ và tên : .................................................... SBD............... . Điểm...........
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6 điểm)
Câu 1: Góc có số đo đổi sang độ là A. . B. . C. .D. .
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng biết ?
A. . B. . C. . D. . Câu 3: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4: Cho biết . Tính : A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Các cặp đẳng thức nào sau đây đồng thời xảy ra?
A. và. B. và
C. và . D. và .
Câu 6: Giá trị là : A.
B. C. D.
Câu 7: Cho tam giác bất kỳ có , , . Đẳng thức nào sai? A. . B. . C. . D. . Câu 8. Bất phương trình có tập nghiệm là: A. .B. .C. .D. .
Câu 9. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. là tam thức bậc hai. B. là tam thức bậc hai.
C. là tam thức bậc hai. D. là tam thức bậc hai.
Câu 10. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A. . B. . C. D. .
Câu 11. Tập xác định của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của ? A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ chỉ
phương là A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng làA. . B. . C. .D. .
2
5
o 240 o 135 o 72 o 270
2
sin 0 cos 0 tan 0 cot 0
2 2 sin cos 1 2
2 1 1 tan , cos 2 k k
¢
2
2 1 1 cot , sin k k ¢ tan cot 1 , 2 k k ¢
1 tan 2 cot cot 2 1 cot 4 1 cot 2 cot 2
sin 1 cos 1 1 sin 2 3 cos 2
1 sin 2 1 cos 2 sin 3 cos 0
47 sin 6
3 . 2
3 . 2
2 . 2
1 . 2 ABC BC a AC b AB c 2 2 2 2 cos b a c ac B 2 2 2 2 cos a b c bc A 2 2 2 2 cos c b a ab C 2 2 2 2 cos c b a ab C 3 9 0 x 3; ;3 3; ; 3
2 3 2 5 f x x x 2 4 f x x
3 3 2 1 f x x x
4 2 1 f x x x
x 2
f x 0
4 2 f x x 2 4 f x x 2 f x x 2 f x x
1 3 2 3 x x x
2; 3; 3; \ 0 2; \ 0
x
2 10 2 x x 2 2 10 x x 2 2 10 x x 2 2 10 x x 1 2 : 3 5
x t d y t
2; 5 u
5;2 u
1;3 u
3;1 u
2; 1 A 3;2 u
3 2 2
x t y t
2 3 1 2
x t y t
2 3
1 2
x t
y t
2 3
1 2
x t
y t
0;0 O 3 4 5 0 x y 1 5 1 5
0 1
DeThi.edu.vn
2
Câu 16. Cho đường thẳng . Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Đường thẳng đi qua , nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường tròn có phương trình
. Tâm và bán kính của lần lượt là
A. , . B. , . C. , . D. ,
Câu 19. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.. B. . C. . D. . Câu 20. Cho có các cạnh . Diện tích của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho hai điểm , . Phương trình đường thẳng
là: A. . B. C. . D. .
Câu 22. Trên đường tròn bán kính bằng , cung có số đo thì có độ dài là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23.Đường tròn tâm và bán kính có phương trình là:
A. . B. .
C. . D. . Câu 24. Cho đường tròn . Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường
tròn : A. , . B. , . C. , . D. ,
Câu 25. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
-1 2
0
A. B. C. D.
Câu 26. Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x–y+2=0 :
A. B. C. D.
Câu 27. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2); B(5;6) là:
A. B. C. D. Câu 28. Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0) :
A. B. C. D.
Câu 29. Phương trình nào sau đây không là pt đường tròn: A. x2+y2 +2x+2y+10=0 B. x2 + y2 - 2x + 2y -10 =0 C.(x+2)2+y2= …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.