Đề ôn tập cuối học kì 1 Toán Lớp 10 (Sách Kết nối tri thức) - Đề 5 - Năm học 2022-2023

Đề ôn tập cuối học kì 1 Toán Lớp 10 (Sách Kết nối tri thức) - Đề 5 - Năm học 2022-2023

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 10 – ĐỀ 5

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Câu nào trong các câu sau không là mệnh đề?

A. 2 2 5  . B. 2 là một số hữu tỷ. C. 4 2 2 . D.  có phải là một số vô tỷ không?

Câu 2. Cho tập D = {n N  | n là số chẵn, n < 6}. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. 5 D  . B. 6 D  C. 2 D  . D. 4 D. Câu 3. Cặp số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 3 x y   ? A.   2;1 B.   1;2 . C.   2; 1  . D.   0; 3  .

Câu 4. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A.   sin 180 cos .     B.   sin 180 sin .    

C.   sin 180 sin .     D.   sin 180 cos .    

Câu 5. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu?

A. Chúng có cùng hướng và cùng độ dài. B. Chúng ngược hướng và cùng độ dài. C. Chúng có cùng độ dài. D. Chúng cùng phương và cùng độ dài. Câu 6. Cho hai vectơ ,a b

r r khác vectơ – không, công thức nào sau đây là đúng?

A.   . sin , a b a b a b  r r r r r r . B.   . cos , a b a b a b  r r r r r r .

C. .a b a b  r r r r . D.   . cos , a b ab a b  r r r r r r .

Câu 7. Cho

r r 3 . a b = - Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

r a và

r b cùng hướng. B.

r a và

r b có giá song song.

C.

r a và

r b ngược hướng và

r r 3 a b = . D.

r a và

r b ngược hướng và

r r 3 a b = - .

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ 2 a i j   r r r . Tọa độ của vectơ ar là A.   2;0 . B.   2;1 . C.   2; 1  . D.   1;2 

Câu 9. Tìm số gần đúng của 2851275 a = với độ chính xác 300 d = A. 2851000. B. 2851575. C. 2850025. D. 2851200. Câu 10. Cho ABC  có b = 6, c = 8, A=600. Độ dài cạnh a là: A. 2 13 B. 3 12 C. 2 37 D. 20

Câu 11. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2

2 1

0

x y

x y

y

        

chứa mấy điểm trong bốn điểm sau

đây         1 ; 2 , 0 ; 2 , 1 ; 3 , 1 ; 1 ? M N P Q  

A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 12. Điểm khảo sát chất lượng đầu năm của 10 học sinh khối lớp 10 được cho trong bảng sau (thang điểm 30)

Điểm 9 11 14 16 17 18 20 21 23 25

Số trung vị của mẫu số liệu trên là: A. 17. B. 18. C. 17,5. D. 19.

DeThi.edu.vn

Câu 13. Cho A=[–4;7] và B=(–;–2) U(3;+). Khi đó A I B là:

A) [–4;–2) U(3;7] B) [–4;–2) U(3;7). C) (–;2] U(3;+) D) (–;–2) U[3;+). Câu 14. Cho tam giác ABC , M là điểm trên cạnh BC sao cho 2 MB MC = . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

uuuur uuur uuur 2 1 3 3 AM AB AC = + . B.

uuuur uuur uuur 1 1 2 2 AM AB AC = + .

C.

uuuur uuur uuur 2 1 3 3 AM AB AC = - . D.

uuuur uuur uuur 1 2 3 3 AM AB AC = + .

Câu 15. Cho ba điểm     1; 2 , 2; 3 A B   và   3; 4 M m   vectơ. Để tam giác ABM vuông tại A thì

giá trị m là

A. 2 m . B. 1 m . C. 2 m . D. 1 m .

II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1. a) Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8; 9}. Tìm \ , A B A B  .

b) Cho hai điểm     3;5 , 0;2 A B  . Tìm tọa độ vectơ BA

uur

?

Câu 2. Cho tam giác ABC có AB=2cm, AC= 5cm và diện tích bằng 4 . Tính góc A. Câu 3. Cho 4 điểm , , , A B C D tùy ý. Chứng minh đẳng thức: AD BC AC DB    uuur uuur uuur uuur

Câu 4. Biểu diễn miền nghiệm của hệ bpt sau trên mặt phẳng tọa độ

0

5

0

x

x y

x y

       

Câu 5. Cho tam giác đều ABC, lấy các điểm M và N thỏa mãn 1 1 , 3 3 AN AB BM BC   uuur uuur uuur uuur . Gọi I là

giao điểm của AM và CN. Chứng minh BI  IC.

2 cm

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.