Đề thi HSG lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa

Đề thi HSG lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi HSG Toán lớp 6 năm 2020 - 2021 phòng GD&ĐT thành phố Sầm Sơn - Thanh Hóa Đề thi HSG Toán lớp 6 năm 2020 - 2021 phòng GD&ĐT thành phố Sầm Sơn - Thanh Hóa Đề thi HSG Toán lớp 6 năm 2020 - 2021 phòng GD&ĐT thành phố Sầm Sơn - Thanh Hóa là bài kiểm tra chất lượng dành cho học sinh giỏi. Đề thi gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài là 150 phút. Đề thi cung cấp lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm cho từng bài toán. Trích dẫn một số bài toán từ đề thi: Tìm số tự nhiên n có 2 chữ số biết rằng 2n + 1 và 3n + 1 là các số chính phương. Tìm chữ số a và số nguyên x sao cho: 2^{12} - 3^{3} \cdot 1^{96} = x \cdot a. Cho góc xBy = 55°. Trên các tia Bx, By lần lượt lấy các điểm A, C (A ở B; C ở B). Trên đoạn thẳng AC lấy điểm D sao cho góc ABD = 30° a) Tính độ dài AC biết AD = 4cm, CD = 3cm. b) Tính số đo của góc DBC. c) Từ B vẽ tia Bz sao cho góc DBz = 90°. Tính số đo góc ABz. Đề thi này giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài toán, tư duy logic và logic, đồng thời nâng cao kiến thức toán học của họ. Đề thi cung cấp sự thách thức và cơ hội cho học sinh thể hiện khả năng của mình trong môn Toán.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ SẦM SƠN

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN THI: TOÁN – LỚP 6 Thời gian làm bài: 120 phút( Không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 05 câu, 01 trang) Câu 1. (4,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) A = 3.  2 3 5. (5 2 ):11 16 2021; + − +    

b) 5 5 10 2 6 10 B : : 7 11 3 7 11 3 − − − −       = + + +            

c) 2 2 2 2 3 8 15 899 C . . ..... 2 3 4 30 =

Câu 2. (4,0 điểm)

1. Tìm x biết:

a) 2x 3 − +4.52 =103;

b) ( ) 2 1 4 2 400 200 5 10 ... 1 ( ) ( 0 ) 00 x x x − + − ++ − = + + + .

2. Tìm các số nguyên x, y sao cho: 5 y 1. x 3 6 − =

Câu 3. (4,0 điểm)

a) Tìm số nguyên tố p sao cho p+2; p+6; p+8; p+14 đều là số nguyên tố.

b) Tìm số tự nhiên n có 2 chữ số biết rằng 2n 1 + và 3n 1 + là các số chính phương.

c) Tìm chữ số a và số nguyên x, sao cho: 2 (12 3 ) 1 96 x a + = Câu 4. (6,0 điểm)

Cho góc xBy = 550. Trên các tia Bx; By lần lượt lấy các điểm A; C (A  B; C B). Trên đoạn thẳng AC lấy điểm D sao cho góc ABD = 300

a) Tính độ dài AC, biết AD = 4cm, CD = 3cm.

b) Tính số đo của góc DBC.

c) Từ B vẽ tia Bz sao cho góc DBz = 900. Tính số đo góc ABz.

Câu 5. (2,0 điểm)

a) Chứng minh rằng: 3 1 1 1 1 4 ... 5 31 32 33 60 5  + + + + 

b) Tìm các số nguyên dương a, b, c biết rằng:

3 3 3 a b c 3abc − − = và ( ) 2a 2 b c = + .

------------------ Hết -------------------------

Họ tên thí sinh:…………………… Giám thị số 1:……………………… Số báo danh: …………………… Giám thị số 2: ………………………

ĐÊ CHÍNH THỨC

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ SẦM SƠN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2020-2021 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 6

Bài Ý Nội Dung Điểm

1

a) 1,5đ

A = 3.  2 3 5. (5 2 ):11 16 2021 + − +    

= 3.     5. (25 8):11 16 2021 + − +

0,5 = 3.     5. 33:11 16 2021 − +

= 3.  5.3 16 2021 − + = 3.(-1)+2021 = 2018

0,5 A= 2018 0,5

b) 1,5đ

( )

5 5 10 2 6 10 b)B : : 7 11 3 7 11 3

5 5 3 2 6 3 . . 7 11 10 7 11 10

3 5 5 2 6 3 . . 1 1 0 10 7 11 7 11 10

− − − −       = + + +             − −     = + + +     − −     −   = + + − + = −+ =   − −  

1,5

c) 1,0đ

2 2 2 2 3 8 15 899 1.3 2.4 3.5 29.31 C . . ..... . . ..... 2 3 4 30 2.2 3.3 4.4 30.30 = = 0,5 1.2.3....29 3.4.5....31 1 31 31 . . 2.3.4.....30 2.3.4.....30 30 2 60 = = =

0.5

2

1.a 1,5đ

a) 2x 3 − +4.52 =1032x 3 − +100=103 2x 3 − =3 2x- 3= 3

0,25 TH1: 2x-3= 3 x=3 0,5 TH2: 2x-3= -3 x=0 0,5 Vậy x {0; 3} 0.25

1.b 1,0đ

(2x-1) + (4x-2) + ….+ (400x-200) = 5 +10 +….+ 1000

(2x-1) + 2(2x-1) + ….+200 (2x-1) = 5 +10 +….+ 1000

0,25 (2x-1).(1+2+…+200) = 5.(1+2+…+200) 2x-1 = 5 2x = 6

0,25 x=3 0,25 Vậy x { 3} 0,25

2 1,5đ

Tìm các số nguyên x ; y sao cho 5 y 1 x 3 6 − =

Vì 5 y 1 x 3 6 − = 5 y 1 2y 1 x 3 6 6

+ = + =

0.5

x.(2y+1)=30.Vì x;yZ nên 2y+1 là ước lẻ của 30 Vậy 2y+1 {1; 3; 5; 15} Lập bảng ta tính được có 8 cặp số thỏa mãn:

2y+1 1 -1 3 -3 5 -5 15 2y 0 -2 2 -4 4 -6 14 y 0 1 1 -2 2 -3 7 x 30 -30 10 -10 6 -6 2 Vậy (x;y)  {(30;0);(-30;-1);(10;1);(-10;-2);(6;2); (-6;-3);(2;7);(-2;-8)}

0.5 0,25 0,25

3

a) 1,5đ

Tìm số nguyên tố p sao cho p+4 ; p+6 ;p+8 ;p+14 cũng là số nguyên tố Đặt p= 5k+r (r= 0;1;2;3;4 và k  N) + Nếu r= 1 ta có p+14= 5k+r+14= ( 5k+15) 5 mà 5k+15>5 nên p+14 là hợp số

0.25 + Nếu r= 2 ta có p+8= 5k+r+8= ( 5k+10) 5 mà 5k+10>5 nên p+8 là hợp số

0.25 + Nếu r= 3 ta có p+2= 5k+r+2= ( 5k+5) 5 mà 5k+5>5 nên p+2 là hợp số

0.25 + Nếu r= 4 ta có p+6= 5k+r+6= ( 5k+10) 5 mà 5k+10>5 nên p+6 là hợp số

0,25 Do đó r= 0;p=5k là số nguyên tố khi k= 1 p=5 0.25 Ta có p+2=7;p+6=11;p+8=13;p+14=19 là các số nguyên tố Vậy p=5

0.25

b) 1,5đ

Vì n là số có 2 chữ số: 10  n 99 nên 21  2n+1 199 . Vì 2n+1 là số chính phương nên 2n+1{25; 49; 81; 121;169}

0,5 suy ra n{12; 24; 40; 60;84} Ta tìm đươc: 3n+1{37; 73; 121; 181;253}

0,5 Vì 2n+1 và 3n+1 đều là số chính phương nên n= 40

Vậy n=40.

0,5

c) 1,0đ

( ) ( ) ( ) 2 2 2 12 3x 3 4 x 9 4 x . + = + = +     Như vậy 0,5 ( )

2 2 1a96 9 a 2 4 x 1296:9 144 12 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.