Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2016 2017 phòng GD và ĐT Tứ Kỳ Hải Dương

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2016 2017 phòng GD và ĐT Tứ Kỳ Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2016 2017 phòng GD và ĐT Tứ Kỳ Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2016 2017 phòng GD và ĐT Tứ Kỳ Hải Dương Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2016 2017 phòng GD và ĐT Tứ Kỳ Hải Dương Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6 năm học 2016 – 2017 của phòng GD và ĐT Tứ Kỳ - Hải Dương bao gồm 6 bài toán tự luận, đều có lời giải chi tiết. Dưới đây là một số bài toán trong đề: + Trong lớp 6A có tổng cộng 36 học sinh. Trong học kỳ I vừa qua, số học sinh được xếp loại học lực thành ba loại: giỏi, khá và trung bình. Biết rằng số học sinh có học lực trung bình chiếm 2/9 tổng số học sinh cả lớp và bằng 50% số học sinh có học lực khá. Hãy tính số học sinh trong lớp có học lực giỏi, khá và trung bình. + Cho Ox và Oy là hai tia đối nhau. Trên cùng một nửa mặt phẳng, vẽ đường thẳng xy và hai tia Oz và Ot sao cho góc xOz = 150 độ và góc yOt = 60 độ. Hỏi: a) Tính số đo của góc xOt. b) Chứng minh rằng tia Oz là tia phân giác của góc yOt. c) Trong nửa mặt phẳng chứa tia Oz, vẽ tia Om sao cho góc zOm = 90 độ. Liệu tia Om có phải là tia phân giác của góc xOt không? Hãy giải thích. Đề thi HK2 Toán lớp 6 năm học 2016 – 2017 của phòng GD và ĐT Tứ Kỳ Hải Dương là bài kiểm tra thú vị, đòi hỏi học sinh phải nắm vững kiến thức và kỹ năng giải toán để có thể giải quyết các bài toán của đề thi một cách chính xác và logic.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN TỨ KỲ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2016-2017 Môn: TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề này gồm 06 câu, 01 trang)

Câu 1. (1,0 điểm)

a) Tìm số nghịch đảo của mỗi số sau: 1 ; 1; 2017

 

b) Tìm số đối của mỗi số sau: 2017; 2  

Câu 2. (2,0 điểm)

Thực hiện các phép tính:

a) (-1)3.7 – (-2)2 + 2017.0 + 1 b) 25.(-103) + 25.3

c) 5 12 5 2 3 . . 1 8 7 8 7 4                

d) 1 15 25% 2 2,8.

14 4

        

Câu 3. (2,5 điểm)

Tìm x biết:

a) 2 7 5 10 x    b) ( 4) 2 ( 3).6 x   

c) 2 8 1 3 3 x         

d) 3 9 . 5 4 2 x    

Câu 4. (1,5 điểm)

Lớp 6A có tất cả 36 học sinh. Trong học kỳ I vừa qua, kết quả xếp loại học lực của học sinh trong lớp được chia thành ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học

sinh có học lực trung bình chiếm 2

9 số học sinh cả lớp và bằng 50% số học sinh có

học lực khá. Tính số học sinh có học lực giỏi, khá, trung bình của lớp 6A. Câu 5. (2,5 điểm).

Cho Ox và Oy là hai tia đối nhau. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng xy vẽ hai tia Oz và Ot sao cho   0 0 xOz 150 ; yOt 60  

a) Tính số đo  xOt

b) Chứng tỏ Oz là tia phân giác của  yOt . c) Trên nửa mặt phẳng có chứa tia Oz bờ là đường thẳng xy vẽ tia Om sao cho  0 zOm = 90 . Hỏi tia Om có là tia phân giác của  xOt hay không? Vì sao? Câu 6. (0,5 điểm)

Cho P = 1 1 1 1 1 1 ... 2 3 4 48 49 50       và Q = 1 2 3 48 49 ... 49 48 47 2 1     

Hãy tính P

Q .

-------- Hết --------

T-DH01-HKII6-1617

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HUYỆN TỨ KỲ

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2016-2017 Môn: TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)

CÂU Ý ĐÁP ÁN Điểm

a) 0,5 điểm

Số nghịch đảo của số 1 2017

 là 2017  ;

Số nghịch đảo của số -1 là -1.

0,5

b) 0,5 điểm

Câu 1 (1,0đ)

Số đối của 2017  là 2017 Số đối của 2  là -2. 0,5

a) 0,5 điểm

a) (-1)3.7 – (-2)2 + 2017.0 + 1

= (-1).7 – 4 + 0 + 1

0,25

= - 11+1 = -10 0,25 b) 0,5 điểm

25.(-103) + 25.3 = 25.[(-103)+3] 0,25

= 25.(-100) = -2500 0,25

c) 0,5 điểm

5 12 5 2 3 5 12 2 3 5 3 . . 1 . 1 .( 2) 1 8 7 8 7 4 8 7 7 4 8 4                               0,25

5 7 3 4 4     0,25

d) 0,5 điểm

  1 9 28 1 9 . 3 4 4 4 10 4 4 1 15 15 25% 2 2,8. 14 14               

0,25

Câu 2 (2,0đ)

=   ( 2) 3 5    0,25

a) 0,5 điểm

2 5 10

7 x     7 2 10 5 x   0,25

11 10 x   0,25

Câu 3 (2,5đ)

b) 0,5 điểm

T-DH01-HKII6-1617

( 4) 2 ( 3).6 x    ( 4) 2 18 x    2 4 18 x 

0,25

2 14 7 x x     0,25 c) 0,75 điểm

2 8 1 3 3 x         

 8 2 1 3 3 x    0,5

8 5 3 3 x  

8 5 3 3 x    1 x 

0,25

d) 0,75 điểm

3 9 . 4 2 5 x    

9 3 : 2 4 5 x          

6 5 x  

0,25

5 6 x   hoặc 5 6 x   0,25

11 x  hoặc 1 x  Vậy x =11 hoặc x =-1

0,25 1,5 điểm Số học sinh có học lực trung bình là 2.36 8 9  học sinh 0,5

Số học sinh có học lực khá là 8: 50 16 100  học sinh. 0,25

Số học có học lực giỏi là 36 16 8 12    học sinh 0,25

Câu 4 (1,5đ)

Vậy số học sinh có học lực giỏi, khá, trung bình của lớp 6A lần lượt là: 12; 16; 8 0,25

* Vẽ hình 0,5 điểm Câu 5 (2,5đ)

Vẽ hình đúng (hình 1)

y

t

z

x O

0,5

Hình 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.