Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2016 2017 phòng GD và ĐT Kim Sơn Ninh Bình

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2016 2017 phòng GD và ĐT Kim Sơn Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2016 2017 phòng GD và ĐT Kim Sơn Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2016 2017 phòng GD và ĐT Kim Sơn Ninh Bình Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm học 2016 2017 phòng GD và ĐT Kim Sơn Ninh Bình Đề thi HK2 Toán lớp 6 năm học 2016 – 2017 phòng GD và ĐT Kim Sơn – Ninh Bình bao gồm 5 bài toán tự luận, mỗi bài toán đều có lời giải chi tiết. Trong đó, có một bài toán được trích dẫn sau: Bốn thửa ruộng nhà bác An, bác Ba, bác Đạt và bác Lâm thu hoạch được tổng cộng 1,2 tấn thóc. Biết rằng số thóc của nhà bác An, bác Ba và bác Đạt chiếm lần lượt 1/3, 0,3 và 15% của tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa. Hỏi: a) Tính khối lượng thóc mỗi bác thu hoạch được. b) Tính tỉ lệ phần trăm số thóc thu hoạch của nhà bác Ba so với tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa. Đề thi không chỉ là bài kiểm tra kiến thức mà còn là cơ hội để học sinh thử thách và phát triển khả năng giải quyết vấn đề. Hy vọng rằng học sinh sẽ tự tin và thành công khi đối diện với các bài toán thú vị trong đề thi này.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM SƠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút Đề kiểm tra gồm 05 câu trong 01 trang Câu 1 (2,5 điểm). Thực hiện các phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):

3 1 a) 2 2  3 5 b) : 7 14

5 5 c) 2 7 7         3 7 3 16 3 d) . . 5 23 5 23 5    

Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x biết:

3 9 a) x 2 2   1 3 1 b) x x 75% 5 3 4 4   

Câu 3 (2,5 điểm).

Bốn thửa ruộng nhà bác An, bác Ba, bác Đạt và bác Lâm thu hoạch được tất cả

1,2 tấn thóc. Số thóc thu hoạch được của nhà bác An, bác Ba, bác Đạt lần lượt bằng

1 3 ; 0,3; 15% tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa.

a) Tính khối lượng thóc mỗi bác thu hoạch được.

b) Tính tỉ số phần trăm số thóc thu hoạch được của nhà bác Ba so với tổng số

thóc thu hoạch ở cả bốn thửa.

Câu 4 (2,5 điểm).

Cho ˆ xOy và ˆ yOz là hai góc kề bù. Biết 0 ˆ yOz 50 . 

a) Tính số đo ˆ xOy.

b) Kẻ tia phân giác Ot của ˆ xOy. Tính ˆ tOz.

Câu 5 (0,5 điểm). So sánh:

50

50 10 2 A 10 1    và

50

50 10 B 10 3  

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: TOÁN 6 Câu Ý Nội dung Điểm

Câu 1 2,5 đ

a)

3 1 3 1 2 2 2   

2 1 2  

0,5 0,25

b)

3 5 3 14 : . 7 14 7 5 

3 2 6 . 1 5 5  

0,5 0,25

c)

5 5 5 5 2 2 7 7 7 7           

0 2 2   

0,25 0,25

d)

3 7 3 16 3 3 7 16 3 . . . 5 23 5 23 5 5 23 23 5 3 3 0 5 5

                 

0,25 0,25

Câu 2 2,0 đ

a) 3 9 9 3 x x 2 2 2 2     

9 3 6 x 3 2 2     

0,5 0,5

b) 1 3 1 1 3 21 3 x x 75% 5 x 3 4 4 3 4 4 4              

13 18 18 13 18 12 54 x x : . 12 4 4 12 4 13 13          

0,5 0,5

Câu 3 2,5 đ

a) Số thóc thu hoạch được của nhà bác An là: 1 1,2. 0,4 3  (Tấn)

Số thóc thu hoạch được của nhà bác Ba là: 1,2.0,3 0,36  (Tấn) Số thóc thu hoạch được của nhà bác Đạt là: 1,2.15% 0,18  (Tấn) Số thóc thu hoạch được của nhà bác Lâm là: 1,2 - (0,4 + 0,36 + 0,18) = 0.26 (Tấn)

0,5 0,5 0,5 0,5 b) Tỉ số phần trăm số thóc thu hoạch được của nhà bác Ba so với tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa là:

0,36.100 % 30% 1,2 

Câu 4 2,5 đ

a) b)

Vẽ hình đúng

50°

t

z

y

x O Vì ˆ xOy và ˆ yOz là hai góc kề bù nên 0 ˆ ˆ xOy yOz 180  

0 0 0 0 0 ˆ ˆ xOy 50 180 xOy 180 50 130       

Vì Ot là tia phân giác của góc xOy 0 0 1 1 ˆ ˆ xOt .xOy .130 65 2 2    

Có ˆ xOy và ˆ yOz là hai góc kề bù Ox và Oz là hai tia đối nhau

 ˆ xOt và ˆ tOz là hai góc kề bù  0 ˆ ˆ xOt tOz 180  

0 0 0 0 0 ˆ ˆ 65 tOz 180 tOz 180 65 115       

0,5 0,5 0,5 0,5 0,25

0,25

Câu 5 0,5 đ

Có

50 50

50 50 50 10 2 10 1 3 3 A 1 10 1 10 1 10 1        

50 50

50 50 50 10 10 3 3 3 B 1 10 3 10 3 10 3        

Mà 50 50 50 50 3 3 3 3 1 1 10 1 10 3 10 1 10 3       

 A < B

0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.