Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2018 – 2019 phòng GD ĐT Mộ Đức – Quảng Ngãi

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2018 – 2019 phòng GD ĐT Mộ Đức – Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2018 – 2019 phòng GD ĐT Mộ Đức – Quảng Ngãi Bản PDF Nội dung đề thi Học kỳ 2 môn Toán lớp 6 năm học 2018-2019 của phòng Giáo dục và Đào tạo Mộ Đức – Quảng Ngãi là một bài kiểm tra đa dạng với cả hai dạng câu hỏi trắc nghiệm và tự luận. Bài thi gồm tổng cộng 9 câu hỏi, trong đó có 4 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút, và điểm số từ bài thi này sẽ là cơ sở để đánh giá và sắp xếp học lực của học sinh lớp 6.Một trong những câu hỏi trong đề thi là về phân loại số học sinh theo các cấp độ giỏi, khá, và trung bình trong một lớp học gồm 45 học sinh. Học sinh trung bình chiếm 2/9 tổng số học sinh, và 75% số học sinh khá là 12 em. Hỏi số học sinh giỏi trong lớp là bao nhiêu?Câu hỏi tiếp theo đưa ra một bài toán về tỷ lệ đo đường bộ trên một bảng đồ, với đoạn đường từ Hà Nội đến Vinh dài 29 cm trên tỉ lệ 1/1000000. Học sinh cần tính độ dài thực tế của đoạn đường này trong kilomet.Cuối cùng, đề thi còn có một câu hỏi về quan hệ giữa hai góc, với yêu cầu tìm ra cặp góc có tổng số đo bằng 90°. Học sinh cần chọn đáp án đúng trong số các lựa chọn: Kề bù, Kề nhau, Phụ nhau, hoặc Bù nhau.Với sự đa dạng và phong phú của các dạng câu hỏi, đề thi Học kỳ 2 môn Toán lớp 6 này từ phòng GD&ĐT Mộ Đức – Quảng Ngãi sẽ giúp học sinh thử thách và cải thiện kỹ năng Toán của mình.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN MỘĐỨC

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 2 trang)

ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian giao đề)

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm).

Câu 1. Trên tập hợp Z tất cảcác ước của 5 là: A. {0; ±1; ±5}. B. {±1; ±5; ±10}. C. {1; 5}. D. {±1; ±5}.

Câu 2. Trong các phân sốsau đây phân sốnào là phân sốdương?

A. −3

−4. B. −3

4 . C. 3 −4. D. 0

4.

Câu 3. Sốđối của 3 là:

A. −1

3. B. −3. C. 1

3. D. 0.

Câu 4. Hai góc có tổng sốđo bằng 90◦là hai góc A. Kềbù. B. Kềnhau. C. Phụnhau. D. Bù nhau. Phần II. Tựluận (8,0 điểm).

Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể).

a) 19

5 · 7

13 + 19

5 · 9

13 −19

5 · 3

13.

b) −1

6 · 3

5

c) −1,4 · 15

−49 − Å 40% + 4

3

ã : 23

5

Bài 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:

a) x −1

3 = 1

2.

b) x 21 −2

3 = 5

21.

c) 4

5 + 5

7 : x = 1

6.

d) (3x + 1)2 · Å−1

4

ã = −49

4

Bài 3 (2,0 điểm).

a) Một lớp học có 45 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Biết sốhọc sinh trung

bình chiếm 2

9 sốhọc sinh cảlớp và 75% sốhọc sinh khá là 12 em. Tính sốhọc sinh giỏi của

lớp.

b) Trên một bảng đồtỉlệ 1 1000000, đoạn đường bộtừHà Nội đến Vinh dài 29cm. Độdài đoạn

đường đó trong thực tếlà bao nhiêu kilômet?

1

Bài 4 (2,0 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờchứa tia Ox, vẽhai tia Oy và Ot sao cho ‘ xOy = 30◦, ‘ xOt = 70◦.

a) Tính sốđo góc yOt.

b) Tia Oy có là tia phân giác của góc xOt không? Vì sao?

c) Vẽ‘ mOt kềbù với ‘ xOt. Vẽtia Oa là tia phân giác của góc mOt. Tính sốđo góc xOa.

Bài 5 (0,5 điểm). Chứng minh rằng: 1 20 · 23 + 1 23 · 26 + 1 26 · 29 + · · · + 1 77 · 80 < 1

79

HẾT

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.