ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3 TRƯỜNG THCS KIẾN THIẾT
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài 1. (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 1 11 20 3 6 8
b) 1 8 25% 2 0,75. 2 3
c) 1 2 1 1 1 . . . 6 3 6 3 6
Bài 2. (3,0 điểm) Tìm x biết:
a) 2 1 9 3 x
b) 7 5 12 27 x
c) 1 2 2 3 . 6 3 3 x
Bài 3. (1,0 điểm) Bác An đi xe ô tô từ thành phố Hồ Chí Minh đến Tiền Giang với vận tốc 60 km/h.
Lúc về, bác An đi với vận tốc 48 km/h. Hỏi tổng thời gian cả đi và về của bác An là bao nhiêu phút,
biết quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Tiền Giang là 72 km.
Bài 4. (1,0 điểm) Đất nước Việt Nam ta tự hào với đường bờ biển có chiều dài 3260 km, trải dài từ Bắc vào Nam, bắt đầu từ Móng Cái (Quảng Ninh) và kết thúc ở Hà Tiên (Kiên Giang). Khánh Hòa là tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam, có phần lãnh thổ trên đất liền nhô ra xa nhất về phía biển Đông. Bờ biển Khánh Hòa dài nhất Việt Nam, với nhiều cửa lạch, đầm, vịnh, nhiều đảo và vùng
biển rộng lớn. Biết chiều dài bờ biển Khánh Hòa chiếm 77
652 tổng chiều dài bờ biển Việt Nam, tính
chiều dài bờ biển Khánh Hòa?
Bài 5. (2,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Om, vẽ các tia On, Op sao cho
50 mOn , 130 mOp .
a) Trong 3 tia Om, On, Op, tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Vẽ tia phân giác Ot của góc nOp. Tính góc tOp?
- Hết -
Học sinh không được sử dụng tài liệu.
Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN TOÁN 6 ( HKII )
Câu 1 (3 điểm).
a) 1 11 20 3 6 8
1 11 5 2 11 15 3 6 2 6 6 6 ............................................................................................... 0,5
2 11 15 24 4 6 6 ....................................................................................................... 0,5
b) 1 8 25% 2 0,75. 2 3
1 5 2 4 2 .......................................................................................................................... 0,5
1 10 4 5 4 4 .................................................................................................................. 0,5
c) 1 2 1 1 1 . . . 6 3 6 3 6
1 2 1 . 1 6 3 3
................................................................................................................... 0,5
1.0 6 ................................................................................................................................. 0,25
0 ..................................................................................................................................... 0,25
Câu 2 (2,5 điểm).
a) 2 1 9 3 x
5 9 3 x ............................................................................................................................... 0,25
3 5. 9 45 x .............................................................................................................. 0,5
45 15 3 x ................................................................................................................... 0,25
b) 7 5 12 27 x
5 7 27 12 x ......................................................................................................................... 0,5
83 108 x .............................................................................................................................. 0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.