Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phạm Đình Hổ TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phạm Đình Hổ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Phạm Đình Hổ TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Phạm Đình Hổ TP HCM Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Phạm Đình Hổ TP HCM Chia sẻ một file PDF đề thi học kì 2 môn Toán lớp 6 năm học 2019-2020 của trường THCS Phạm Đình Hổ, Quận 6, TP Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đầy đủ đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Một số câu hỏi trích dẫn từ đề thi: Tổng số học sinh của lớp 6A là 48 học sinh. Biết số học sinh giỏi bằng 1/3 số học sinh của lớp, số học sinh khá bằng 50% số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình chiếm phần còn lại. Hãy tính số học sinh mỗi loại. Bạn An nghĩ về hai phân số. Tử số của phân số thứ nhất gấp đôi mẫu số của nó. Tử số của phân số thứ hai gấp 3 lần mẫu số của nó. Hỏi tổng của hai phân số đó là bao nhiêu? Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho: Góc xOy = 40 độ, góc xOz = 120 độ. Tính số đo góc yOz. Kiểm tra xem tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không. Nếu không, giải thích tại sao. Bên trong góc xOz vẽ tia Ot. Để tia Ot là tia phân giác của góc xOz, góc xOt cần bằng bao nhiêu độ? Đề thi này sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán, tư duy logic và logic, cũng như nắm vững kiến thức môn Toán cụ thể. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kì thi Học kì 2!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6

Trường THCS Phạm Đình Hổ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019–2020

Môn thi: TOÁN – Khối: 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (3điểm) Tính giá trị biểu thức:

a) 2 4 11 3 5 15  

b) 8 6 21 13 29 19 29 19     

c) 15 14 5 14 1 14 7 9 7 9 7 9       

Câu 2: (3 điểm) Tìm x, y biết:

a) 2 3 1 x 7 14 4  

b) 1 3 x 2 4  

c) x 6 6 5 10 y  

Câu 3: (1 điểm) Tổng số học sinh của lớp 6A là 48 học sinh. Biết số học sinh giỏi bằng 1

3

số

học sinh của lớp, số học sinh khá bằng 50% số học sinh cả lớp, số còn lại là học sinh trung bình. Tính số học sinh mỗi loại. Câu 4: (0,5 điểm) Bạn An nghĩ về hai phân số. Tử số của phân số thứ nhất gấp đôi mẫu số của nó. Tử số của phân số thứ hai gấp 3 lần mẫu số của nó. Hỏi tổng của hai phân số đó? Câu 5: (2 điểm) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho: góc xOy = 40, góc xOz = 120. a) Tính số đo góc yOz. b) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao? c) Bên trong góc xOz vẽ tia Ot. Để tia Ot là tia phân giác của góc xOz thì góc xOt phải bằng bao nhiêu độ? Câu 6: (0,5 điểm)

Tìm hai số A và B có giá trị khác nhau sao cho: 1 1 1 1 1 A A B B    

HẾT.

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh : ……………………………………………………… Số báo danh : ………

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 TRƯỜNG THCS PHẠM ĐÌNH HỔ

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019–2020

Môn thi: TOÁN – Khối: 6

HƯỚNG DẪN CHẤM I. HƯỚNG DẪN CHUNG _ Bài hình học không vẽ hình hoặc vẽ hình sai không chấm. (tuy nhiên hình vẽ đúng đến câu nào chấm điểm câu đó). _ Mỗi câu chứng minh thiếu luận cứ, làm không chặt chẽ bài toán trừ 0,25 điểm. _ Học sinh làm bài trình bày cách khác, giáo viên vận dụng thang điểm để chấm. II. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm Câu 1

(3 đ)

1 đ

1 đ

1 đ

Tính giá trị biểu thức:

a) 2 4 11 3 5 15  

10 12 11 15 15 15   

10 12 11

15   

11 15 

b) 8 6 21 13 29 19 29 19     

8 21 6 13 29 29 19 19                  

29 19 29 19        

1 ( 1)  0 

c) 15 14 5 14 1 14 7 9 7 9 7 9       

14 15 5 1 9 7 7 7           

14 15 5 1 9 7        

14 9

9 7       

2 

0,5

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2

(3 đ)

1 đ

Tìm x, y biết:

a) 2 3 1 x 7 14 4  

1 đ

1 đ

3 1 2 x 14 4 7  

3 1 x 14 28  

1 3 x : 28 14  

1 x 6  

b) 1 3 x 2 4  

1 3 1 3 x hay x 2 4 2 4     

3 1 3 1 x hay x 4 2 4 2     

5 1 x hay x 4 4   

c) x 6 6 5 10 y  

x 3 6 5 5 y  

x 3 6 3 5 5 y 5   vaø

3.5 6.5 x y 5 3   vaø

x 3 y 10   vaø

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 3

(1 đ) Số học sinh giỏi của lớp 6A là: 1 48 16 3   (học sinh)

Số học sinh khá của lớp 6A là: 50 48 50% 48 24 100     (học sinh)

Số học sinh trung bình của lớp 6A là: 48 – 16 – 24 = 8 (học sinh)

0,5 0,25 0,25 Câu 4 (0,5 đ) Ta có: 2a 3b 2 3 3 2 5 a b 1 1      

0,5

Câu 5

(2 đ)

1 đ

a) Do tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz nên ta có:      xOy yOz xOz      yOz xOz xOy  120 40 80       yOz

0,25 0,25 0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.