Thầy giáo : Bùi Thế Quyền - trường THPT Mai Sơn Trang 1/4 – Mã đề 221
Mã đề: 221 Họ và tên thí sinh:…………………………………………………. Số báo danh:…………………………….
Câu 81: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi quần thể? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối ngẫu nhiên. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến. Câu 82: Gen B ở vi khuẩn gồm 2400 nuclêôtit, trong đó có 500 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 500 nuclêôtit loại A. uraxin. B. timin C. xitozin. D. guanin. Câu 83: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là B và b. Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng? A. XYb . B. XBY . C. XBYb . D. XbYB . Câu 84: Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây? A. Ruồi giấm. B. Vi khuẩn E. coli. C. Khoai tây. D. Đậu Hà Lan. Câu 85: Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1 thuộc bậc dinh dưỡng A. cấp 2. B. cấp 3. C. cấp 1. D. cấp 4. Câu 86: Lai tế bào xôma của loài 1 có kiểu gen Aa với tế bào xôma của loài 2 có kiểu gen Bb, có thể thu được tế bào lai có kiểu gen A. AaBb. B. aaBb. C. Aabb. D. AABB. Câu 87: Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST (2n – 1) có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây? A. Thể tam bội. B. Thể ba. C. Thể một. D. Thể tứ bội. Câu 88: Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen là A và a; tần số alen A là p và tần số alen a là q. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là A. p2. B. 2pq. C. q. D. 2p. Câu 89: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư phát sinh ở đại A. Tân sinh. B. Cổ sinh. C. Nguyên sinh. D. Thái cổ. Câu 90: Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng có kiểu gen nào sau đây? A. aabb. B. aaBB. C. AABB. D. AAbb. Câu 91: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí? A. Ếch đồng. B. Châu chấu. C. Thỏ. D. Thằn lằn. Câu 92: Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của prôtêin? A. Nito. B. Đồng. C. Kali D. Kẽm. Câu 93: Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST? A. Lặp đoạn. B. Lệch bội. C. Dị đa bội. D. Đa bội. Câu 94: Trong hệ sinh thái, sinh vật vào sau đây là sinh vật sản xuất? A. Nấm hoại sinh. B. Vi khuẩn hoại sinh. C. Lưỡng cư. D. Thực vật. Câu 95: Theo lí thuyết, nếu phép lai thuận là ♂Cây thân cao x ♀Cây thân thấp thì phép lai nào sau đây là phép lai nghịch? A. ♂ Cây thân cao x ♀ Cây thân cao. B. ♂ Cây thân thấp x ♀ Cây thân thấp.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: SINH HỌC
Ngày thi: 10/08/2020 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
DeThi.edu.vn
Thầy giáo : Bùi Thế Quyền - trường THPT Mai Sơn Trang 2/4 – Mã đề 221
C. ♂ Cây thân thấp x ♀ Cây thân cao. D. ♂ Cây thân cao x ♀ Cây thân thấp. Câu 96: Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây? A. rARN. B. tARN. C. mARN. D. ADN.
Câu 97: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2
loại giao tử mang gen hoán vị là A. Ab và aB. B. AB và ab. C. AB và aB. D. Ab và ab. Câu 98: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật? A. Tập hợp bướm ở rừng Nam Cát Tiên. B. Tập hợp cá chép ở hồ Tây. C. Tập hợp thú ở rừng Cúc Phương. D. Tập hợp chim ở rừng Bạch Mã. Câu 99: Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây? A. Loài ưu thế. B. Tỉ lệ giới tính. C. Loài đặc trưng. D. Thành phần loài. Câu 100: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Đột biến. C. Giao phối ngẫu nhiên D. Di - nhập gen. Câu 101: Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.