Đề tham khảo kì thi THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2020 (Chuẩn cấu trúc của Bộ giáo dục)  Đề 1

Đề tham khảo kì thi THPT Quốc gia môn Sinh học năm 2020 (Chuẩn cấu trúc của Bộ giáo dục) Đề 1

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2020

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 1

Môn thi: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:.......................................................................

Số báo danh:............................................................................

I. MA TRẬN ĐỀ THI

Cấp độ STT

Chuyên đề

Đơn vị kiến thức

Nhớ Hiểu Vận dụng

Tổng

1 Qúa trình nhân đôi ADN Câu 15

1

2 Đột biến gen Câu 16

1

3 NST cấu trúc và chức năng Câu 10 1 4 Đột biến số lượng NST Câu 14 1 5 ADN- cấu trúc và chức năng Câu 39

1

6

Cơ chế di truyền và biến dị

Đột biến số lượng NST- XĐ số loại thể lệch bội Câu 40

1

7 Quy luật phân li Câu 33

1

8 Quy luật phân li độc lập Câu 19

1

9 Tương tác gen Câu 37

1

10 Liên kết gen Câu 34

1

11 Hoán vị gen Câu 35

1

12

Quy luật di truyền

Bài tập tính số loại, tỉ lệ giao tử Câu 38

1

13 Bài tập về quần thể tự phối Câu 31

1

14

Di truyền quần thể

Bài tập về quần thể ngẫu phối

Câu 32 Câu 36

2

DeThi.edu.vn

15 Lý thuyết về DT người Câu 22

1

16

Di truyền người Bài tập về DT người Câu 30

1

17

Ứng dụng di truyền Tạo giống nhờ pp gây đột biến Câu 13 1

18 Các bằng chứng tiến hóa Câu 9 1 19 Học thuyết tiến hóa hiện đại Câu 11 1 20 Các nhân tố tiến hóa Câu 21

1

21 quá trình hình thành loài Câu 18

1

22

Tiến hóa

Nguồn gốc sự sống và sự phát sinh sự sống Câu 3 1

23 Quần thể sv Câu 12 Câu 25

2

24 Quần xã sv Câu 2 1

25

Sinh thái

Chu trình sinh địa hóa, Sinh quyển, ứng dụng STH Câu 29

1

DeThi.edu.vn

26 Bài tập tính toán về sinh thái học Câu 24

1

27 Sự thoát hơi nước Câu 26

1

28 Vai trò các nguyên tố khoáng Câu 7 1 29 Dinh dưỡng nitơ Câu 8 1 30 Quang hợp ở thực vật Câu 27

1

31 Sinh trưởng và phát triển ở thực vật

Câu 6 1

32

Sinh học cơ thể thực vật

Sinh sản hữu tính ở thực vật Câu 28

1

33 Tiêu hóa ở ĐV Câu 1 1 34 Hô hấp ở động vật Câu 4 1 35 Tuần hoàn máu Câu 17

1

36 Cảm ứng ở động vật Câu 20

1

37 Sinh trưởng và phát triển ở động vật

Câu 23

1

38

Sinh học cơ thể động vật

Sinh sản ở động vật Câu 5 1 TỔNG 14 14 12 40 II. ĐỀ THI

PHẦN NHẬN BIẾT

Câu 1: Trong các khái niệm sau, đâu là khái niệm chính xác nhất về tiêu hóa ở động vật?

A. Là quá trình biến thức ăn thành các chất hữu cơ.

B. Là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân và thải

ra ngoài cơ thể.

C. Là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng

lượng.

D. Là quá trình biến đổi các chất hữu cơ phức tạp trong thức ăn thành các chất hữu

cơ đơn giản mà cơ thể có khả năng hấp thụ.

Câu 2: Mối quan hệ không thuộc dạng quan hệ kí sinh-vật chủ là.

A. Nấm phấn trắng và và sâu hại lúa.

B. Cây tầm gửi sống bám trên cây thân gỗ.

DeThi.edu.vn

C. Dây tơ hồng sống bám trên cây thân gỗ.

D. Tổ chim sống bám trên thân cây gỗ

Câu 3: Bầu khí quyển nguyên thủy của Trái đất chứa hỗn hợp các hợp chất

A. CH4, hơi nước. B. hydrô.

C. CH4, NH3, CO, hơi nước. D. ôxy.

Câu 4: Động vật đơn bào có hình thức hô hấp như thế nào ?

A. Hô hấp bằng mang. B. Hô hấp bằng phổi.

C. Hô hấp qua bề mặt cơ thể. D. Hô hấp bằng ống khí. Câu 5: Trong cơ chế điều hòa sinh trứng ở người, hormone GnRH do tuyến nội

tiết (bộ phận) nào sản xuất?

A. Vùng dưới đồi. B. Tuyến yên. C. Nang trứng. D. Thể vàng.

Câu 6: Sinh trưởng ở thực vật là:

A.Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng

tế bào.

B. Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô.

C. Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô.

D. Quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hóa tế bào.

Câu 7: Nhóm gồm các nguyên tố trong nhóm đa lượng mà thực vật cần là :

A. C, H, O, N, K B. C, H, O, K, Zn

C. C, H, O, N, Cu D. C, H, O, N, Fe

Câu 8: Rễ cây hấp thụ nito khoáng dưới dạng nào sau đây?

A. NO3-, NH4+ B. NH4+, N2

C. NO3-, NO2- D. NH4+, NO2-

Câu 9: Các cơ quan thoái hoá là cơ quan

A. phát triển không đầy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.