Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Sinh học - Mã đề 208 - Năm học 2020-2021 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Có đáp án)

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Sinh học - Mã đề 208 - Năm học 2020-2021 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Ninh (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 208

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: KHTN - Môn: Sinh học Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 81. Loại biến dị nào sau đây không làm thay đổi vật chất di truyền?

A. Đột biến lệch bội. B. Đột biến gen. C. Đột biến tam bội. D. Thường biến. Câu 82. Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số của các alen theo một hướng xác định?

A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Di - nhập gen. D. Đột biến. Câu 83. Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ luôn diễn ra trong tế bào chất, còn ở sinh vật nhân thực có thể diễn ra trong nhân hoặc ở tế bào chất. B. Ở sinh vật nhân sơ, các gen trong một opêron có chung một điểm khởi đầu phiên mã. C. Enzim ARN pôlimeraza tháo xoắn đoạn ADN và sử dụng mạch gốc 5’ 3’ của gen làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp phân tử ARN. D. Quá trình phiên mã giúp tổng hợp nên tất cả các loại ARN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực. Câu 84. Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ nào sau đây?

A. Hợp tác. B. Cộng sinh. C. Hội sinh. D. Ký sinh - vật chủ. Câu 85. Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào không có loài nào được lợi?

A. Quan hệ vật ăn thịt - con mồi. B. Quan hệ ức chế cảm nhiễm. C. Quan hệ hội sinh. D. Quan hệ kí sinh - vật chủ. Câu 86. Khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tim có 3 ngăn hoặc 4 ngăn. B. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi. C. Có hệ tuần hoàn đơn. D. Tâm thất có sự pha trộn giữa máu giàu O2 với máu giàu CO2.

Câu 87. Thành tựu nào sau đây là của tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?

A. Tạo giống cừu sản sinh prôtêin người trong sữa. B. Tạo cừu Đôly. C. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao. D. Tạo giống dâu tằm tam bội. Câu 88. Trong một quần thể cây thông, người ta đếm được 1000 cây/ha diện tích đồi. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

A. Sự phân bố cá thể. B. Thành phần nhóm tuổi. C. Tỷ lệ đực/cái. D. Mật độ cá thể. Câu 89. Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ Chuột  Cáo  Hổ. Hổ được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc mấy?

A. Bậc 2. B. Bậc 4. C. Bậc 3. D. Bậc 1. Câu 90. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại

A. Cổ Sinh. B. Nguyên sinh. C. Tân sinh. D. Trung sinh. Câu 91. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng NST trong tế bào?

A. Đột biến thể tứ bội. B. Đột biến đảo đoạn NST. C. Đột biến thể một. D. Đột biến thể tam bội. Câu 92. Trường hợp nào sau đây được gọi là đột biến gen?

A. Tế bào được thêm 1 NST. B. Gen bị thay thế 1 cặp nuclêôtit. C. Gen không tổng hợp prôtêin. D. Tế bào bị mất 1 NST. Câu 93. Cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường sinh ra giao tử ab chiếm tỉ lệ là

A. 25%. B. 20%. C. 10%. D. 30%. Câu 94. Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của NST?

A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN. Câu 95. Một quần thể thực vật có tổng số 2280 cây. Số liệu này cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

A. Kích thước quần thể. B. Thành phần nhóm tuổi. C. Sự phân bố cá thể. D. Mật độ.

Mã đề 208

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.