1/4 - Mã đề 211
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh học Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 81. Động vật nào sau đây không có ống tiêu hóa?
A. Bò. B. Ruột khoang. C. Cá. D. Ếch. Câu 82. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng; gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y. Kiểu gen của ruồi mắt đỏ có kí hiệu là
A. XAXa, XaXa. B. XaY, XaXa. C. XAY, XaY. D. XAXa, XAY. Câu 83. Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Tần số alen A và alen a của quần thể này lần lượt là
A. 0,5 và 0,5. B. 0,4 và 0,6. C. 0,6 và 0,4. D. 0,2 và 0,8. Câu 84. Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ Chuột Cáo Hổ. Hổ được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc mấy?
A. Bậc 1. B. Bậc 4. C. Bậc 2. D. Bậc 3. Câu 85. Hạt phấn của hoa mướp rơi lên đầu nhụy của hoa bí. Sau đó hạt phấn nảy mầm thành ống phấn nhưng độ dài ống phấn ngắn hơn vòi nhụy của hoa bí nên giao tử đực của mướp không tới được noãn của hoa bí để thụ tinh. Đây là loại cách li nào?
A. Cách li cơ học. B. Cách li tập tính. C. Cách li sinh thái. D. Cách li không gian. Câu 86. Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình phiên mã giúp tổng hợp nên tất cả các loại ARN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực. B. Sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ luôn diễn ra trong tế bào chất, còn ở sinh vật nhân thực có thể diễn ra trong nhân hoặc ở tế bào chất. C. Ở sinh vật nhân sơ, các gen trong một opêron có chung một điểm khởi đầu phiên mã. D. Enzim ARN pôlimeraza tháo xoắn đoạn ADN và sử dụng mạch gốc 5’ 3’ của gen làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp phân tử ARN. Câu 87. Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào không có loài nào được lợi?
A. Quan hệ vật ăn thịt - con mồi. B. Quan hệ ức chế cảm nhiễm. C. Quan hệ kí sinh - vật chủ. D. Quan hệ hội sinh. Câu 88. Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ nào sau đây?
A. Hội sinh. B. Cộng sinh. C. Hợp tác. D. Ký sinh - vật chủ. Câu 89. Loại biến dị nào sau đây không làm thay đổi vật chất di truyền?
A. Thường biến. B. Đột biến gen. C. Đột biến tam bội. D. Đột biến lệch bội. Câu 90. Trường hợp nào sau đây được gọi là đột biến gen?
A. Tế bào được thêm 1 NST. B. Gen bị thay thế 1 cặp nuclêôtit. C. Gen không tổng hợp prôtêin. D. Tế bào bị mất 1 NST. Câu 91. Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của NST?
A. mARN. B. ADN. C. tARN. D. rARN. Câu 92. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại
A. Tân sinh. B. Cổ Sinh. C. Nguyên sinh. D. Trung sinh. Câu 93. Một cơ thể có 2 cặp gen dị hợp giảm phân bình thường đã sinh ra giao tử ab với tỉ lệ 10%. Tần số hoán vị gen là bao nhiêu?
A. 10%. B. 48%. C. 40%. D. 20%. Câu 94. Thành tựu nào sau đây là của tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. Tạo cừu Đôly. B. Tạo giống dâu tằm tam bội. C. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao. D. Tạo giống cừu sản sinh prôtêin người trong sữa.
Mã đề 211
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.