1/4 - Mã đề 217
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh học Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 81. Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
A. Moocgan. B. Lamac. C. Đacuyn. D. Menđen. Câu 82. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng NST trong tế bào?
A. Đột biến thể một. B. Đột biến thể tứ bội. C. Đột biến thể tam bội. D. Đột biến đảo đoạn NST. Câu 83. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Trong tế bào sinh dưỡng của cây đột biến dạng tam bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST?
A. 13. B. 18. C. 24. D. 36. Câu 84. Loại biến dị nào sau đây không làm thay đổi vật chất di truyền?
A. Đột biến tam bội. B. Đột biến lệch bội. C. Thường biến. D. Đột biến gen. Câu 85. Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra bình thường. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 3 đỏ : 1 trắng?
A. AA x aa. B. Aa x AA. C. Aa x aa. D. Aa x Aa. Câu 86. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng; gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y. Kiểu gen của ruồi mắt đỏ có kí hiệu là
A. XaY, XaXa. B. XAXa, XaXa. C. XAY, XaY. D. XAXa, XAY. Câu 87. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là gì?
A. Lực bám của các phân tử nước với thành mạch. B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá. C. Lực liên kết giữa các phân tử nước. D. Lực đẩy của áp suất rễ. Câu 88. Trong các mối quan hệ sau đây, mối quan hệ nào không có loài nào được lợi?
A. Quan hệ kí sinh - vật chủ. B. Quan hệ hội sinh. C. Quan hệ vật ăn thịt - con mồi. D. Quan hệ ức chế cảm nhiễm. Câu 89. Một quần thể thực vật có tổng số 2280 cây. Số liệu này cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Thành phần nhóm tuổi. B. Sự phân bố cá thể. C. Mật độ. D. Kích thước quần thể. Câu 90. Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số của các alen theo một hướng xác định?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Đột biến. D. Di - nhập gen. Câu 91. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Cạnh tranh cùng loài. B. Ánh sáng. C. Con người. D. Cạnh tranh khác loài. Câu 92. Thành tựu nào sau đây là của tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. Tạo giống cừu sản sinh prôtêin người trong sữa. B. Tạo cừu Đôly. C. Tạo giống dâu tằm tam bội. D. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao. Câu 93. Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của opêrôn Lac?
A. Gen cấu trúc A. B. Gen điều hòa R. C. Gen cấu trúc Z. D. Gen cấu trúc Y. Câu 94. Khi cho hai cây lúa mì hạt màu đỏ giao phấn với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt đỏ; 6/16 hạt màu nâu; 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật
A. phân li độc lập. B. tương tác bổ sung. C. tương tác át chế. D. tương tác cộng gộp. Câu 95. Hạt phấn của hoa mướp rơi lên đầu nhụy của hoa bí. Sau đó hạt phấn nảy mầm thành ống phấn nhưng độ dài ống phấn ngắn hơn vòi nhụy của hoa bí nên giao tử đực của mướp không tới được noãn của hoa bí để thụ tinh. Đây là loại cách li nào?
A. Cách li không gian. B. Cách li cơ học. C. Cách li tập tính. D. Cách li sinh thái.
Mã đề 217
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.