1/4 - Mã đề 222
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh học Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 81. Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
A. Đacuyn. B. Menđen. C. Moocgan. D. Lamac. Câu 82. Cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường sinh ra giao tử ab chiếm tỉ lệ là
A. 25%. B. 20%. C. 30%. D. 10%. Câu 83. Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình phiên mã giúp tổng hợp nên tất cả các loại ARN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực. B. Sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ luôn diễn ra trong tế bào chất, còn ở sinh vật nhân thực có thể diễn ra trong nhân hoặc ở tế bào chất. C. Ở sinh vật nhân sơ, các gen trong một opêron có chung một điểm khởi đầu phiên mã. D. Enzim ARN pôlimeraza tháo xoắn đoạn ADN và sử dụng mạch gốc 5’ 3’ của gen làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp phân tử ARN. Câu 84. Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ nào sau đây?
A. Cộng sinh. B. Hội sinh. C. Ký sinh - vật chủ. D. Hợp tác. Câu 85. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại
A. Trung sinh. B. Cổ Sinh. C. Nguyên sinh. D. Tân sinh. Câu 86. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Trong tế bào sinh dưỡng của cây đột biến dạng tam bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST?
A. 36. B. 18. C. 24. D. 13. Câu 87. Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra bình thường. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 3 đỏ : 1 trắng?
A. Aa x aa. B. Aa x AA. C. AA x aa. D. Aa x Aa. Câu 88. Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Tần số alen A và alen a của quần thể này lần lượt là
A. 0,6 và 0,4. B. 0,4 và 0,6. C. 0,5 và 0,5. D. 0,2 và 0,8. Câu 89. Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được giống mới mang bộ nhiễm sắc thể song nhị bội?
A. Lai tế bào sinh dưỡng. B. Cấy truyền phôi. C. Gây đột biến gen. D. Công nghệ gen. Câu 90. Một cơ thể có 2 cặp gen dị hợp giảm phân bình thường đã sinh ra giao tử ab với tỉ lệ 10%. Tần số hoán vị gen là bao nhiêu?
A. 40%. B. 48%. C. 20%. D. 10%. Câu 91. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng NST trong tế bào?
A. Đột biến đảo đoạn NST. B. Đột biến thể một. C. Đột biến thể tứ bội. D. Đột biến thể tam bội. Câu 92. Khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có hệ tuần hoàn đơn. B. Tim có 3 ngăn hoặc 4 ngăn. C. Tâm thất có sự pha trộn giữa máu giàu O2 với máu giàu CO2. D. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.
Câu 93. Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số của các alen theo một hướng xác định?
A. Di - nhập gen. B. Đột biến. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Chọn lọc tự nhiên. Câu 94. Trường hợp nào sau đây được gọi là đột biến gen?
A. Gen không tổng hợp prôtêin. B. Tế bào được thêm 1 NST. C. Gen bị thay thế 1 cặp nuclêôtit. D. Tế bào bị mất 1 NST. Câu 95. Động vật nào sau đây không có ống tiêu hóa?
A. Cá. B. Bò. C. Ếch. D. Ruột khoang.
Mã đề 222
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.