Luyện tập Tiếng Anh Lớp 4 - Unit 15 Whens childrens day

Luyện tập Tiếng Anh Lớp 4 - Unit 15 Whens childrens day

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UNIT 15: WHEN’S CHILDREN’S DAY?

A. VOCABULARY NO. VOCABULARY TRANSCRIPT VIETNAMESE EXAMPLE Lesson 1

1 Children’s day (n) /ˈtʃɪl.drənz ˌdeɪ/ ngày Thiếu nhi Children day is on June 1st.

2 Christmas (n) /ˈkrɪs.məs/ lễ Nô-en Christmas is on December 25th.

3 Party (n) /ˈpɑːr.t̬i/ bữa tiệc/ buổi liên hoan I go to the party.

4 Smart (adj) /smɑːt/ lịch sự You look smart!

5 Teachers' day (n) /ˈtiː.tʃəz ˌdeɪ/ ngày Nhà giáo When is your Teachers’ day?

6 Tet (n) /tɜːt/ ngày Tết

Tet occurs in late January or early February.

Lesson 2

1 Banh chung (n) /ɓajŋ˧ ʨɨŋ˧˧/ bánh chưng

Banh chung is a traditional Vietnamese cake for the Lunar New Year.

2 Celebration (n) /ˌseləˈbreɪʃən/ lễ kỉ niệm

We have a Teachers’ Day celebration on the 20th.

3 Clothes (n) /kləʊðz/ quần áo He changes his clothes and goes to school.

4 Decorate (v) /ˈdekəreɪt/ trang trí, trang hoàng

We decorate our home for Christmas.

5 Firework (n) /ˈfaɪə.wɜːk/ pháo hoa Did you see the firework show? 6 House (n) /haʊs/ ngôi nhà Wow, your house is big!

7 Join (v) /dʒɔɪn/ tham gia Do you want to join the class?

8 Lucky money (n) /ˈlʌk.i ˌmʌn.i/ tiền mừng tuổi Did you get much lucky money in Tet?

9 Make (v) /meɪk/ làm They're making paper planes. 10 Nice (adj) /naɪs/ đẹp, tốt He's very nice. 11 Relative (n) /ˈrel.ə.tɪv/ họ hàng They're my relatives. 12 Wear (v) /weər/ mặc She wears a red skirt. 13 Wish (v) /wɪʃ/ mong muốn, chúc I wish you a happy new

DeThi.edu.vn

year.

B. GRAMMAR: Lesson 1

CÁCH HỎI VÀ TRẢ LỜI VỀ THỜI GIAN CỦA NGÀY LỄ I. CÂU HỎI Ngày... là ngày bao nhiêu?

When is tên ngày lễ?

II. CÂU TRẢ LỜI Cách 1: Ngày ... là ngày...

Tên ngày lễ

is on + ngày trong năm.

Cách 2: Nó là ngày...

It’s on ngày trong năm. III. VÍ DỤ

- When is Children’s Day? (Tết Thiếu nhi là ngày bao nhiêu?) - Children's Day is on the first of June. (Tết Thiếu nhi là ngày mùng 1 tháng 6.) - When is Teachers’ Day? (Ngày Nhà giáo là ngày bao nhiêu?) - It’s on the twentieth of November. (Đó là ngày 20 tháng 11.)

Lesson 2

CÁCH HỎI VỀ HOẠT ĐỘNG VÀO NGÀY LỄ I. CÂU HỎI Bạn / Các bạn / Chúng ta / Họ làm gì vào ngày lễ?

you

we What do

they

do at + tên ngày lễ?

Anh ấy / Cô ấy làm gì vào ngày lễ?

he What does she

do at + tên ngày lễ?

II. CÂU TRẢ LỜI Tôi / Chúng tôi / Họ / Anh ấy / Cô ấy...

Nhóm đã biên soạn xong luyện tập Tiếng Anh 4 và 5 file world siêu đẹp liên hệ Zalo nhóm 0988166193 tài liệu có phí

DeThi.edu.vn

I

We

They

+ hoạt động

He

She

+ hoạt động (s/es)

III. VÍ DỤ - What do you do at Tet? (Bạn làm gì vào dịp Tết?) - I eat a lot of banh chung. (Mình ăn nhiều bánh chưng.) - What does he do at Christmas? (Anh ấy làm gì vào dịp Giáng sinh?) - He decorates a Christmas Tree. (Anh ấy trang trí cây thông Nô-en.)

C. BÀI TẬP VẬN DỤNG I. Look and fill in the blanks.

Mid autumn festival Children's day Tet holiday Teacher's day Christmas New year

1. 2.

3. 4.

5. 6.

Nhóm đã biên soạn xong luyện tập Tiếng Anh 4 và 5 file world siêu đẹp liên hệ Zalo nhóm 0988166193 tài liệu có phí

DeThi.edu.vn

II. Order the words to make sentences. 1. Christmas / is / When? ______________________________________________________

2. on/ 24th / It’s/ December/ of/ the. ______________________________________________________

3. birthday/ When/ your/ is? ______________________________________________________

4. is/ My/ on 11th/ birthday/ of/ October/ the. ______________________________________________________

5. day/ is /1st/on/ Children’s/ June/ of/ the. ______________________________________________________

III. Put the words or phrases in the correct blanks.

It’s day Teacher’s day When’s Mid-autumn 1. ____________ Tet Holiday? 2. ____________on January 1st. 3. My mother’s____________ is on March 8th. 4. ____________ is on August 15th. 5. ____________ is on November 20th.

IV. Read and fill in the blanks.

school doll letters sad dress My name's Grace and I'm very small. I've got short hair. I like wearing my new purple (1) ____________. I smile a lot but I can be (2) ____________, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.