Tuyển tập 14 Đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý 4 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)

Tuyển tập 14 Đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý 4 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuyển tập 14 Đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý 4 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) -

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG TH AN THẮNG

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1

Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 4 Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: (1 điểm) Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì? A. Địa hình tương đối bằng phẳng. B. Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng. C. Địa hình chủ yếu là đồi núi. D. Địa hình có dạng hình tam giác. Câu 2: (1 điểm) Hình thức canh tác phổ biến ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì? A. Ruộng bậc thang B. Nương rẫy C. Thâm canh D. Sản xuất hàng hóa Câu 3: (0,5 điểm) Dân cư tập trung đông đúc ở nơi có địa hình như thế nào? A. Đồi núi. B. Khe núi. C. Thung lũng. D. Bằng phẳng. Câu 4: (0,5 điểm) Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào? A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm. B . Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm. C. Ngày 30 tháng 4 hằng năm. D. Ngày 1 tháng 5 hằng năm. Câu 5: (0,5 điểm) Đồng bằng Bắc Bộ là vùng sản xuất lúa lớn thứ mấy nước ta? A. Lớn nhất cả nước B. Lớn thứ hai của nước ta C. Nhỏ nhất cả nước D. Lớn thứ ba của nước ta Câu 6: (0,5 điểm) Nền văn minh sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm? A. Khoảng 1500 năm B. Khoảng 2500 năm. C. Khoảng 2700 năm D. Khoảng 3000 năm. Câu 7: (0,5 điểm) Dân tộc chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là? A. Dân tộc Kinh. B. Dân tộc Mông. C. Dân tộc Thái. D. Dân tộc Chăm. Câu 8: (0,5 điểm) Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long? A. Lý Thái Tổ. B. Lý Thánh Tông. C. Lý Nhân Tông. D. Lý Huệ Tông. B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 9: (3 điểm) Em hãy nêu những hiểu biết của mình về chợ phiên ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 10: (2 điểm) Từ khi hình thành đến nay, Hà Nội đã trải qua nhiều tên gọi. Em hãy kể ra những tên gọi khác nhau của Hà Nội? ...................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.