Họ vàtên:…………………….......... Đề 1: PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 4 Bài 1 : Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 785 310 > 785 3...9 b) 1 009 ...63 > 1 009 863
c) 478 531 < 47...500 d) 3 78... 412 < 3 781 000 Bài 2: Tìm x, biết 128 < x < 150 và: a) x là số chẵn. ………………………………………………………………………………………..
b) x là số lẻ. ………………………………………………………………………………………..
c) x là số tròn chục. ………………………………………………………………………………………..
Bài 3: Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
7 yến 4kg = ............kg 406kg = 4......6...... 6 tạ 50kg = .............yến 372 tạ = 37....2...... 2 tấn 4kg = .............kg 435kg = 4....3....5....
6789kg = ...tấn....tạ....yến....kg 5021kg = 5...2...1.....
tạ = ……… kg tấn = ……… yến Bài 4: >; <; =? 5tấn 49kg ... 5049kg 9tạ - 756kg ... 1tạ 4yến 8tạ 8kg ... 880kg 475kg x 8 ... 3tấn 80kg
9kg 97g ... 9700g 3600kg : 3 ... 12tạ 5kg Bài 5: Một xe ô tô loại lớn chở được 5tấn 7tạ hàng và chở được nhiều hơn một xe ô tô loại nhỏ 14 tạ hàng. Hỏi cả hai xe ô tô đó chở được bao nhiêu tấn hàng? Bài giải ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………..
Đề 2:
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
15kg 9dag = .......dag 4 tạ 5kg = ....yến ....kg 10hg 5g = ...........g 6kg 8dag = ...hg....g 2 năm rưỡi = ......... tháng 5 giờ 15 phút = ............ phút 6 thế kỉ 8 năm = ….năm 3 thế kỉ 90 năm = ……….năm
DeThi.edu.vn
7 phút 2 giây > 7 phút ...... giây 2 giờ 15 phút > ....... giờ 59 phút
Bài 2: Viết vào ô trống (theo mẫu):
Năm 857 1010 1890 1964 2007 Thuộc thế kỉ I X
Bài 3*: Tính: a) 258 kg : 6 + 90 yến b) 3132 kg x 8 - 135kg : 9 …………………………….. …………………………….. …………………………….. ……………………………..
Bài 4*:Một cửa hàng có 3 tấn gạo nếp và gạo tẻ. Sau khi bán, cửa hàng còn lại 1350kg gạo nếp và 450kg gạo tẻ. Hỏi cửa hàng đó đã bán tất cả bao nhiêu tạ gạo nếp và gạo tẻ?
Bài giải ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………..
Bài 5 *: Năm nay bà của Lan 70 tuổi, tuổi của Lan bằng tuổi của bà. Hỏi Lan sinh vào năm nào và năm đó thuộc thế kỉ nào?
Bài giải ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………..
Bài 6 : Giá tiền một quyển sách là 6000 đồng. Nếu giảm giá bán thì mua quyển sách đó hết bao nhiêu tiền? Bài giải ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................. Bài 7*: Tìm các số tự nhiên x, biết: 38 + 6 < x < 535 - 487
.....................................................................................................................
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.