Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Đề 8

Đề kiểm tra định kỳ cuối học kì II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Đề 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KTĐK – CUỐI HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC: 2016 - 2017

MÔN TOÁN - LỚP 4 Thời gian: 40 phút - Ngày …………………..

Họ và tên:…………………………….

………………………………………..

Lớp : ………. Giám thị 1:

Giám thị 2:

Số thứ tự

Điểm Nhận xét Giám khảo 1

Giám khảo 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ................./3 điểm

.........../1 đ Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

A. Phân số 28

16 được rút gọn thành phân số tối giản là:

A. 2

1 B. 4

2 C. 14

8 D. 7

4

B. Trong các số 45; 540; 936; 810; 465 số vừa chia hết cho 2,5 và 9 là:

A. 45 ; 540 B. 810 ; 465 C. 540 ; 810 D. 45 ; 936

.........../1 đ Câu 2 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông.

a) Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

b) Muốn tính diện tích hình thoi ta lấy tích độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng

đơn vị đo).

.........../1 đ Câu 3: Nối đơn vị đo ứng với giá trị thích hợp:

5 tạ 5 kg   500 kg

2 1

tấn   55 kg

5 yeán 5 kg   505 kg

II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ............../7 điểm

........../1 đ Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9 m2 70cm2 = ...................cm2

5 3 giờ = ...................phút

........../1 đ Câu 5: Tính

                             10

3 5 7

                            3 : 10

9

DeThi.edu.vn

........../2 đ Câu 6:

a/ Tìm x: b/ Tính giá trị biểu thức:

10

9 : 5 3  x 4 1 6 5 4 3  

................................................................... .................................................................

................................................................... .................................................................

................................................................... .................................................................

................................................................... ................................................................. ........../3 đ Câu 7: Giải toán. Thửa ruộng hình bình hành nhà bác Hai có cạnh đáy hơn đường cao là

80m và bằng 3

5 đường cao.

a) Tính diện tích thửa ruộng hình bình hành nhà bác Hai?

b) Nhà bác Hai trồng lúa trên thửa ruộng đó. Cứ 100 m2 nhà bác thu được 50kg thóc.

Bác Hai nói: “Năm nay, thửa ruộng nhà bác sẽ thu được 12 tấn thóc đó.” Theo em, bác

Hai nói như vậy đã chính xác chưa? Giải thích.

Giải

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.